NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Vui 1952 – 1972
  2. Phạm Văn Vào 1953 – 1973
  3. Phạm Văn Xuân 1947 – 1971
  4. Phạm Văn Điền 1949 – 1968
  5. Phạm Văn ầm 1950 – 1971
  6. Phạm Văn ứng 1954 – 1973
  7. Phạm Xin Hy sinh 1969
  8. Phạm Xuân Hiệu 1951 – 1971
  9. Phạm Xuân Hồng 1950 – 1972
  10. Phạm Xuân Minh 1954 – 1972
  11. Phạm Xuân Sanh 1948 – 1974
  12. Phạm Xuân Thuỷ 1949 – 1972
  13. Phạm Xuân Thạch 1951 – 1972
  14. Phạm Xuân Trường 1948 – 1972
  15. Phạm Xuân Tý Sinh 1949
  16. Phạm Xuân Tý 1950 – 1971
  17. Phạm Xuân Đài Hy sinh 1969
  18. Phạm Đình Lê Hy sinh 1972
  19. Phạm Đình Trọng 1943 – 1972
  20. Phạm Đình Tạo 1954 – 1973
  21. Phạm Đăng Mão 1930 – 1969
  22. Phạm Đức Minh 1953 – 1972
  23. Phạm Đức Tốn Hy sinh 1968
  24. Quách Văn Học Hy sinh 1972
  25. Quách Văn Kiểm 1950 – 1969
  26. Quách Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Quách Đinh Thương 1940 – 1969
  28. Quách Ươi 1953 – 1973
  29. Sầm Văn Liên 1951 – 1972
  30. Thái Bá Lưỡng Hy sinh 1970
  31. Thái Bá Việt 1951 – 1972
  32. Thái Bình Hùng 1952 – 1973
  33. Thái Khắc Vân 1953 – 1973
  34. Thái M Cường 1948 – 1972
  35. Thái Ngọc Cường 1948 – 1972
  36. Thái Văn Tinh 1953 – 1972
  37. Thịnh Việt Chu Hy sinh 1971
  38. Thứ Danh Lân Hy sinh 1968
  39. Triệu Tiến Phúc Hy sinh 1972
  40. Triệu Trung Kiên Hy sinh 1972
  41. Triệu Văn Chín 1950 – 1973
  42. Trung Công Hiền Hy sinh 1972
  43. Trương Bá Diễu Hy sinh 1972
  44. Trương Chí Ngân Hy sinh 1973
  45. Trương Công Tuý 1953 – 1973
  46. Trương Công Tặng 1941 – 1963
  47. Trương Công Vinh 1947 – 1968
  48. Trương Duy Tam 1953 – 1972
  49. Trương Hữu Định 1946 – 1968
  50. Trương Lương Thướng Hy sinh 1972
  51. Trương Ngọc Huê Hy sinh 1973
  52. Trương Phước Long 1949 – 1973
  53. Trương Quang Hùng Hy sinh 1969
  54. Trương Trung 1940 – 1965
  55. Trương Trúc 1950 – 1952
  56. Trương Văn Cừ Hy sinh 1968
  57. Trương Văn Hiển 1950 – 1972
  58. Trương Văn Trúc 1930 – 1952
  59. Trương Văn Tuyến 1954 – 1973
  60. Trương Văn Vỹ 1947 – 1970
  61. Trương Vấn 1938 – 1967
  62. Trương viên 1938 – 1967
  63. Trương Đinh Phóng Hy sinh 1972
  64. Trấn Văn Sở 1952 – 1972
  65. Trần Bá Điền 1933 – 1972
  66. Trần Bán 1953 – 1978
  67. Trần Cao Tuấn 1950 – 1973
  68. Trần Công Tình Hy sinh 1972
  69. Trần Công Ân 1950 – 1972
  70. Trần Diệp 1920 – 1953
  71. Trần Diệp 1924 – 1950
  72. Trần Doãn Thể 1947 – 1972
  73. Trần Gia Ngân Hy sinh 1970
  74. Trần Giá Hy sinh 1953
  75. Trần Hai 1940 – 1966
  76. Trần Hiển Thâm Hy sinh 1972
  77. Trần Huy Liệu 1955 – 1973
  78. Trần Hán 1954 – 1972
  79. Trần Hữu Hy sinh 1965
  80. Trần Hữu Bát 1941 – 1965
  81. Trần Hữu Chính 1949 – 1972
  82. Trần Hữu Liêu Hy sinh 1971
  83. Trần Hữu Mai Hy sinh 1971
  84. Trần Hữu Trúc Hy sinh 1970
  85. Trần Hữu Xuân Hy sinh 1968
  86. Trần Hữu ái 1941 – 1971
  87. Trần Khắc Bình 1951 – 1975
  88. Trần Kim Bang 1957 – 1979
  89. Trần Kim Hoành 1960 – 1979
  90. Trần Kim Huận 1940 – 1972
  91. Trần Kim Quang 1960 – 1979
  92. Trần Kim Tiếp 1930 – 1952
  93. Trần Kim Tốn 1934 – 1952
  94. Trần Kiệm 1925 – 1953
  95. Trần Liêu Sinh 1942
  96. Trần Ngọc Bá Hy sinh 1972
  97. Trần Ngọc Bảy 1945 – 1970
  98. Trần Ngọc Hoà Hy sinh 1970
  99. Trần Ngọc Liên 1943 – 1972
  100. Trần Ngọc Ngân 1945 – 1969