NTLS xã Hải Phú
Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phùng Văn Xin 1953 – 1972
- Phùng Đắc Lư Hy sinh 1974
- Phạm Bá Hoè Hy sinh 1972
- Phạm Bá Quận 1950 – 1973
- Phạm C Dũng Hy sinh 1972
- Phạm Cao Huyền 1950 – 1975
- Phạm Công Chính Hy sinh 1972
- Phạm Công Chữ Sinh 1950
- Phạm Công Lành 1946 – 1974
- Phạm Công Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Doãn Lộc Hy sinh 1972
- Phạm Duy Lạc 1951 – 1972
- Phạm Duy Phần Hy sinh 1968
- Phạm Dỏ 1952 – 1971
- Phạm Huy Sữu 1950 – 1969
- Phạm Huy Toàn 1953 – 1972
- Phạm Hùng Việt Hy sinh 1968
- Phạm Hồng Bằng 1954 – 1969
- Phạm Hồng Phong Hy sinh 1969
- Phạm Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Vinh 1954 – 1973
- Phạm Hữu Hành 1933 – 1969
- Phạm Kim Nguyên 1951 – 1969
- Phạm Kim Thanh Hy sinh 1971
- Phạm Lưu Bình 1949 – 1973
- Phạm Minh Hoài 1947 – 1972
- Phạm Minh Tiến Hy sinh 1973
- Phạm Minh Đức 1954 – 1972
- Phạm Mạnh Hùng 1953 – 1973
- Phạm Ngọc Chiểu Hy sinh 1972
- Phạm Ngọc Châu 1945 – 1972
- Phạm Ngọc Dũng 1950 – 1971
- Phạm Ngọc Sơn 1944 – 1972
- Phạm Ngọc Sỹ 1950 – 1972
- Phạm Ngọc Vân 1940 – 1972
- Phạm Ngọc Đỗng 1953 – 1973
- Phạm Như Tốn 1958 – 1973
- Phạm Năng Uy Hy sinh 1972
- Phạm Phong 1923 – 1946
- Phạm Phúc Nghi 1948 – 1972
- Phạm Quang Chung 1954 – 1973
- Phạm Quốc Thưởng Hy sinh 1972
- Phạm Thuận Cương 1950 – 1970
- Phạm Thông 1950 – 1972
- Phạm Thương Huyền 1950 – 1975
- Phạm Thế Chức 1952 – 1972
- Phạm Thế Cần 1937 – 1972
- Phạm Thế Tân 1951 – 1972
- Phạm Thế Vinh 1950 – 1969
- Phạm Thế Ôn 1954 – 1973
- Phạm Thọ 1947 – 1965
- Phạm Tiến Được 1933 – 1970
- Phạm Trí Dũng 1952 – 1972
- Phạm Trọng Phóng Hy sinh 1972
- Phạm Trọng Tần Hy sinh 1975
- Phạm Tuyên Hy sinh 1970
- Phạm Việt Vinh 1953 – 1972
- Phạm Văn Ba 1952 – 1972
- Phạm Văn Biết 1949 – 1969
- Phạm Văn Bảo 1952 – 1973
- Phạm Văn Cao 1940 – 1966
- Phạm Văn Chương 1945 – 1972
- Phạm Văn Cư 1954 – 1973
- Phạm Văn Cường 1920 – 1968
- Phạm Văn Diếp Hy sinh 1968
- Phạm Văn Doanh Hy sinh 1969
- Phạm Văn Duyện 1952 – 1972
- Phạm Văn Dần 1930 – 1970
- Phạm Văn Dục Hy sinh 1972
- Phạm Văn Hiền 1954 – 1972
- Phạm Văn Hoà 1952 – 1974
- Phạm Văn Huỳnh 1950 – 1972
- Phạm Văn Hùng 1954 – 1973
- Phạm Văn Hải 1953 – 1972
- Phạm Văn Hới 1951 – 1969
- Phạm Văn Khuyếch 1949 – 1969
- Phạm Văn Kinh 1954 – 1973
- Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1967
- Phạm Văn Lai 1953 – 1973
- Phạm Văn Lan 1949 – 1972
- Phạm Văn Liêng 1936 – 1968
- Phạm Văn Luân Hy sinh 1972
- Phạm Văn Lâm 1952 – 1972
- Phạm Văn Minh Hy sinh 1969
- Phạm Văn Minh 1912 – 1961
- Phạm Văn Nhượng Hy sinh 1972
- Phạm Văn Sinh Hy sinh 1970
- Phạm Văn So Hy sinh 1969
- Phạm Văn Ta Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thuần 1950 – 1972
- Phạm Văn Thành 1931 – 1969
- Phạm Văn Thìn Hy sinh 1970
- Phạm Văn Thìn 1950 – 1972
- Phạm Văn Thương 1953 – 1970
- Phạm Văn Tuyển 1954 – 1975
- Phạm Văn Tính 1947 – 1970
- Phạm Văn Tưởng 1953 – 1973
- Phạm Văn Tế 1945 – 1972
- Phạm Văn Tỉnh 1950 – 1970
- Phạm Văn Tịnh Hy sinh 1973