NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Oanh Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Đình Phát 1928 – 1973
  3. Nguyễn Đình Thoả 1951 – 1972
  4. Nguyễn Đình Thuật 1948 – 1972
  5. Nguyễn Đình Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Đình Thịnh 1954 – 1972
  8. Nguyễn Đình Tòng 1952 – 1974
  9. Nguyễn Đình Vươn 1950 – 1969
  10. Nguyễn Đình Yêm 1950 – 1972
  11. Nguyễn Đình hùng 1958 – 1979
  12. Nguyễn Đông 1953 – 1972
  13. Nguyễn Đăng Hy sinh 1959
  14. Nguyễn Đăng Hùng 1937 – 1968
  15. Nguyễn Đăng Phương Hy sinh 1963
  16. Nguyễn Đăng Quang 1948 – 1972
  17. Nguyễn Đắc Lực Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Đỗ Minh 1945 – 1972
  19. Nguyễn Đỗng Quảng 1948 – 1972
  20. Nguyễn Đức Bậc 1933 – 1972
  21. Nguyễn Đức Giang Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Đức Huỳnh 1952 – 1973
  23. Nguyễn Đức Hà 1953 – 1972
  24. Nguyễn Đức Lan 1949 – 1970
  25. Nguyễn Đức Lượng Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Đức Lạc Sinh 1944
  27. Nguyễn Đức Lập Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Đức Mỹ 1950 – 1972
  29. Nguyễn Đức Nhen Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Đức Nhung 1949 – 1974
  31. Nguyễn Đức Sắt 1946 – 1965
  32. Nguyễn Đức Thọ Hy sinh 1975
  33. Nguyễn Đức Trọng 1945 – 1969
  34. Nguyễn Đức Trọng 1952 – 1973
  35. Nguyễn Đức Tài 1953 – 1972
  36. Nguyễn Đức Tình 1954 – 1973
  37. Nguyễn Đức Yên 1932 – 1968
  38. Nguyễn Đức ý 1954 – 1972
  39. Nguyện Dong Vời 1953 – 1973
  40. Nguyện Văn Thục Hy sinh 1973
  41. Nguyện Xuân Minh 1953 – 1972
  42. Ngàn Văn Thành 1952 – 1972
  43. Ngân Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Bá Thuỵ Hy sinh 1973
  45. Ngô Duy Đức Hy sinh 1969
  46. Ngô Em Hy sinh 1969
  47. Ngô Ngọc Hương 1953 – 1972
  48. Ngô Quang Thắng 1953 – 1972
  49. Ngô Quang Tuấn 1953 – 1975
  50. Ngô Thống Hy sinh 1975
  51. Ngô Văn An 1953 – 1972
  52. Ngô Văn Bài 1947 – 1969
  53. Ngô Văn Bình 1953 – 1972
  54. Ngô Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Ngô Văn Dũng 1952 – 1972
  56. Ngô Văn Dưởng 1949 – 1969
  57. Ngô Văn Kiểm 1953 – 1972
  58. Ngô Văn Ló Hy sinh 1972
  59. Ngô Văn Mạ Hy sinh 1970
  60. Ngô Văn Ngọt 1954 – 1972
  61. Ngô Văn Phận 1947 – 1968
  62. Ngô Văn Thiện 1943 – 1973
  63. Ngô Văn Tám 1954 – 1973
  64. Ngô Văn Tĩnh 1947 – 1972
  65. Ngô Văn Tập 1938 – 1968
  66. Ngô Văn Tự 1954 – 1973
  67. Ngô Văn Ơi 1952 – 1972
  68. Ngô Xuân Chính 1951 – 1970
  69. Ngô Xuân Miên 1949 – 1971
  70. Ngô Xuân Phương 1950 – 1975
  71. Ngô Đức Oanh Hy sinh 1972
  72. Ngọc Duân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Ngọc Tuân 1930 – 1973
  74. Ngọc Văn Lương Hy sinh 1973
  75. Ngọc Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Như Quốc Đệ 1945 – 1972
  77. Nung Văn Bảy 1952 – 1972
  78. Nông Ngọc Hoan 1950 – 1968
  79. Nông Văn Long Hy sinh 1972
  80. Nông Văn Mão 1945 – 1969
  81. Nông Văn Mỹ 1946 – 1972
  82. Nông Văn Ngôn 1946 – 1971
  83. Ong Văn Vy 1948 – 1972
  84. Phan Danh Sỹ 1951 – 1972
  85. Phan Duy Quýnh 1947 – 1974
  86. Phan T Duyên 1951 – 1972
  87. Phan Thị Tiết 1946 – 1968
  88. Phan Trọng Tài Hy sinh 1971
  89. Phan Văn Cá Hy sinh 1972
  90. Phan Văn Hải Hy sinh 1972
  91. Phan Đ Long 1951 – 1972
  92. Phan Đình Tính 1949 – 1972
  93. Phan Đức Ngự Hy sinh 1972
  94. Phi Đức Đằng 1941 – 1968
  95. Phong Hồng Vân Hy sinh 1972
  96. Phí ngọc nghĩ 1949 – 1972
  97. Phùng C Tân 1952 – 1972
  98. Phùng Ngọc Phương 1941 – 1968
  99. Phùng Văn Chiêu 1945 – 1972
  100. Phùng Văn Sáng 1943 – 1972