NTLS Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng

226 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bộn Hy sinh 1967
  2. Bùi Văn Rẩy Hy sinh 1969
  3. Bùi Văn Thiện Hy sinh 1972
  4. Bùi Văn Tương Hy sinh 1962
  5. Cam Văn Bửu Hy sinh 1970
  6. Dương Kiến Quốc Hy sinh 1948
  7. Dương Văn Huyền Hy sinh 1968
  8. Dương Văn Muối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Dương Văn Sáng Hy sinh 1968
  10. Dương Văn Thu Hy sinh 1969
  11. Dương Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Dương Văn Trà Hy sinh 1968
  13. Dương Văn Xệ Hy sinh 1969
  14. Dương Văn Điếu Hy sinh 1965
  15. Huỳnh Phan Giêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Thanh Vân Hy sinh 1970
  17. Huỳnh Thiện Nâu Hy sinh 1968
  18. Huỳnh Tân Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Văn Buôl Hy sinh 1971
  20. Huỳnh Văn Huân Hy sinh 1969
  21. Huỳnh Văn Lợi Hy sinh 1961
  22. Huỳnh Văn Nhân Hy sinh 1965
  23. Huỳnh Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Huỳnh Văn Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Văn Thạnh Hy sinh 1961
  26. Huỳnh Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Văn Xái Hy sinh 1962
  28. Huỳnh Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hồ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hứa Văn Sửu Hy sinh 1971
  31. Kiều Minh Bộ Hy sinh 1988
  32. Lâm Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lâm Văn Tuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lâm văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Ngọc ẩn Hy sinh 1948
  37. Lê Văn Dấy Hy sinh 1969
  38. Lê Văn Hiền Hy sinh 1971
  39. Lê Văn Hon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Hồng Hy sinh 1966
  41. Lê Văn Ngà Hy sinh 1965
  42. Lê Văn Phước Hy sinh 1961
  43. Lê Văn Thuận Hy sinh 1970
  44. Lê Văn Thêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lý Văn Cổn Hy sinh 1972
  48. Lương Văn Sui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lục Hồng Thiên Hy sinh 1974
  50. Lục Văn Tiện Hy sinh 1970
  51. Mai Văn Chơi Hy sinh 1964
  52. Nam Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nam Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Châu My Hy sinh 1945
  55. Nguyễn Châu Sáng Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Chí Linh Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Hoàng Sơn Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Thị Dựa Hy sinh 1963
  62. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1978
  63. Nguyễn Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Bạc Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Chơi Hy sinh 1953
  72. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Cứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1964
  78. Nguyễn Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1963
  80. Nguyễn Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Văn Giỏi Hy sinh 1962
  85. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1974
  92. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1963
  93. Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1964
  95. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1960
  96. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Lùng Hy sinh 1964
  99. Nguyễn Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1976