NTLS Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng

226 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nguyệt Hy sinh 1962
  2. Nguyễn Văn Ngô Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Văn Nhựt Hy sinh 1962
  5. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Răng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Văn Thai Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Văn Thể Hy sinh 1967
  13. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1962
  14. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Tô Hy sinh 1971
  16. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Văn Điệt Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Văn Đá Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1971
  21. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Văn Đỏ Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1968
  24. Năm Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn A Hy sinh 1968
  27. Phan Văn Gan Hy sinh 1970
  28. Phan Văn Hai Hy sinh 1966
  29. Phan Văn Liêm Hy sinh 1971
  30. Phan Văn Lộ Hy sinh 1971
  31. Phan Văn Quân Hy sinh 1968
  32. Phan Văn Quít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Thế Hy sinh 1983
  34. Phan Văn Xe Hy sinh 1975
  35. Phùng Thị ốc Hy sinh 1968
  36. Phạm Hồng Nam Hy sinh 1968
  37. Phạm Văn Chương Hy sinh 1971
  38. Phạm Văn Dương Hy sinh 1962
  39. Phạm Văn Gò Hy sinh 1969
  40. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1971
  41. Phạm Văn Kỵ Hy sinh 1968
  42. Phạm Văn Lộ Hy sinh 1969
  43. Phạm Văn Nuôi Hy sinh 1962
  44. Phạm Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Tỷ Hy sinh 1964
  46. Quách Văn Phát Hy sinh 1965
  47. Thạch Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Thạch Sết Hy sinh 1968
  49. Thạch Xum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trương Văn Bốn Hy sinh 1967
  51. Trương Văn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trương Văn Kiệt Hy sinh 1970
  53. Trương Văn Lấm Hy sinh 1967
  54. Trương Văn Ngô Hy sinh 1972
  55. Trương Văn Nhuận Hy sinh 1968
  56. Trương Văn Nông Hy sinh 1972
  57. Trương Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Bỉnh Khuôl Hy sinh 1968
  59. Trần Hải yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Oai Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Oai Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Quốc Việt Hy sinh 1972
  63. Trần Tịch Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Tịch Tùng Hy sinh 1971
  65. Trần Văn Buôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Chơn Hy sinh 1973
  67. Trần Văn Chỉ Hy sinh 1975
  68. Trần Văn Chụa Hy sinh 1970
  69. Trần Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Có Hy sinh 1971
  71. Trần Văn Diệu Hy sinh 1972
  72. Trần Văn E Hy sinh 1968
  73. Trần Văn Giỏi Hy sinh 1981
  74. Trần Văn Hùng Hy sinh 1962
  75. Trần Văn Hùng Hy sinh 1972
  76. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Hổ Hy sinh 1965
  78. Trần Văn Khiêm Hy sinh 1959
  79. Trần Văn Kiêm Hy sinh 1969
  80. Trần Văn Lợi Hy sinh 1975
  81. Trần Văn Lực Hy sinh 1969
  82. Trần Văn Quyên Hy sinh 1969
  83. Trần Văn Quân Hy sinh 1972
  84. Trần Văn Quýt Hy sinh 1968
  85. Trần Văn Siết Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Thế Hy sinh 1965
  90. Trần Văn Tám Hy sinh 1968
  91. Trần Văn Tích Hy sinh 1973
  92. Trần Văn Tửu Hy sinh 1959
  93. Trần Văn út Lớn Hy sinh 1969
  94. Trần Văn Được Hy sinh 1969
  95. Trần Văn Đạo Hy sinh 1970
  96. Tăng Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Tống Văn Nhiều Hy sinh 1968
  98. Ung Văn Nghĩa Hy sinh 1971
  99. Võ Minh Nam Hy sinh 1962
  100. Võ Thanh Vân Hy sinh 1968