NTLS xã Dục tú

Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội

190 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Như Khiết 1931 – 1951
  2. Chu Như Đàm 1929 – 1951
  3. Chu Tiến Sử 1957 – 1979
  4. Chu Tiến Tông 1960 – 1979
  5. Chu Triệu Chuẩn 1917 – 1949
  6. Chu Triệu Duật 1940 – 1965
  7. Chu Triệu Phẩm 1944 – 1968
  8. Chu Trọng Ngà 1954 – 1974
  9. Chu Văn Hiệu 1940 – 1968
  10. Chu Văn Kiến 1954 – 1979
  11. Chu Văn Nghiệp 1950 – 1970
  12. Chu Văn Quá 1950 – 1971
  13. Chu Văn Song 1927 – 1949
  14. Chu Văn Tiến 1943 – 1971
  15. Chu Văn bút 1949 – 1971
  16. Chu Văn lương 1959 – 1979
  17. Chu Văn Đàm 1942 – 1969
  18. Chu Đình Thọ 1955 – 1998
  19. Dương Ngọc Cương 1948 – 1970
  20. Hoàng Minh Hồng 1939 – 1970
  21. Hoàng Văn Nhỡ 1930 – 1967
  22. Hoàng quang Hằng 1943 – 1970
  23. Hoàng đình Chấn 1956 – 1978
  24. Lê Hồng Quảng 1951 – 1972
  25. Lê Hồng Sơn 1958 – 1979
  26. Lê Quang Đạo 1950 – 1975
  27. Lê V ăn Dính 1933 – 1953
  28. Lê Văn Bạn 1946 – 1968
  29. Lê Văn Hoà 1932 – 1953
  30. Lê Văn Lành 1951 – 1969
  31. Lê Văn Ngăn 1946 – 1969
  32. Lê Văn Thân 1946 – 1969
  33. Lê Văn Toại 1950 – 1972
  34. Lê Văn Tuệ 1950 – 1972
  35. Nguyễn Bản Ca 1950 – 1969
  36. Nguyễn Huy Cự 1951 – 1971
  37. Nguyễn Huy Lương 1949 – 1971
  38. Nguyễn Huy Nhượng 1932 – 1953
  39. Nguyễn Huy Năng 1936 – 1970
  40. Nguyễn Huy Phức 1938 – 1969
  41. Nguyễn Hữu Phán 1945 – 1968
  42. Nguyễn Khắc Duyệt 1946 – 1979
  43. Nguyễn Khắc Hải 1952 – 1972
  44. Nguyễn Minh KHoa 1942 – 1972
  45. Nguyễn Ngọc Can 1931 – 1951
  46. Nguyễn Quang Hải 1945 – 1969
  47. Nguyễn Quang Sót 1946 – 1968
  48. Nguyễn Sỹ Tâm 1943 – 1968
  49. Nguyễn Thành Nhàn 1947 – 1969
  50. Nguyễn Thị Hoặc 1938 – 1953
  51. Nguyễn Tiến Chức 1924 – 1953
  52. Nguyễn Văn An 1933 – 1954
  53. Nguyễn Văn Bách 1953 – 1972
  54. Nguyễn Văn Bình 1960 – 1979
  55. Nguyễn Văn Bảo 1939 – 1968
  56. Nguyễn Văn Bồn 1949 – 1968
  57. Nguyễn Văn Canh 1931 – 1950
  58. Nguyễn Văn Cao 1932 – 1951
  59. Nguyễn Văn Chiện 1942 – 1967
  60. Nguyễn Văn Chí 1949 – 1968
  61. Nguyễn Văn Chính 1960 – 1981
  62. Nguyễn Văn Chỉ 1959 – 1978
  63. Nguyễn Văn Chức 1947 – 1968
  64. Nguyễn Văn Cung 1934 – 1970
  65. Nguyễn Văn Cầu 1942 – 1968
  66. Nguyễn Văn Dong 1947 – 1972
  67. Nguyễn Văn Duệ 1927 – 1952
  68. Nguyễn Văn Hiểu 1928 – 1949
  69. Nguyễn Văn Hoà 1923 – 1950
  70. Nguyễn Văn Hùng 1934 – 1970
  71. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1973
  72. Nguyễn Văn Hỗ 1944 – 1968
  73. Nguyễn Văn Khang 1942 – 1966
  74. Nguyễn Văn Ly 1936 – 1967
  75. Nguyễn Văn Lân 1948 – 1975
  76. Nguyễn Văn Lĩnh 1942 – 1968
  77. Nguyễn Văn Lưu 1939 – 1968
  78. Nguyễn Văn Lạp 1908 – 1949
  79. Nguyễn Văn Lữu 1940 – 1961
  80. Nguyễn Văn Minh 1950 – 1969
  81. Nguyễn Văn Mùi 1931 – 1950
  82. Nguyễn Văn Mạc 1932 – 1953
  83. Nguyễn Văn Mạnh 1951 – 1978
  84. Nguyễn Văn Mạo 1920 – 1954
  85. Nguyễn Văn Như 1938 – 1968
  86. Nguyễn Văn Nhận 1935 – 1969
  87. Nguyễn Văn Nhỡ 1950 – 1969
  88. Nguyễn Văn Phan 1947 – 1968
  89. Nguyễn Văn Phiệt 1916 – 1952
  90. Nguyễn Văn Phùng 1943 – 1968
  91. Nguyễn Văn Phụ 1957 – 1981
  92. Nguyễn Văn Quỳnh 1928 – 1949
  93. Nguyễn Văn Sáng 1929 – 1956
  94. Nguyễn Văn Sáu 1940 – 1966
  95. Nguyễn Văn Sỹ 1924 – 1948
  96. Nguyễn Văn Thiệp 1910 – 1952
  97. Nguyễn Văn Thư 1927 – 1951
  98. Nguyễn Văn Thể 1949 – 1969
  99. Nguyễn Văn Thống 1919 – 1951
  100. Nguyễn Văn Tiền 1939 – 1967