NTLS xã Dục tú

Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội

190 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Toại 1957 – 1980
  2. Nguyễn Văn Tất 1925 – 1950
  3. Nguyễn Văn Vinh 1948 – 1970
  4. Nguyễn Văn Vỹ 1956 – 1979
  5. Nguyễn Văn Xứng 1945 – 1986
  6. Nguyễn Văn huy 1920 – 1949
  7. Nguyễn Văn hân 1934 – 1953
  8. Nguyễn Văn thu 1953 – 1974
  9. Nguyễn Văn thông 1933 – 1970
  10. Nguyễn Văn trạm 1924 – 1950
  11. Nguyễn Văn Điển 1920 – 1947
  12. Nguyễn Văn Điệt 1929 – 1953
  13. Nguyễn Văn Đậu 1918 – 1949
  14. Nguyễn Văn Đống 1955 – 1974
  15. Nguyễn Văn đẩu 1931 – 1949
  16. Nguyễn Văn ấp 1949 – 1968
  17. Nguyễn Xuân Tản 1942 – 1968
  18. Nguyễn Xuân Tứ 1942 – 1972
  19. Nguyễn Đức Sách 1943 – 1967
  20. Nguyễn Đức Tiến 1927 – 1974
  21. Nguyễn đức Thụ 1937 – 1969
  22. Phạm Hồng Lênh 1953 – 1972
  23. Phạm Hồng Nho 1946 – 1972
  24. Phạm Ngọc Lân 1935 – 1966
  25. Phạm Như Vạn 1932 – 1953
  26. Phạm Thị Chẹ 1931 – 1952
  27. Phạm Văn Can 1931 – 1954
  28. Phạm Văn Chính 1940 – 1968
  29. Phạm Văn Chức 1932 – 1954
  30. Phạm Văn Cẩn 1931 – 1954
  31. Phạm Văn Hồng 1943 – 1969
  32. Phạm Văn Long 1960 – 1979
  33. Phạm Văn Luận 1954 – 1975
  34. Phạm Văn Nghị 1928 – 1969
  35. Phạm Văn Oánh 1942 – 1968
  36. Phạm Văn Sơn 1949 – 1972
  37. Phạm Văn Thu 1949 – 1972
  38. Phạm Văn Thuần 1953 – 1972
  39. Phạm Văn Thỏ 1935 – 1973
  40. Phạm Văn Thực 1952 – 1972
  41. Phạm Văn Toàn 1945 – 1968
  42. Phạm Văn Tràng 1920 – 1950
  43. Phạm Văn Tài 1944 – 1972
  44. Phạm Văn lê 1940 – 1973
  45. Phạm hồng Điều 1945 – 1967
  46. Thân Hồng Miên 1936 – 1972
  47. Thân Văn Lớn 1952 – 1973
  48. Trương Cao Khoát 1941 – 1970
  49. Trương Văn Chuyền 1950 – 1970
  50. Trương Văn Nhiếp 1942 – 1969
  51. Trần Văn Cử 1946 – 1966
  52. Trần Văn Hẹ 1938 – 1968
  53. Trần Văn Khả 1925 – 1954
  54. Trần Văn Xá 1931 – 1951
  55. Vũ Minh Tâm 1946 – 1968
  56. Vũ Mạnh Tuấn 1954 – 1974
  57. Vũ Văn Sản 1944 – 1967
  58. Vũ Văn Thành 1954 – 1972
  59. Đinh Xuân Dung 1953 – 1975
  60. Đàm Văn Trứ 1925 – 1949
  61. Đào Văn Nha 1906 – 1950
  62. Đào Xuân Dũng 1944 – 1969
  63. Đào Xuân Hùng 1939 – 1968
  64. Đỗ Chu Sa 1943 – 1968
  65. Đỗ Ngọc An 1960 – 1979
  66. Đỗ Thanh Tùng 1953 – 1972
  67. Đỗ Văn Bạn 1951 – 1970
  68. Đỗ Văn Cân 1937 – 1968
  69. Đỗ Văn Cải 1924 – 1949
  70. Đỗ Văn Hoạt 1915 – 1949
  71. Đỗ Văn Hồi 1947 – 1970
  72. Đỗ Văn Hỷ 1949 – 1969
  73. Đỗ Văn Lạp 1929 – 1954
  74. Đỗ Văn Lệ 1943 – 1969
  75. Đỗ Văn Ngoạn 1936 – 1967
  76. Đỗ Văn Như 1927 – 1949
  77. Đỗ Văn Quyết 1948 – 1969
  78. Đỗ Văn Sức 1946 – 1970
  79. Đỗ Văn Thế 1954 – 1979
  80. Đỗ Văn Thế 1953 – 1972
  81. Đỗ Văn Tiếp 1926 – 1954
  82. Đỗ Văn Việt 1955 – 1979
  83. Đỗ Văn Vạn 1942 – 1970
  84. Đỗ Văn Xướng 1921 – 1953
  85. Đỗ Đức Hiền 1950 – 1970
  86. Đỗ Đức Hoà 1958 – 1979
  87. Đỗ Đức Lực 1952 – 1973
  88. Đỗ Đức Quang 1949 – 1968
  89. Đỗ Đức Đoàn 1941 – 1972
  90. Đỗ đức Ân 1930 – 1954