NTLS xã Đức Thạnh

Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

245 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Lưu 1946 – 1969
  2. Bùi Minh Tư 1943 – 1967
  3. Bùi Thanh Hoa 1940 – 1968
  4. Bùi Trực Hy sinh 1949
  5. Bùi Tấn Xuân 1931 – 1970
  6. Bùi Văn Duy Hy sinh 1972
  7. Bùi Xuân Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Đình Nghị 1943 – 1972
  9. Bùi Đình Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Xuân Mến Hy sinh 1972
  11. Chu Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Dương Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Dương Nhung Hy sinh 1953
  14. Dương Tấn Đức Hy sinh 1967
  15. Dương Văn Thành Hy sinh 1972
  16. Dương Đình Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Quốc Khánh Hy sinh 1972
  18. Hoàng Văn Chô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hoàng Văn Mưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Huỳnh Cao Nguyên Sinh 1946
  21. Huỳnh Cách 1922 – 1971
  22. Huỳnh Diệt 1947 – 1967
  23. Huỳnh Loan Hy sinh 1967
  24. Huỳnh Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Thị Mở 1951 – 1969
  26. Huỳnh Điền Hy sinh 1979
  27. Huỳnh Đỉnh 1930 – 1957
  28. Hồ Công 1947 – 1967
  29. Hồ Huy ánh 1954 – 1973
  30. Hồ Hữu Khải 1953 – 1972
  31. Hồ Khương 1953 – 1971
  32. Hồ Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hồ Xin Hy sinh 1958
  34. Hồ Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. KHông tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Kiều Văn Đoan 1933 – 1972
  37. Kôong tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Lên 1945 – 1966
  41. Lê Mỹ Đạo Hy sinh 1972
  42. Lê Ngà Hy sinh 1970
  43. Lê Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Thanh Hồng 1949 – 1972
  45. Lê Thị Bảy 1955 – 1973
  46. Lê Thị Mà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Thị Đê 1910 – 1967
  48. Lê Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Một 1959 – 1973
  51. Lê Văn Nơ 1958 – 1983
  52. Lê Văn Thìn 1943 – 1965
  53. Lê Văn Tin 1936 – 1967
  54. Lê Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Xuân Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Xuân Thịnh 1930 – 1980
  57. Lê út 1953 – 1972
  58. Lê Điểm Hy sinh 1975
  59. Lê Đình Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lý Hồng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Mai Xuân Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. NGuyễn Hữu Phúc Hy sinh 1961
  63. NGuyễn Văn Trợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ng Chí Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyên Kim Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Bao Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Buôn 1935 – 1969
  68. Nguyễn Bá Rông Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Bảy 1945 – 1972
  70. Nguyễn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Chí Thuyết 1942 – 1965
  74. Nguyễn Công Đồn Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Duy Anh 1942 – 1965
  77. Nguyễn Dây 1952 – 1973
  78. Nguyễn Huy Hy sinh 1953
  79. Nguyễn Hưu Sinh 1924
  80. Nguyễn Hữu Khanh 1952 – 1972
  81. Nguyễn Khôi 1922 – 1948
  82. Nguyễn M Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Miều 1948 – 1968
  84. Nguyễn Mận Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Mậu 1937 – 1965
  86. Nguyễn Ngọc Cẩn Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Ngọc Dũng Sinh 1949
  88. Nguyễn Ngọc Trữ Hy sinh 1985
  89. Nguyễn Ngọc Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Nhịn 1950 – 1972
  92. Nguyễn P Cường Sinh 1952
  93. Nguyễn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Quốc Thanh 1954 – 1973
  95. Nguyễn Sanh Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Thuận 1928 – 1951
  97. Nguyễn Thành Công 1945 – 1969
  98. Nguyễn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thị Chớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thị Cưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh