NTLS xã Đức Thạnh

Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

245 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Của 1938 – 1971
  2. Nguyễn Thị Hoa 1950 – 1968
  3. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1971
  4. Nguyễn Thị Thân Sinh 1950
  5. Nguyễn Thị Thông Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Thị Thế Sinh 1941
  7. Nguyễn Thị Vấn 1930 – 1972
  8. Nguyễn Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Trung Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Trọng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Trữ 1922 – 1965
  14. Nguyễn Tân 1940 – 1970
  15. Nguyễn Tấn Sỹ 1930 – 1971
  16. Nguyễn Việt Hồng Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Bảo 1954 – 1971
  19. Nguyễn Văn Liêm 1932 – 1972
  20. Nguyễn Văn Luyến 1947 – 1969
  21. Nguyễn Văn Lược 1942 – 1965
  22. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Quanh 1945 – 1969
  28. Nguyễn Văn Thanh 1948 – 1972
  29. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1954
  30. Nguyễn Văn Thành 1951 – 1971
  31. Nguyễn Văn Thủy Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Văn Trợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Văn Vàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Vận 1948 – 1972
  36. Nguyễn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Xin 1954 – 1968
  38. Nguyễn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Xừ 1946 – 1969
  40. Nguyễn Đình Mẫn 1943 – 1965
  41. Nguyễn Đình Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Đình Đen Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Đăng Đoàn Sinh 1940
  44. Ngô Công Thịnh 1946 – 1968
  45. Ngô Liểu Hy sinh 1968
  46. Ngô Mẹo 1920 – 1971
  47. Ngô Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Ngô Đỡ 1965 – 1984
  49. Nông Thế Vỹ Sinh 1946
  50. Phan Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Thinh 1957 – 1974
  52. Phan Thị Minh 1940 – 1968
  53. Phan Tấn Cường 1927 – 1967
  54. Phan Văn Đinh Hy sinh 1972
  55. Phan Văn Định Hy sinh 1972
  56. Phùng Sơn Hải Sinh 1939
  57. Phùng Đ Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Công Kiên Hy sinh 1964
  60. Phạm Diệu 1951 – 1974
  61. Phạm Doãn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Ký Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Minh Dậu 1944 – 1972
  64. Phạm Như Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Quang Vinh Sinh 1949
  66. Phạm Sơn 1932 – 1970
  67. Phạm Thao 1954 – 1973
  68. Phạm Thị Minh Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Thị Thúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Thị Đức Hy sinh 1968
  71. Phạm Văn Hùng 1942 – 1970
  72. Phạm Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Miền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Phối Hy sinh 1969
  76. Phạm Văn Sáng Sinh 1948
  77. Phạm Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Tề Hy sinh 1972
  79. Phạm Xuân Kim 1944 – 1969
  80. TR Q Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Thiếu Hòa Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trương Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Cúc 1941 – 1967
  85. Trần Giàu 1944 – 1970
  86. Trần Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Minh Nhiều 1932 – 1971
  88. Trần Mạnh Trị 1940 – 1969
  89. Trần Rê 1961 – 1980
  90. Trần Rơ 1952 – 1973
  91. Trần Thị Hùng Hy sinh 1973
  92. Trần Thị Thu Hy sinh 1974
  93. Trần Thị Thảng 1913 – 1969
  94. Trần Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn 1948 – 1967
  96. Trần Văn Bưởi 1953 – 1979
  97. Trần Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh