NTLS xã Đức Phong

Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

307 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hoa 1944 – 1967
  2. Bùi Hồng Lỉnh 1940 – 1972
  3. Bùi Luôn 1959 – 1980
  4. Bùi Lê 1950 – 1970
  5. Bùi Nhân 1952 – 1969
  6. Bùi Năm 1938 – 1967
  7. Bùi Thu 1958 – 1981
  8. Bùi Thị Thu Ba 1950 – 1969
  9. Bùi Tấn Đạo Hy sinh 1971
  10. Bùi Việt Hùng 1943 – 1966
  11. Bùi Văn Hiền 1958 – 1977
  12. Bùi Văn Đạo 1945 – 1968
  13. Cao Bình 1946 – 1970
  14. Cao Mã Lực 1942 – 1969
  15. Cao Văn Nhân 1929 – 1967
  16. Dương A 1938 – 1967
  17. Dương Ngọc Sơn Hy sinh 1973
  18. Dương Rê 1947 – 1967
  19. Dương Thị Lụa 1943 – 1972
  20. Dương Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh Cao 1914 – 1965
  22. Huỳnh Cho 1943 – 1968
  23. Huỳnh Cây 1947 – 1968
  24. Huỳnh Cự Sinh 1911
  25. Huỳnh Hương 1924 – 1968
  26. Huỳnh Hướt 1955 – 1974
  27. Huỳnh Mạnh 1942 – 1967
  28. Huỳnh Quang Lùng Sinh 1939
  29. Huỳnh Rê 1957 – 1974
  30. Huỳnh Thị Hò 1931 – 1973
  31. Huỳnh Tiên Hy sinh 1967
  32. Huỳnh Trắc 1954 – 1982
  33. Huỳnh Tấn Cẩn 1959 – 1981
  34. Hà Chuối 1934 – 1967
  35. Hà Sợi 1932 – 1967
  36. Hà Văn Chính 1931 – 1972
  37. Hà Đình Hùng 1954 – 1974
  38. Hạ Trọng Tạo 1942 – 1965
  39. Hồ Bảy 1953 – 1970
  40. Hồ Duy Ngọc 1947 – 1969
  41. Hồ Minh Thành 1949 – 1968
  42. Hồ Tao 1962 – 1973
  43. Hồ Thị Cảnh 1946 – 1970
  44. Hồ Thị Đông 1953 – 1972
  45. Hồ VĂn Thọ 1963 – 1981
  46. Hồ Văn Luông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Kiều Bòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Kiều Không Hy sinh 1968
  49. Kiều Tấn Phát 1940 – 1967
  50. Lâm Xuân Lộc 1947 – 1969
  51. Lê Anh Hy sinh 1965
  52. Lê Bôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Chín Hy sinh 1968
  54. Lê Giáp 1934 – 1971
  55. Lê Hồng Tuấn 1944 – 1965
  56. Lê Luật 1940 – 1967
  57. Lê Lược Hy sinh 1970
  58. Lê Mãi 1934 – 1973
  59. Lê Mùi 1932 – 1969
  60. Lê Một Hy sinh 1968
  61. Lê Ngọc Diệp Hy sinh 1968
  62. Lê Phương 1947 – 1973
  63. Lê Phước 1951 – 1969
  64. Lê Quang Bình 1928 – 1971
  65. Lê Quang Ngân 1953 – 1973
  66. Lê Sung Hy sinh 1969
  67. Lê Thanh Cang 1927 – 1967
  68. Lê Thị Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Thị Lan 1952 – 1969
  70. Lê Thị Thu 1956 – 1970
  71. Lê Trịnh Hy sinh 1969
  72. Lê Tấn Ngay 1949 – 1970
  73. Lê Tấn Ngọ 1954 – 1973
  74. Lê Văn Hiến 1945 – 1969
  75. Lê Văn Tân 1965 – 1988
  76. Lý Chấp 1934 – 1968
  77. Lý Phê 1946 – 1969
  78. Lý Phỷ 1940 – 1967
  79. Lý Văn Thương Hy sinh 1969
  80. Lương Thị Trinh 1932 – 1969
  81. Lương Văn Phấn 1957 – 1974
  82. NGuyễn Thanh Tùng 1947 – 1967
  83. Nguyễn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Cang Hy sinh 1970
  85. Nguyễn Chúng 1931 – 1971
  86. Nguyễn Côi 1948 – 1970
  87. Nguyễn Cù 1952 – 1972
  88. Nguyễn Dư 1937 – 1967
  89. Nguyễn Gặp 1928 – 1956
  90. Nguyễn Hoàng 1952 – 1973
  91. Nguyễn Hữu Đức 1936 – 1974
  92. Nguyễn Hữu Đức 1949 – 1970
  93. Nguyễn Khương Sinh 1939
  94. Nguyễn Ky Hy sinh 1971
  95. Nguyễn Kỹ 1948 – 1966
  96. Nguyễn Lang 1926 – 1965
  97. Nguyễn Liêm Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Liên 1954 – 1968
  99. Nguyễn Lập 1945 – 1968
  100. Nguyễn May 1950 – 1969