NTLS xã Đức Phong

Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

307 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Mạnh 1950 – 1971
  2. Nguyễn Mậu Cạnh 1952 – 1975
  3. Nguyễn Mậu Trung 1941 – 1971
  4. Nguyễn Na 1943 – 1967
  5. Nguyễn Nghiệp 1951 – 1970
  6. Nguyễn Ngàn Sinh 1939
  7. Nguyễn Ngọc Hưng Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Ngọc Nguyên Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Ngọc ánh 1954 – 1972
  10. Nguyễn Nhánh Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Năm 1950 – 1972
  12. Nguyễn Nỡ 1943 – 1975
  13. Nguyễn Phu 1941 – 1967
  14. Nguyễn Phúc Việt 1954 – 1971
  15. Nguyễn Phương 1956 – 1969
  16. Nguyễn Quang Đức 1938 – 1967
  17. Nguyễn Quốc Sử 1956 – 1979
  18. Nguyễn Sắt 1938 – 1965
  19. Nguyễn Thanh Hương 1953 – 1971
  20. Nguyễn Thiên Bình Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Thuyết Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Thân 1955 – 1971
  23. Nguyễn Thô 1920 – 1974
  24. Nguyễn Thông 1953 – 1972
  25. Nguyễn Thùy 1915 – 1963
  26. Nguyễn Thảng 1892 – 1931
  27. Nguyễn Thị Hà 1930 – 1967
  28. Nguyễn Thị Hương 1955 – 1973
  29. Nguyễn Thị Khuyên 1910 – 1970
  30. Nguyễn Thị Mỹ Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Thị Nhung 1941 – 1965
  32. Nguyễn Thị Phú 1912 – 1968
  33. Nguyễn Thị Sướng 1949 – 1965
  34. Nguyễn Thị Thân 1955 – 1972
  35. Nguyễn Thị Trinh Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Thời 1925 – 1969
  38. Nguyễn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Trung Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Tài 1946 – 1964
  42. Nguyễn Tám 1946 – 1968
  43. Nguyễn Tích Sinh 1920
  44. Nguyễn Tùng 1953 – 1970
  45. Nguyễn Tơ Sinh 1936
  46. Nguyễn Tươi 1920 – 1968
  47. Nguyễn Tường 1954 – 1971
  48. Nguyễn Tấn Bầu Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Tấn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Tấn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Tới 1952 – 1973
  52. Nguyễn Tỵ 1941 – 1969
  53. Nguyễn Vuông 1894 – 1931
  54. Nguyễn Văn Ba 1955 – 1974
  55. Nguyễn Văn Biếc 1954 – 1973
  56. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1975
  57. Nguyễn Văn Cần 1944 – 1966
  58. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Văn Liên Châu 1930 – 1964
  60. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Lê 1934 – 1970
  62. Nguyễn Văn Minh 1946 – 1968
  63. Nguyễn Văn Mẫn 1950 – 1969
  64. Nguyễn Văn Nhẫn 1951 – 1970
  65. Nguyễn Văn Son 1951 – 1967
  66. Nguyễn Văn Sỹ 1934 – 1972
  67. Nguyễn Văn Thới 1963 – 1980
  68. Nguyễn Văn Tính 1950 – 1967
  69. Nguyễn Văn Vui 1948 – 1968
  70. Nguyễn Xang 1937 – 1967
  71. Nguyễn Xuyên ( A) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Xướng 1941 – 1966
  73. Nguyễn Độ 1948 – 1969
  74. Nguyễn Đức Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Đức Hồng 1943 – 1967
  76. Nguyễn Đức Hữu 1950 – 1970
  77. Nguyễn Đức Khôi Sinh 1940
  78. Nguyễn Ơi 1939 – 1970
  79. Ngô Công Đương 1948 – 1969
  80. Ngô Giao 1953 – 1974
  81. Ngô Thị Chiến 1955 – 1973
  82. Ngô Văn Quất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nông Văn Hòa 1943 – 1965
  84. Phan Diễn 1947 – 1965
  85. Phan Minh 1942 – 1967
  86. Phan Phô 1946 – 1969
  87. Phan Quốc 1937 – 1970
  88. Phan Thị Văn 1949 – 1973
  89. Phan Xuân 1944 – 1970
  90. Phạm Ba Hy sinh 1969
  91. Phạm Bính 1945 – 1967
  92. Phạm Chỉ 1940 – 1967
  93. Phạm Dũng 1954 – 1974
  94. Phạm Dự 1934 – 1965
  95. Phạm Gió 1958 – 1966
  96. Phạm Hòa 1955 – 1974
  97. Phạm Lắc 1946 – 1965
  98. Phạm Mười 1946 – 1963
  99. Phạm Mẹo 1950 – 1970
  100. Phạm Nguyên Giáo 1911 – 1970