NTLS xã Đức Phong
Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
307 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Ngọc Ai 1952 – 1969
- Phạm Ngọc Quý 1954 – 1972
- Phạm Ngọc Vũ Sinh 1942
- Phạm Nhi 1951 – 1970
- Phạm Phương 1950 – 1969
- Phạm Thành Đồng 1946 – 1966
- Phạm Thị Bưởi 1925 – 1969
- Phạm Thị Thúy 1937 – 1970
- Phạm Văn Cư 1947 – 1972
- Phạm Văn Dũng 1951 – 1971
- Phạm Văn Giới 1939 – 1967
- Phạm Văn Quế 1924 – 1948
- Phạm Đình Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đúng Hy sinh 1970
- Thân Trọng Bên 1951 – 1973
- Thân Trọng Quốc 1953 – 1969
- Thới Ngọc Trung 1932 – 1967
- Thới Thinh 1931 – 1968
- Trương Thanh 1955 – 1974
- Trường Tù Hy sinh 1949
- Trần Anh 1964 – 1983
- Trần Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Bềnh 1966 – 1985
- Trần Bộ 1950 – 1981
- Trần Cang 1927 – 1965
- Trần Chí 1916 – 1955
- Trần Dần 1922 – 1972
- Trần Gái Hy sinh 1967
- Trần Huân 1952 – 1972
- Trần Hưng Hy sinh 1968
- Trần Loan Hy sinh 1967
- Trần Mười 1936 – 1967
- Trần Một 1939 – 1965
- Trần Ngọc Văn 1946 – 1972
- Trần Như Rân 1939 – 1969
- Trần Như Tỉnh 1917 – 1971
- Trần Như Vị 1947 – 1969
- Trần Năm 1943 – 1967
- Trần Nại 1947 – 1966
- Trần On Hy sinh 1970
- Trần Quang Chiến Hy sinh 1952
- Trần Quang Văn 1958 – 1973
- Trần Quốc Khánh 1938 – 1969
- Trần Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thông 1940 – 1963
- Trần Thắng 1953 – 1974
- Trần Thị Bích Hà 1952 – 1973
- Trần Thị Chín 1945 – 1969
- Trần Thị Dung 1928 – 1968
- Trần Thị Giáo 1920 – 1971
- Trần Thị Hoa Hy sinh 1965
- Trần Thị Lợi Hy sinh 1974
- Trần Trúc 1923 – 1967
- Trần Tám Hy sinh 1965
- Trần Tám 1946 – 1967
- Trần Tính 1946 – 1967
- Trần Võ 1954 – 1975
- Trần Văn Mai 1947 – 1967
- Trần Văn Thành 1936 – 1974
- Trần Xuân Thanh 1948 – 1969
- Trần Xuân Thảo 1965 – 1985
- Trần Đông Mai 1927 – 1972
- Trần Đạt 1950 – 1969
- Trần Định 1921 – 1969
- Trần Đức Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Hải 1930 – 1964
- Trịnh Thị Hữu 1946 – 1967
- Trịnh Văn Thơ 1940 – 1967
- Trịnh Văn Đắc 1951 – 1972
- Trịnh Xuân Tạo 1941 – 1965
- Võ Ba 1946 – 1966
- Võ Bá 1947 – 1974
- Võ Bé 1947 – 1973
- Võ Chất 1933 – 1964
- Võ Hùng 1930 – 1969
- Võ Liếu 1940 – 1966
- Võ Lâm 1954 – 1979
- Võ Lối 1940 – 1969
- Võ Ngọc Minh 1943 – 1972
- Võ Năm 1955 – 1973
- Võ Phạm Hy sinh 1966
- Võ Thị Liệp Hy sinh 1968
- Võ Thị Nỡ 1952 – 1970
- Võ Thị Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Thị Quốc Xanh 1934 – 1968
- Võ Trong Hy sinh 1973
- Võ Tui 1925 – 1965
- Võ Tư 1952 – 1970
- Võ Văn Thanh 1954 – 1972
- Võ Xuân 1950 – 1969
- Võ Xý 1925 – 1947
- Vũ Thê Long 1941 – 1965
- Vũ Văn Định 1953 – 1972
- trương Văn Bình 1932 – 1969
- Đinh Văn Trang 1952 – 1970
- Đinh Văn Tánh 1932 – 1969
- Đoàn Thị Hanh Hy sinh 1970
- Đoàn Tấn 1921 – 1965
- Đoàn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Hải 1950 – 1969