NTLS xã Đức Minh

Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

249 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Liêu 1950 – 1969
  3. Bùi Mười Hy sinh 1967
  4. Bùi Thiện Khiêm 1954 – 1970
  5. Bùi Thuận Hy sinh 1965
  6. Bùi Thị ảnh Tuyết 1948 – 1966
  7. Bùi Thời 1937 – 1974
  8. Bùi Tấn Chiến 1951 – 1970
  9. Bùi Tấn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Chích 1951 – 1972
  11. Cao Giàu 1924 – 1965
  12. Cao Thị Long Hy sinh 1967
  13. Giao Kỳ Bông Hy sinh 1965
  14. Huỳnh Bữu Tụ 1945 – 1970
  15. Huỳnh BữuChín 1950 – 1968
  16. Huỳnh Dần 1950 – 1967
  17. Huỳnh Kim Văn 1962 – 1979
  18. Huỳnh Kế 1953 – 1970
  19. Huỳnh Lân 1948 – 1970
  20. Huỳnh Ngọc Tâm 1957 – 1980
  21. Huỳnh Nỗi 1933 – 1967
  22. Huỳnh Thị Lân 1944 – 1967
  23. Huỳnh Thị Nhị 1949 – 1971
  24. Huỳnh Thị Phước Hy sinh 1969
  25. Huỳnh Thị Trúc 1952 – 1970
  26. Huỳnh Tiến Hùng 1959 – 1981
  27. Huỳnh Tấn Lệnh 1945 – 1967
  28. Huỳnh Văn Dậu 1919 – 1968
  29. Huỳnh Văn Thành 1961 – 1981
  30. Huỳnh Yến Sinh 1934
  31. Hồ Chữ Sinh 1930
  32. Hồ Trực 1951 – 1968
  33. Hồ Văn Phú 1948 – 1967
  34. Hồ Văn Tấn 1946 – 1969
  35. Hồ quế 1948 – 1973
  36. Kiêm Văn Kiểm Sinh 1932
  37. Kiều Cứng 1931 – 1969
  38. Kiều Đức Tải Hy sinh 1969
  39. Lê Bốn Hy sinh 1966
  40. Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Minh Trình 1956 – 1983
  42. Lê Mùi 1950 – 1969
  43. Lê Mỹ 1922 – 1969
  44. Lê Mỹ Trang 1941 – 1967
  45. Lê Ngọc 1921 – 1968
  46. Lê Quang Thương 1959 – 1972
  47. Lê Thân 1924 – 1967
  48. Lê Thị Bình 1954 – 1974
  49. Lê Thị Liễu 1940 – 1969
  50. Lê Thị Mai 1944 – 1967
  51. Lê Thị Phước Hy sinh 1971
  52. Lê Thới Hy sinh 1954
  53. Lê Trung Nhân 1948 – 1972
  54. Lê Tịnh 1929 – 1966
  55. Lê Văn A Hy sinh 1971
  56. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  57. Lê Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Dũng 1947 – 1968
  59. Lê Văn Quang Hy sinh 1967
  60. Lê Văn Quảng Sinh 1950
  61. Lê Văn Tấn 1951 – 1971
  62. Lê Đàn 1954 – 1971
  63. Lê Định 1949 – 1973
  64. Lê Đức Tầm 1941 – 1965
  65. Lý Minh Viên 1950 – 1969
  66. Lý Y Hy sinh 1969
  67. Lương Phước Thọ 1954 – 1979
  68. Nguyến Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Ba Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Bá Toản 1914 – 1967
  71. Nguyễn Bền 1925 – 1970
  72. Nguyễn Chín 1943 – 1968
  73. Nguyễn Công Thinh 1948 – 1969
  74. Nguyễn Dưỡng 1952 – 1971
  75. Nguyễn Dịệu 1952 – 1968
  76. Nguyễn Dụng 1934 – 1974
  77. Nguyễn Giỏi Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Hoa 1936 – 1968
  79. Nguyễn Hòa 1955 – 1972
  80. Nguyễn Hòa 1950 – 1971
  81. Nguyễn Hường 1941 – 1971
  82. Nguyễn Hạnh Sinh 1955
  83. Nguyễn Hạnh 1948 – 1968
  84. Nguyễn Lan 1930 – 1972
  85. Nguyễn Liếu 1935 – 1967
  86. Nguyễn Lảnh 1937 – 1967
  87. Nguyễn M Thanh Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Mai 1940 – 1970
  89. Nguyễn Minh 1952 – 1974
  90. Nguyễn Minh 1945 – 1966
  91. Nguyễn Muốn 1939 – 1966
  92. Nguyễn Mậu Trang 1951 – 1972
  93. Nguyễn Ngôn 1945 – 1967
  94. Nguyễn Ngọc 1942 – 1968
  95. Nguyễn Ngọc Vỹ Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Nhựt 1946 – 1971
  98. Nguyễn Núi 1940 – 1970
  99. Nguyễn Phách Sinh 1943
  100. Nguyễn Quảng 1942 – 1969