NTLS xã Đức Minh

Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

249 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Sinh Sinh 1940
  2. Nguyễn Sinh 1953 – 1973
  3. Nguyễn Sông 1942 – 1966
  4. Nguyễn Thị Cam Hy sinh 1974
  5. Nguyễn Thị Công 1956 – 1974
  6. Nguyễn Thị Hoa 1950 – 1968
  7. Nguyễn Thị Hương 1955 – 1972
  8. Nguyễn Thị Khê 1926 – 1968
  9. Nguyễn Thị Phong 1951 – 1967
  10. Nguyễn Thị Rỡ 1955 – 1969
  11. Nguyễn Thị Trang Sinh 1954
  12. Nguyễn Thị Tuyết 1944 – 1974
  13. Nguyễn Thị Xuân 1952 – 1969
  14. Nguyễn Thị Đạo 1949 – 1967
  15. Nguyễn Thịnh 1946 – 1972
  16. Nguyễn Thủ 1943 – 1969
  17. Nguyễn Thừa Sinh 1950
  18. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1975
  19. Nguyễn Tiến Thiện 1935 – 1965
  20. Nguyễn Tiến Thảo 1945 – 1970
  21. Nguyễn Tám 1941 – 1968
  22. Nguyễn Tìm 1927 – 1971
  23. Nguyễn Tía 1948 – 1967
  24. Nguyễn Tư 1955 – 1971
  25. Nguyễn Tấn Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Tấn Pháp 1957 – 1974
  27. Nguyễn Tấn Đức 1937 – 1954
  28. Nguyễn Tới 1954 – 1973
  29. Nguyễn Văn Bảy 1937 – 1967
  30. Nguyễn Văn Mỹ 1940 – 1969
  31. Nguyễn Văn Thi 1939 – 1963
  32. Nguyễn Văn Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn ưu 1951 – 1970
  34. Nguyễn Vượng 1949 – 1968
  35. Nguyễn ái 1924 – 1969
  36. Nguyễn ái 1949 – 1970
  37. Nguyễn Điền 1923 – 1969
  38. Nguyễn Đình Trung 1917 – 1968
  39. Nguyễn Đình Điệu 1946 – 1971
  40. Nguyễn Đăng Ba 1947 – 1966
  41. Nguyễn Đức 1949 – 1971
  42. Nguyễn Đức Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Đức Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Nhiều 1956 – 1972
  45. Ngô Thị Hoa 1950 – 1972
  46. Ngô Văn Chín 1957 – 1975
  47. Phan Chuyền 1941 – 1969
  48. Phan Chính Hy sinh 1969
  49. Phan Minh 1953 – 1974
  50. Phan Phong 1952 – 1970
  51. Phan Sung 1951 – 1969
  52. Phan Sớm 1955 – 1972
  53. Phan Thuộc 1928 – 1966
  54. Phan Trung 1944 – 1967
  55. Phan Tấn Sinh 1954
  56. Phùng Nhân Hy sinh 1974
  57. Phương Kim 1950 – 1965
  58. Phạm Giống 1950 – 1971
  59. Phạm Hùng Thiêng 1955 – 1966
  60. Phạm Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Lượng Hy sinh 1975
  62. Phạm Mùa 1943 – 1969
  63. Phạm Mở 1954 – 1971
  64. Phạm Mực 1950 – 1967
  65. Phạm Ngọc 1946 – 1968
  66. Phạm Ngọc Bích 1945 – 1966
  67. Phạm Ngọc Oanh 1966 – 1984
  68. Phạm Ninh Hy sinh 1967
  69. Phạm Sang 1947 – 1970
  70. Phạm Thanh Dần Hy sinh 1973
  71. Phạm Thanh Hồng 1950 – 1967
  72. Phạm Thanh Liền 1957 – 1983
  73. Phạm Thanh Tùng 1955 – 1974
  74. Phạm Thăng Long 1952 – 1974
  75. Phạm Thị Tình Hy sinh 1969
  76. Phạm Văn Nhì 1946 – 1968
  77. Phạm Đình Kế 1940 – 1971
  78. Phạm Đình Thế 1947 – 1968
  79. Phạm Đình Tung 1948 – 1968
  80. Phạm Được Sinh 1950
  81. Thân Văn Trận 1951 – 1970
  82. Trương Chung 1890 – 1931
  83. Trương Quang Tân 1943 – 1971
  84. Trương Văn Đức 1946 – 1969
  85. Trần Binh 1941 – 1974
  86. Trần Bảy 1952 – 1972
  87. Trần Bốn Hy sinh 1974
  88. Trần Cao Ba 1942 – 1972
  89. Trần Hồng 1956 – 1974
  90. Trần Kim Hồ 1951 – 1973
  91. Trần Luốt 1948 – 1967
  92. Trần Là 1952 – 1972
  93. Trần Mức 1937 – 1968
  94. Trần Nghè 1948 – 1968
  95. Trần Như Huýnh 1955 – 1972
  96. Trần Như Khê 1941 – 1960
  97. Trần Như Trung Sinh 1934
  98. Trần Nông 1950 – 1968
  99. Trần Quý 1957 – 1973
  100. Trần Rân 1950 – 1973