NTLS xã Đức Hòa

Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Trường 1946 – 1967
  2. Bùi Văn Quang 1954 – 1973
  3. Bùi Văn Thế Mỹ 1960 – 1979
  4. Cao Chi 1924 – 1972
  5. Cao Minh Đơn 1956 – 1974
  6. Cao Thị Lan Hy sinh 1967
  7. Cao Xuân Tín 1953 – 1970
  8. Dương Tấn Hòang 1946 – 1969
  9. Dương Tấn Đức 1946 – 1969
  10. Huỳnh Lộc Sinh 1956
  11. Huỳnh Ngôn Hy sinh 1973
  12. Huỳnh Ngọc 1940 – 1969
  13. Huỳnh Quy 1944 – 1968
  14. Huỳnh Thảo Hy sinh 1967
  15. Huỳnh Thị Hương 1940 – 1969
  16. Huỳnh Tựu 1953 – 1969
  17. Hồ Chỉnh 1944 – 1967
  18. Hồ Thị ảnh 1953 – 1970
  19. Hồ Tấn Quýt 1946 – 1966
  20. Hồ Tịch 1943 – 1967
  21. Lê Chí 1947 – 1973
  22. Lê Cẩn 1926 – 1968
  23. Lê Hưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Minh Tuôi 1946 – 1969
  26. Lê Mỹ Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Quang Bốn 1954 – 1975
  28. Lê Sướng 1954 – 1974
  29. Lê Thị Liên Hy sinh 1969
  30. Lê Thị Thành 1928 – 1973
  31. Lê Thị Vân 1954 – 1974
  32. Lê Tiên 1944 – 1967
  33. Lê Văn Gòn 1942 – 1972
  34. Lê Văn Hai 1957 – 1974
  35. Lê Văn Phước 1940 – 1970
  36. Lê Văn ánh 1949 – 1975
  37. Lê Điểm 1956 – 1975
  38. Lý Phú 1950 – 1969
  39. Lý Văn Tùng 1940 – 1969
  40. Lương Thanh Hối 1940 – 1965
  41. Lương Văn An 1922 – 1969
  42. NGuyễn Hồng Vũ 1937 – 1971
  43. Nguyễn Bốn Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Chớ 1948 – 1968
  45. Nguyễn Chữ 1928 – 1967
  46. Nguyễn Cán Sinh 1947
  47. Nguyễn Cầu 1956 – 1975
  48. Nguyễn Của 1946 – 1969
  49. Nguyễn Dũng 1954 – 1973
  50. Nguyễn Gương 1913 – 1968
  51. Nguyễn Huyền 1890 – 1966
  52. Nguyễn Hò 1947 – 1970
  53. Nguyễn Hồng Lương 1942 – 1967
  54. Nguyễn Khắc Thanh 1947 – 1967
  55. Nguyễn Luận 1920 – 1968
  56. Nguyễn Mai 1944 – 1968
  57. Nguyễn Mạo 1946 – 1971
  58. Nguyễn Mậu Minh 1944 – 1967
  59. Nguyễn Mậu Nhựt Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Mậu Tây 1957 – 1981
  61. Nguyễn Mẹo 1940 – 1968
  62. Nguyễn Nghi 1936 – 1967
  63. Nguyễn Ngọc Chức 1946 – 1968
  64. Nguyễn Ngọc Dậu Sinh 1945
  65. Nguyễn Ngọc Phấn 1932 – 1973
  66. Nguyễn Nhúm 1943 – 1967
  67. Nguyễn Nhờ 1921 – 1968
  68. Nguyễn Quốc Hoàng 1944 – 1969
  69. Nguyễn Sơn Sinh 1953
  70. Nguyễn Thanh Tơ 1963 – 1984
  71. Nguyễn Thuẩn 1921 – 1966
  72. Nguyễn Thông 1949 – 1969
  73. Nguyễn Thị Bòng 1947 – 1966
  74. Nguyễn Thị Hồng 1948 – 1970
  75. Nguyễn Thị Sau 1933 – 1969
  76. Nguyễn Thị Thỏa 1949 – 1968
  77. Nguyễn Thị Tâm 1934 – 1970
  78. Nguyễn Thị Vân 1955 – 1968
  79. Nguyễn Thụy 1947 – 1965
  80. Nguyễn Trơn Sinh 1960
  81. Nguyễn Tài 1950 – 1967
  82. Nguyễn Tấn Công 1923 – 1965
  83. Nguyễn Tấn Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Tấn Hoàng 1948 – 1969
  85. Nguyễn Tới 1910 – 1974
  86. Nguyễn Văn Dũng 1944 – 1968
  87. Nguyễn Văn Mai 1942 – 1965
  88. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1974
  89. Nguyễn Văn Xuân 1929 – 1967
  90. Nguyễn Xuân 1923 – 1963
  91. Nguyễn Xuân Ba 1931 – 1967
  92. Nguyễn Xuân Hải Sinh 1954
  93. Nguyễn Đông Sinh 1947
  94. Nguyễn Đăng Giáp 1939 – 1966
  95. Nguyễn Đức Noa 1934 – 1968
  96. Nguyễn Đức Đạo 1953 – 1974
  97. Ngô Ca 1965 – 1986
  98. Ngô Canh ( Kỳ) 1927 – 1969
  99. Ngô Hữu Sinh 1958 – 1978
  100. Ngô Khắc Sơn 1928 – 1953