NTLS xã Đức Hòa

Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Xuân An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Bình 1954 – 1971
  3. Phan Chi 1949 – 1965
  4. Phan Dậu 1949 – 1967
  5. Phan Lãnh 1919 – 1966
  6. Phan Lộng Hy sinh 1968
  7. Phan Thị Sinh 1951 – 1971
  8. Phan Tài 1950 – 1968
  9. Phan Văn Tìm 1920 – 1953
  10. Phùng Pháp 1954 – 1971
  11. Phùng Thị Tiến 1955 – 1974
  12. Phạm Bá Tưởng 1958 – 1973
  13. Phạm Bình Hy sinh 1973
  14. Phạm Châu 1947 – 1971
  15. Phạm Liếu 1932 – 1968
  16. Phạm Lâm 1950 – 1972
  17. Phạm Lực Hy sinh 1970
  18. Phạm Một 1948 – 1967
  19. Phạm Ngọc Qua 1961 – 1980
  20. Phạm Ngọc cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Quát 1922 – 1968
  22. Phạm Tao 1954 – 1967
  23. Phạm Thanh Bình 1954 – 1971
  24. Phạm Thành 1942 – 1972
  25. Phạm Thể 1940 – 1968
  26. Phạm Thị Mỹ 1953 – 1972
  27. Phạm Trông 1944 – 1966
  28. Phạm Văn Một 1952 – 1973
  29. Phạm Văn Việt 1954 – 1972
  30. Thân Thế 1936 – 1968
  31. Thới Thân 1943 – 1968
  32. Trà Thị Hoa 1943 – 1968
  33. Trương Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Ba 1948 – 1968
  35. Trần Biết Hy sinh 1967
  36. Trần Công Ba Hy sinh 1974
  37. Trần Công Khánh Hy sinh 1968
  38. Trần Cảnh Hy sinh 1970
  39. Trần Do 1949 – 1969
  40. Trần Giữ 1942 – 1969
  41. Trần Lịt 1934 – 1967
  42. Trần Nam Hy sinh 1963
  43. Trần Ngọc Liên 1938 – 1970
  44. Trần Ngọc Trên 1958 – 1980
  45. Trần Sáu 1947 – 1968
  46. Trần Thanh Ngọc 1946 – 1971
  47. Trần Thị Cảnh 1948 – 1969
  48. Trần Thị Lũy 1956 – 1972
  49. Trần Thị Mến 1948 – 1967
  50. Trần Trông 1946 – 1969
  51. Trần Tám 1933 – 1963
  52. Trần Tâm 1944 – 1970
  53. Trần Tý Hy sinh 1967
  54. Trần Văn Giỏi 1945 – 1966
  55. Trần Văn Mùa Sinh 1949
  56. Trần Văn Thọ 1940 – 1969
  57. Trần Văn Đến 1947 – 1967
  58. Trần Xưa Sinh 1949
  59. Trịnh Bính 1953 – 1969
  60. Trịnh Liên 1937 – 1968
  61. Trịnh Văn Tuấn 1940 – 1967
  62. Tống Chánh 1937 – 1974
  63. Tống Thị Lan 1954 – 1972
  64. Võ Chín 1948 – 1974
  65. Võ Huệ 1937 – 1966
  66. Võ Lập 1925 – 1968
  67. Võ Thị Hoa Hy sinh 1967
  68. Võ Từ 1944 – 1970
  69. Võ Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Đạo 1948 – 1971
  71. Văn Quy 1959 – 1983
  72. lê Thị Nhơn Hy sinh 1968
  73. Đinh Cao Thích Hy sinh 1972
  74. Đinh Văn Chất 1950 – 1966
  75. Đinh Văn Cư 1963 – 1992
  76. Đinh Văn Ngọc 1952 – 1971
  77. Đoàn Thị Hồng 1953 – 1971
  78. Đàm Thanh Hùng 1953 – 1975
  79. Đỗ Chính Hy sinh 1964
  80. Đỗ Đoan Hy sinh 1968