NTLS xã Đức Hiệp
Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Phú Hy sinh 1972
- Bùi Quang Ghê 1943 – 1968
- Bùi Thiên Phú 1954 – 1972
- Bùi Thiên Tặng 1938 – 1974
- Bùi Thị Lộc 1954 – 1974
- Bùi Văn Kiển 1953 – 1974
- Bùi Xin 1947 – 1969
- Cao Thị Hân 1950 – 1968
- Cao Thị Nỡ 1949 – 1969
- Huỳnh Chín 1945 – 1967
- Huỳnh Công Tâm 1942 – 1970
- Huỳnh Liễn Hy sinh 1967
- Huỳnh Lân Hy sinh 1967
- Huỳnh Lâu 1942 – 1968
- Huỳnh Thị Bình 1954 – 1972
- Huỳnh Thị Cúc 1955 – 1972
- Huỳnh Thống 1941 – 1969
- Huỳnh Tuấn 1954 – 1972
- Huỳnh Văn Ba 1946 – 1968
- Hồ Minh Thành 1939 – 1968
- Hồ Sáu 1948 – 1967
- Lê Ban Hy sinh 1973
- Lê Nang 1956 – 1967
- Lê Ngàn Hy sinh 1970
- Lê Phới 1945 – 1968
- Lê Thanh Hải 1952 – 1964
- Lê Thanh KHiêm Hy sinh 1988
- Lê Thị Nhân 1939 – 1967
- Lê Thị Nhì Hy sinh 1972
- Lê Thị Vân 1943 – 1967
- Lê Vinh Tuấn 1960 – 1983
- Lê Văn Bích 1949 – 1967
- Lê Văn Phú 1943 – 1975
- Lê Văn Sáu 1952 – 1974
- Lê Văn Trọng 1940 – 1971
- Lê Văn Tấn 1948 – 1971
- Lương Hòa 1946 – 1969
- Lương Văn Thạnh 1944 – 1970
- NGuyễn Mun 1954 – 1970
- Nguyến Danh 1938 – 1969
- Nguyễn Búp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bảng Hy sinh 1967
- Nguyễn Chanh 1954 – 1974
- Nguyễn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chính 1940 – 1967
- Nguyễn Chính 1950 – 1967
- Nguyễn Dưởng 1952 – 1973
- Nguyễn Giản 1928 – 1970
- Nguyễn Gần 1943 – 1971
- Nguyễn Hiểu 1942 – 1967
- Nguyễn Hoàng 1950 – 1971
- Nguyễn Khăm 1954 – 1971
- Nguyễn Khẳm 1949 – 1970
- Nguyễn Kiên 1943 – 1971
- Nguyễn Ký 1942 – 1970
- Nguyễn Liêm 1942 – 1969
- Nguyễn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Lũy 1957 – 1974
- Nguyễn Lưỡng Hy sinh 1963
- Nguyễn Lịp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Mau 1950 – 1968
- Nguyễn Minh Tâm 1957 – 1973
- Nguyễn Mận 1933 – 1967
- Nguyễn Mẹo 1915 – 1930
- Nguyễn Mỹ Bền 1942 – 1974
- Nguyễn Ngọ 1934 – 1967
- Nguyễn Ngọc Minh 1961 – 1982
- Nguyễn Như 1922 – 1954
- Nguyễn Nhường 1918 – 1966
- Nguyễn Nương 1942 – 1967
- Nguyễn Nỡ 1943 – 1970
- Nguyễn On 1944 – 1971
- Nguyễn Sáu Hy sinh 1965
- Nguyễn Thu 1950 – 1968
- Nguyễn Thành 1949 – 1970
- Nguyễn Thành 1940 – 1966
- Nguyễn Thơ 1945 – 1967
- Nguyễn Thượng Hoàng 1927 – 1969
- Nguyễn Thị Hồng 1955 – 1972
- Nguyễn Thị Nguyệt 1947 – 1969
- Nguyễn Thị Sán 1942 – 1968
- Nguyễn Thị Thìn 1951 – 1968
- Nguyễn Thị Thắng 1949 – 1971
- Nguyễn Thị Tiên Hy sinh 1966
- Nguyễn Thị Tý 1946 – 1971
- Nguyễn Thị Xuân 1948 – 1974
- Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1968
- Nguyễn Tiến Dũng 1944 – 1968
- Nguyễn Trung Thành 1947 – 1968
- Nguyễn Trí Hy sinh 1968
- Nguyễn Trưởng 1942 – 1971
- Nguyễn Trấn Hy sinh 1967
- Nguyễn Tám 1957 – 1972
- Nguyễn Tân 1955 – 1972
- Nguyễn Tôn 1953 – 1971
- Nguyễn Tề Hy sinh 1968
- Nguyễn Vui 1939 – 1973
- Nguyễn VĂn Chất 1937 – 1967
- Nguyễn Văn A 1959 – 1974