NTLS xã Đức Hiệp
Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Chuyện 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Cứ 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Huống 1926 – 1967
- Nguyễn Văn Hóa Hy sinh 1961
- Nguyễn Văn Hạnh 1933 – 1983
- Nguyễn Văn Hữu 1922 – 1969
- Nguyễn Văn Nam 1937 – 1964
- Nguyễn Văn Nay 1950 – 1970
- Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1966
- Nguyễn hường 1949 – 1972
- Nguyễn út 1956 – 1970
- Nguyễn Đăng Trắc 1934 – 1968
- Nguyễn Đăng ẩn 1950 – 1971
- Nguyễn Đơ 1944 – 1972
- Nguyễn Đạo 1941 – 1969
- Nguyễn Đức Ba 1937 – 1970
- Nguyễn Đức Châu 1944 – 1970
- Nguyễn Đức Huy 1920 – 1958
- Nguyễn Đức Tiến 1956 – 1974
- Ngô Thuận 1927 – 1972
- Ngô Thị Hoa 1946 – 1969
- Ngô Thủy 1940 – 1965
- Ngô Văn Sự 1957 – 1974
- Phan Bốn 1950 – 1972
- Phan Hường 1953 – 1970
- Phan Mẫn 1952 – 1974
- Phan Thị Ngọc Anh 1950 – 1969
- Phan Tấn Chức 1946 – 1968
- Phan Đình Côn 1947 – 1965
- Phan Đắc 1948 – 1966
- Phùng Gài 1941 – 1970
- Phùng Miền 1910 – 1971
- Phùng Ngọc Tấn 1939 – 1967
- Phùng Nút 1937 – 1965
- Phạm Bích 1956 – 1974
- Phạm Chúng 1952 – 1970
- Phạm Chơn 1937 – 1970
- Phạm Hồng Thái 1921 – 1968
- Phạm Nghệ 1944 – 1969
- Phạm Nhường 1932 – 1968
- Phạm Quán 1935 – 1970
- Phạm Sắt 1954 – 1974
- Phạm Thao 1951 – 1971
- Phạm Thu Sinh 1955
- Phạm Thị Lồng 1940 – 1965
- Phạm Thị Thế 1949 – 1968
- Phạm Tấn 1949 – 1969
- Thới Siêng 1939 – 1967
- Thới Văn Năm 1949 – 1971
- Trương Long 1925 – 1965
- Trương Quang Trang 1942 – 1969
- Trương Quang Vinh 1954 – 1974
- Trần Ba 1953 – 1972
- Trần Bỗng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Chung 1930 – 1967
- Trần Giữ 1950 – 1970
- Trần Hơn 1950 – 1974
- Trần Hựu Sinh 1948
- Trần Khẳng 1950 – 1968
- Trần Liền 1952 – 1968
- Trần Nghệ 1945 – 1967
- Trần Như Cảnh 1946 – 1968
- Trần Nhật Đông 1960 – 1979
- Trần Phúc Hưng 1932 – 1966
- Trần Phương 1955 – 1973
- Trần Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Sang 1952 – 1973
- Trần Sung 1958 – 1974
- Trần Thị Nhì 1947 – 1967
- Trần Thị Nhường 1902 – 1968
- Trần Thị Đúng Hy sinh 1971
- Trần Thịnh 1955 – 1972
- Trần Vực 1953 – 1971
- Trần Đức Lân Hy sinh 1969
- Trần Đức No Hy sinh 1971
- Trịnh Hồng 1918 – 1967
- Trịnh Sỹ 1922 – 1969
- Trịnh Thị Tùng 1948 – 1968
- Tạ NGọc Lâm 1946 – 1969
- Tạ Điểm Hy sinh 1972
- Ung Văn Mơ 1950 – 1969
- Võ Thành Trung 1953 – 1973
- Võ Trung Tấn 1953 – 1971
- Vương Quang Dược 1954 – 1974
- Đào Mẫn 1943 – 1970
- Đào Sâm 1939 – 1970
- Đặng Thị Thắm 1953 – 1970
- Đỗ Mâng 1942 – 1969
- Đỗ Nai 1946 – 1968