NTLS xã Đức Chánh
Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
279 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Bình 1955 – 1972
- Bùi Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Thị Nguyền 1958 – 1974
- Bùi Văn Hường 1950 – 1972
- Bùi Văn Vỹ 1948 – 1967
- Bùi Đầy Hy sinh 1971
- Cao Một 1933 – 1967
- Cao Năng 1906 – 1931
- Cao Văn Đàng Hy sinh 1970
- Cao Đâu Hy sinh 1967
- Dương Cạn 1953 – 1971
- Dương Cầm Hy sinh 1967
- Dương Thị Sữa 1932 – 1972
- Dương Văn Hùng Sinh 1934
- Hoàng Trung 1918 – 1970
- Huỳnh Bổn 1910 – 1931
- Huỳnh Công 1946 – 1967
- Huỳnh Dũng 1931 – 1967
- Huỳnh Khương 1953 – 1968
- Huỳnh Lung 1951 – 1966
- Huỳnh Lạc 1918 – 1967
- Huỳnh Ngôn 1931 – 1967
- Huỳnh Thi 1949 – 1968
- Huỳnh Thời 1933 – 1973
- Huỳnh Xanh 1955 – 1971
- Huỳnh Đức Sinh 1964
- Hồ Thị Thu 1956 – 1973
- Hồ Thị Văn 1949 – 1969
- Hồ Văn Ba 1943 – 1968
- Lâm Thị Kiển 1950 – 1965
- Lê Hồng Sơn 1942 – 1973
- Lê Kinh 1955 – 1973
- Lê Lực 1923 – 1965
- Lê Mỹ Hải 1942 – 1968
- Lê Nhứt 1920 – 1954
- Lê Quang Chuyện 1943 – 1968
- Lê Quang Huỳnh 1953 – 1974
- Lê Quang Viên 1926 – 1969
- Lê Thị Giao 1921 – 1968
- Lê Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Kim Tuyết 1956 – 1974
- Lê Thị Lệ 1943 – 1970
- Lê Thị NGãi 1946 – 1973
- Lê Thị Ngự 1910 – 1963
- Lê Thị Phương 1950 – 1968
- Lê Thị Phương 1945 – 1968
- Lê Thủ Sinh 1944
- Lê Toàn 1948 – 1970
- Lê Trung Thành 1930 – 1964
- Lê Trường Sơn Hy sinh 1984
- Lê Văn Ba 1935 – 1967
- Lê Văn Dũng 1944 – 1969
- Lê Văn Giới 1947 – 1967
- Lê Văn Ngọc 1934 – 1967
- Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tiến 1956 – 1972
- Lê Văn Tấn 1945 – 1969
- Lê thị Hoa 1921 – 1966
- Lê Đãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Long 1930 – 1966
- Lương Công Kết 1952 – 1972
- Lương Kích 1942 – 1966
- Lương Ngọc Toàn 1945 – 1972
- Lương Văn Phú 1935 – 1971
- Mai Tấn Khả Sinh 1964
- NGuyễn Lê 1928 – 1970
- NGuyễn Văn Châu Hy sinh 1967
- NGuyễn Văn Dương 1942 – 1970
- Nguyễn A 1934 – 1957
- Nguyễn Anh Khoa 1946 – 1971
- Nguyễn Bá Hộ Hy sinh 1968
- Nguyễn Báu 1936 – 1969
- Nguyễn Bé 1954 – 1974
- Nguyễn Cao Mai 1934 – 1971
- Nguyễn Cao Mai 1912 – 1967
- Nguyễn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chỉnh 1949 – 1968
- Nguyễn Chờ 1934 – 1965
- Nguyễn Cư Ân 1954 – 1986
- Nguyễn Của 1941 – 1965
- Nguyễn Cữu Hy sinh 1968
- Nguyễn Dài Sinh 1955
- Nguyễn Dư 1946 – 1968
- Nguyễn Dữ Hy sinh 1967
- Nguyễn Gòn 1945 – 1968
- Nguyễn Hoa 1941 – 1967
- Nguyễn Hòa 1943 – 1969
- Nguyễn Hảo 1914 – 1969
- Nguyễn Hữu Thụ 1950 – 1968
- Nguyễn Khanh 1917 – 1967
- Nguyễn Khuynh Hy sinh 1965
- Nguyễn Lai Hy sinh 1967
- Nguyễn Liếu Hy sinh 1968
- Nguyễn Lý 1955 – 1972
- Nguyễn Minh Thôi Hy sinh 1970
- Nguyễn Mẹo 1938 – 1968
- Nguyễn Nghĩa 1951 – 1972
- Nguyễn Noa 1946 – 1966
- Nguyễn Quê 1955 – 1979