NTLS xã Đức Chánh
Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
279 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Sơn 1944 – 1971
- Nguyễn Sớt Hy sinh 1970
- Nguyễn Thành 1951 – 1972
- Nguyễn Thạnh Hy sinh 1967
- Nguyễn Thạnh Hy sinh 1987
- Nguyễn Thị Diễn 1930 – 1968
- Nguyễn Thị Gần 1951 – 1969
- Nguyễn Thị Hiệp Hy sinh 1971
- Nguyễn Thị Hường 1945 – 1972
- Nguyễn Thị Lề 1908 – 1969
- Nguyễn Thị Mỹ Linh 1946 – 1969
- Nguyễn Thị Nga 1945 – 1967
- Nguyễn Thị Thọ 1950 – 1972
- Nguyễn Thị Thủy Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Trang 1954 – 1973
- Nguyễn Thị Trúc 1929 – 1969
- Nguyễn Thị Việt 1926 – 1969
- Nguyễn Thị Vằn 1918 – 1972
- Nguyễn Thị Yến 1950 – 1970
- Nguyễn Thừa 1940 – 1964
- Nguyễn Toan Hy sinh 1975
- Nguyễn Trai 1948 – 1969
- Nguyễn Trường Thọ 1941 – 1967
- Nguyễn Trọng Luật 1933 – 1970
- Nguyễn Tuất 1940 – 1965
- Nguyễn Tám Hy sinh 1971
- Nguyễn Tán Vũ 1955 – 1973
- Nguyễn Tâm Hy sinh 1968
- Nguyễn Tưởng 1915 – 1964
- Nguyễn Tấn Hiệp 1950 – 1969
- Nguyễn Tới 1930 – 1954
- Nguyễn Văn 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Chức 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Giỏi 1934 – 1970
- Nguyễn Văn Phúc 1955 – 1981
- Nguyễn Văn Thiệt Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Tâm 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Tư 1936 – 1970
- Nguyễn Văn Tồn 1916 – 1969
- Nguyễn Xuân Mai 1921 – 1945
- Nguyễn gặp Sinh 1947
- Nguyễn Đình Giang 1946 – 1968
- Nguyễn Đình Đoàn 1943 – 1970
- Nguyễn Đăn Phận 1930 – 1969
- Nguyễn Đăng Nho 1940 – 1971
- Nguyễn Đăng Vinh 1954 – 1974
- Nguyễn Đăng Vị Sinh 1936
- Nguyễn Đạo Hy sinh 1970
- Nguyễn Đống 1941 – 1969
- Nguyễn Đức Châu 1940 – 1967
- Nguyễn Đức Hải 1949 – 1969
- Nguyễn Đức Thuận 1938 – 1964
- Nguyễn Đức Tụ 1936 – 1967
- Nguyễn Đức Tứ 1954 – 1975
- Nguyễn Đức út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Đô 1942 – 1965
- Ngô Ban 1956 – 1972
- Ngô Thị Giúp 1945 – 1971
- Phan Loan 1938 – 1971
- Phan Quảng 1944 – 1966
- Phan Quấn 1938 – 1969
- Phan Tanh Chương 1952 – 1973
- Phan Thắng 1930 – 1968
- Phan Thị Hoa 1947 – 1967
- Phan Thị Lối Hy sinh 1966
- Phan Xách Hy sinh 1967
- Phạm Diên 1952 – 1969
- Phạm Hiếu 1919 – 1971
- Phạm Hoanh 1953 – 1969
- Phạm Kiều 1950 – 1972
- Phạm Ngọc Quang 1944 – 1969
- Phạm Quý 1940 – 1966
- Phạm Sau 1940 – 1969
- Phạm Thuận 1952 – 1973
- Phạm Thìn Hy sinh 1968
- Phạm Thông 1908 – 1975
- Phạm Thị Danh 1941 – 1967
- Phạm Thị Huệ 1919 – 1967
- Phạm Thị Huệ 1956 – 1974
- Phạm Thị Lê 1910 – 1966
- Phạm Thị Nhạn 1941 – 1970
- Phạm Văn Cân 1937 – 1970
- Phạm Văn Vọng 1950 – 1972
- Phạm Đình Bá 1946 – 1968
- Phạm Đình Nhu 1942 – 1972
- Phụng Nạp 1920 – 1971
- Thiều Thị Phụng Hy sinh 2000
- Thạch Tô 1927 – 1965
- Thới Văn Tư 1944 – 1967
- Trương Công Phận 1950 – 1974
- Trương Tứ 1959 – 1969
- Trương Văn Thìn 1941 – 1965
- Trần An 1951 – 1968
- Trần Bộn Hy sinh 1969
- Trần Chín 1949 – 1974
- Trần Chớ 1946 – 1967
- Trần Công Sinh 1951
- Trần Của 1923 – 1967
- Trần Dưỡng 1962 – 1985
- Trần Giữ 1931 – 1963