NTLS xã Đức Chánh

Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

279 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Hiền 1946 – 1968
  2. Trần Huân 1947 – 1966
  3. Trần Hữu Điểm 1934 – 1970
  4. Trần Lũy 1931 – 1965
  5. Trần Ngang 1930 – 1966
  6. Trần Như Lục 1949 – 1972
  7. Trần Quang Kết Sinh 1951
  8. Trần Sữa Hy sinh 1973
  9. Trần Thanh 1947 – 1970
  10. Trần Thanh Long Sinh 1955
  11. Trần Thuận 1929 – 1962
  12. Trần Thành Hy sinh 1966
  13. Trần Thị Bền 1949 – 1968
  14. Trần Thị Cam Hy sinh 1968
  15. Trần Thị Châu 1951 – 1968
  16. Trần Thị Cúc 1949 – 1968
  17. Trần Thị Hồng 1954 – 1971
  18. Trần Thị Lan 1922 – 1966
  19. Trần Thị Liêm Sinh 1949
  20. Trần Thị Nhiên 1948 – 1968
  21. Trần Thị Thông Hy sinh 1968
  22. Trần Thị ảnh 1951 – 1967
  23. Trần Tài Sinh 1947
  24. Trần Tác 1939 – 1970
  25. Trần Tân 1951 – 1972
  26. Trần Văn Cầm 1930 – 1968
  27. Trần Văn Dũng 1957 – 1969
  28. Trần Văn Mười 1943 – 1971
  29. Trần Văn Ngãi Sinh 1943
  30. Trần Văn Thành 1955 – 1979
  31. Trần Văn Thỏa 1948 – 1974
  32. Trần Đình Vinh Hy sinh 1980
  33. Trần Đức Hồng 1930 – 1973
  34. Trần Đức Đạo 1954 – 1973
  35. Trịnh Bích 1945 – 1972
  36. Trịnh Minh Hoàng 1951 – 1975
  37. Trịnh Thị Chút 1948 – 1974
  38. Trịnh Điềm 1947 – 1969
  39. Trịnh Đóc 1943 – 1969
  40. Trịnh Ơn 1915 – 1970
  41. Tạ Phú Nhuận Sinh 1941
  42. Võ Bình 1930 – 1973
  43. Võ Hầu 1930 – 1968
  44. Võ Kiển 1945 – 1966
  45. Võ Ngọc Anh 1950 – 1969
  46. Võ Ngọc ấn 1952 – 1972
  47. Võ Quốc Hà Hy sinh 1968
  48. Võ Quốc Tám Hy sinh 1971
  49. Võ Thìn 1947 – 1970
  50. Võ Thắng Hy sinh 1968
  51. Võ Thị Thu 1937 – 1970
  52. Võ Thị Trọng 1946 – 1967
  53. Võ Trước 1952 – 1971
  54. Võ Tấn Danh 1929 – 1967
  55. Võ Được 1955 – 1969
  56. Võ Đắc 1953 – 1970
  57. Vũ Quốc Công Hy sinh 1973
  58. Đinh Tấn Thanh 1926 – 1966
  59. Đoàn Công Lư 1949 – 1970
  60. Đoàn Công Thảnh 1944 – 1970
  61. Đoàn Hoa Hy sinh 1969
  62. Đoàn Huy ánh 1946 – 1972
  63. Đoàn Văn Trung 1956 – 1981
  64. Đào Kim Chung 1952 – 1975
  65. Đặng Khánh 1952 – 1973
  66. Đặng Xuân Ba 1940 – 1967
  67. Đặng Đơ Hy sinh 1967
  68. Đổ Văn Khánh 1949 – 1974
  69. Đổ Văn Lộc Sinh 1940
  70. Đỗ Hoa 1941 – 1967
  71. Đỗ Lượng Hy sinh 1969
  72. Đỗ Ngọc 1946 – 1967
  73. Đỗ Sơn 1918 – 1952
  74. Đỗ Thanh Hoàng 1942 – 1968
  75. Đỗ Thanh Vân 1932 – 1970
  76. Đỗ Thành Xuân 1940 – 1964
  77. Đỗ Thị Ngọc Bích 1940 – 1970
  78. Đỗ Được 1950 – 1971
  79. Đỗ Đức 1952 – 1968