NTLS xã Đông Hội

Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội

189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Toàn 1940 – 1966
  2. Bùi Quang Thực 1943 – 1968
  3. Bùi Văn Tự 1961 – 1979
  4. Bùi Văn Đức 1955 – 1974
  5. Cao Văn Mỹ 1930 – 1954
  6. Cao Văn Đắc 1931 – 1969
  7. Chử Hữu Viện 1955 – 1973
  8. Chử Quốc Sủng 1945 – 1968
  9. Chử Tiến Bính 1931 – 1972
  10. Chử Văn Giá 1960 – 1979
  11. Chử Văn Luỹ 1921 – 1950
  12. Chử Văn Thưởng 1922 – 1953
  13. Chử Văn Tính 1930 – 1950
  14. Chử Văn Tý 1948 – 1968
  15. Chử Văn Đạo 1925 – 1954
  16. Chử ngọc Bích 1947 – 1970
  17. Chử Đức Chính 1917 – 1951
  18. Chử đình Hoàn 1920 – 1951
  19. Hoàng Văn Sáu 1940 – 1969
  20. Lê Văn Khẩn 1947 – 1968
  21. Lê Văn Lộc 1943 – 1967
  22. Lê Xuân Hựu 1934 – 1969
  23. Lương Văn Chính 1947 – 1967
  24. Lương Văn Lưu 1948 – 1969
  25. Lương Văn Xuyên 1963 – 1985
  26. Lương Văn Định 1925 – 1947
  27. Mai Thế Hùng 1963 – 1985
  28. Mai Văn Miên 1921 – 1947
  29. Mai Văn Ước 1947 – 1969
  30. Mai Xuân Chức 1943 – 1968
  31. Mai Xuân Kỳ 1929 – 1968
  32. Mai Xuân Tấn 1931 – 1965
  33. NGuyễn Văn Nhuận 1941 – 1967
  34. NGuyễn Đức Chính 1955 – 1974
  35. Nguyễn Khắc Sung 1949 – 1969
  36. Nguyễn Khắc Sửu 1948 – 1967
  37. Nguyễn Minh Giáp 1949 – 1969
  38. Nguyễn Mạnh Cư 1956 – 1974
  39. Nguyễn Mậu Thuận 1957 – 1979
  40. Nguyễn Ngọc Quang 1951 – 1972
  41. Nguyễn Ngọc Quỳ 1949 – 1969
  42. Nguyễn Phú Dư 1927 – 1948
  43. Nguyễn Phú Nghị 1945 – 1966
  44. Nguyễn Phú Trọng 1945 – 1969
  45. Nguyễn Phú Vũ 1948 – 1968
  46. Nguyễn Quang Thái 1950 – 1968
  47. Nguyễn Quốc Tỉnh 1948 – 1972
  48. Nguyễn Thế Ngư 1957 – 1977
  49. Nguyễn Thế Trụ 1947 – 1969
  50. Nguyễn Thị Xoè 1925 – 1947
  51. Nguyễn Tiến Lực 1943 – 1972
  52. Nguyễn Tiến Quân 1956 – 1978
  53. Nguyễn Tiến Đạt 1955 – 1974
  54. Nguyễn Vân Hồ 1945 – 1970
  55. Nguyễn Văn Bái 1951 – 1978
  56. Nguyễn Văn Bắc 1959 – 1979
  57. Nguyễn Văn Chiu 1955 – 1978
  58. Nguyễn Văn Cửu 1946 – 1965
  59. Nguyễn Văn Diệp 1954 – 1977
  60. Nguyễn Văn Doãn 1936 – 1969
  61. Nguyễn Văn Dính 1952 – 1972
  62. Nguyễn Văn Hùng 1949 – 1968
  63. Nguyễn Văn Hạ 1957 – 1977
  64. Nguyễn Văn Học 1955 – 1978
  65. Nguyễn Văn Khoa 1963 – 1983
  66. Nguyễn Văn Luận 1942 – 1972
  67. Nguyễn Văn Luỹ 1948 – 1969
  68. Nguyễn Văn Lãng 1938 – 1969
  69. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1969
  70. Nguyễn Văn Mão 1939 – 1974
  71. Nguyễn Văn Nhắc 1950 – 1973
  72. Nguyễn Văn Niệm 1957 – 1977
  73. Nguyễn Văn Nối 1952 – 1972
  74. Nguyễn Văn Phần 1920 – 1951
  75. Nguyễn Văn Thu 1916 – 1951
  76. Nguyễn Văn Thu 1959 – 1978
  77. Nguyễn Văn Thuý 1944 – 1970
  78. Nguyễn Văn Thuấn 1949 – 1970
  79. Nguyễn Văn Thuận 1937 – 1972
  80. Nguyễn Văn Thành 1953 – 1972
  81. Nguyễn Văn Thái 1946 – 1972
  82. Nguyễn Văn Thường 1953 – 1974
  83. Nguyễn Văn Thạch 1943 – 1968
  84. Nguyễn Văn Thọ 1938 – 1970
  85. Nguyễn Văn Toàn 1938 – 1968
  86. Nguyễn Văn Toản 1927 – 1948
  87. Nguyễn Văn Trung 1939 – 1970
  88. Nguyễn Văn Trác 1948 – 1969
  89. Nguyễn Văn Trọng 1917 – 1948
  90. Nguyễn Văn Tôn 1952 – 1972
  91. Nguyễn Văn Tường 1939 – 1972
  92. Nguyễn Văn Tảo 1937 – 1968
  93. Nguyễn Văn Tấn 1924 – 1947
  94. Nguyễn Văn Tịnh 1948 – 1969
  95. Nguyễn Văn Tịnh 1939 – 1968
  96. Nguyễn Văn Uyển 1922 – 1946
  97. Nguyễn Văn Uẩn 1942 – 1968
  98. Nguyễn Văn Vịnh 1935 – 1969
  99. Nguyễn Văn Vỵ 1920 – 1951
  100. Nguyễn Văn Y 1917 – 1954