NTLS xã Đông Hội
Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội
189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn tường 1953 – 1970
- Nguyễn Văn Đàm 1930 – 1948
- Nguyễn Văn Đính 1950 – 1969
- Nguyễn Văn đàm 1943 – 1968
- Nguyễn Xuân Khả 1944 – 1971
- Nguyễn Đình Bến 1947 – 1968
- Nguyễn Đình Tư 1921 – 1967
- Nguyễn Đình Tỵ 1917 – 1945
- Nguyễn Đình Đức 1922 – 1945
- Nguyễn Đăng Hanh 1939 – 1969
- Nguyễn Đăng KHoa 1942 – 1972
- Nguyễn đình Uẩn 1926 – 1947
- Nguyễn đình Đại 1922 – 1947
- Nguyễn đăng Uy 1948 – 1968
- Ngô Bá An 1908 – 1950
- Ngô Bá Toàn 1938 – 1966
- Ngô Bá Vết 1952 – 1972
- Ngô Duy Chức 1951 – 1972
- Ngô Duy Hoà 1949 – 1968
- Ngô Duy Thành 1948 – 1968
- Ngô Duy Trụ 1933 – 1968
- Ngô Duy Tộ 1942 – 1971
- Ngô Ngọc Toàn 1920 – 1951
- Ngô Quý Cư 1928 – 1953
- Ngô Thế Khải 1914 – 1953
- Ngô Tự Lập 1952 – 1974
- Ngô Việt Tiến 1944 – 1969
- Ngô Văn Dân 1914 – 1947
- Ngô Văn Dần 1960 – 1979
- Ngô Văn Huân 1939 – 1968
- Ngô Văn Hứa 1936 – 1966
- Ngô Văn Ước 1964 – 1985
- Phạm Duy Cận 1945 – 1969
- Phạm Hạ Sơn 1951 – 1972
- Phạm Hằng Thái 1949 – 1969
- Phạm Hữu Đống 1952 – 1972
- Phạm Mạnh Tảo 1950 – 1975
- Phạm Ngọc Yên 1926 – 1948
- Phạm Quốc Kháng 1955 – 1980
- Phạm Thượng Quân 1960 – 1979
- Phạm Tuấn Hùng 1954 – 1974
- Phạm Văn Chính 1921 – 1953
- Phạm Văn Hiếu 1922 – 1953
- Phạm Văn Hỵ 1922 – 1947
- Phạm Văn Lít 1917 – 1950
- Phạm Văn Oanh 1949 – 1968
- Phạm Văn Sáng 1940 – 1969
- Phạm Văn Sơ 1945 – 1972
- Phạm duy Định 1954 – 1972
- Quản Văn Ngoan 1933 – 1969
- Trần Văn Duyên 1919 – 1951
- Trần Văn Hợp 1956 – 1979
- Trần Văn Tường 1922 – 1950
- Tạ Tấn Tản 1946 – 1970
- Tạ Văn Bao 1951 – 1972
- Tạ Văn Bích 1942 – 1969
- Tạ Văn Lịch 1954 – 1975
- Tạ Văn Sử 1936 – 1968
- Tạ đình Đường 1955 – 1978
- Vương Hữu Hùng 1951 – 1974
- Vương Hữu Hương 1957 – 1979
- Vương Hữu Nghiệm 1937 – 1968
- Vương Hữu Nghị 1949 – 1969
- Vương Hữu Phụng 1946 – 1966
- Vương Hữu Thuận 1933 – 1968
- Vương Hữu Tắng 1915 – 1952
- Vương Khắc Bình Sinh 1905
- Vương Khắc Thuyên 1922 – 1950
- Vương Khắc Đoàn 1947 – 1972
- Đào Hồng Đặng 1947 – 1968
- Đào Mạnh Đình 1946 – 1968
- Đào Thị Khuyến 1948 – 1972
- Đào Văn Chung 1928 – 1951
- Đào Văn Hoành 1930 – 1951
- Đào Văn Móng 1951 – 1972
- Đào Văn Tiến 1929 – 1949
- Đào Văn Tống 1946 – 1968
- Đào Xuân Thánh 1939 – 1970
- Đào Xuân Đẩu 1937 – 1967
- Đào Đức Môn 1946 – 1972
- Đào Đức Phái 1952 – 1972
- Đặng Văn Huy 1929 – 1951
- Đặng Văn Ngải 1927 – 1947
- Đặng Văn Quân 1959 – 1979
- Đặng Văn Tường 1927 – 1948
- Đặng Văn Vượng 1949 – 1969
- Đặng Văn Xuân 1925 – 1951
- Đặng Xuân Hữu 1927 – 1951
- Đặng Xuân Phú 1928 – 1951