NTLS xã Đại Mạch
Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội
171 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Lý Hy sinh 1968
- Cao Anh Dũng 1946 – 1968
- Cao Hữu Văn 1959 – 1979
- Cao Văn Dĩnh 1923 – 1950
- Cao Văn Huyền 1949 – 1969
- Cao Văn Hợp 1937 – 1969
- Cao Văn Tự 1942 – 1968
- Hà Minh Nguyệt Hy sinh 1968
- Hà Ngọc Giao 1938 – 1968
- Hà Văn Khoa 1937 – 1968
- Hà Văn Tham 1947 – 1972
- Lê Công Hưng 1960 – 1986
- Lê Công Lợi 1949 – 1969
- Lê Công Mai 1949 – 1974
- Lê Công Minh 1950 – 1972
- Lê Công Thành 1953 – 1979
- Lê Công Thưởng Hy sinh 1973
- Lê Công thi 1928 – 1952
- Lê Hữu Luận 1960 – 1979
- Lê Hữu Ngữ 1945 – 1971
- Lê Hữu Sách Hy sinh 1954
- Lê Hữu Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Lý 1944 – 1972
- Lê Quang Tuyến Hy sinh 1972
- Lê Quang Vinh 1945 – 1969
- Lê Văn Chất Hy sinh 1972
- Lê Văn Giai 1942 – 1968
- Lê Văn tâm 1952 – 1974
- Lưu Thị Thục Hy sinh 1970
- Lưu Văn Diệc Hy sinh 1953
- Lưu Văn Kiện Hy sinh 1953
- Lưu Văn Tập Hy sinh 1968
- Lưu Đức Bạ 1939 – 1968
- Nguyễn Cao Lãm Hy sinh 1968
- Nguyễn Công Thành 1959 – 1972
- Nguyễn Hồng Hà 1961 – 1985
- Nguyễn Hồng Khánh 1943 – 1968
- Nguyễn Hữu Diệp 1941 – 1969
- Nguyễn Hữu Dư Hy sinh 1954
- Nguyễn Hữu Thành 1959 – 1982
- Nguyễn Hữu Tư 1929 – 1949
- Nguyễn Hữu Y 1940 – 1967
- Nguyễn Hữu đông 1959 – 1979
- Nguyễn Minh Côi Hy sinh 1969
- Nguyễn Như Chuyền 1919 – 1951
- Nguyễn Như Thể Hy sinh 1970
- Nguyễn Như Trước Hy sinh 1968
- Nguyễn Như Tư Hy sinh 1952
- Nguyễn Như Tập Hy sinh 1974
- Nguyễn Như Đài 1924 – 1952
- Nguyễn Như Đính 1927 – 1954
- Nguyễn Như Đính 1929 – 1952
- Nguyễn Thái Tập Hy sinh 1969
- Nguyễn Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Châm Hy sinh 1968
- Nguyễn Tiến Chăm 1949 – 1968
- Nguyễn Tiến Làn 1946 – 1968
- Nguyễn Tiến Thuật 1945 – 1975
- Nguyễn Tiến Thành 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Bính 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Chai 1922 – 1949
- Nguyễn Văn Chung Sinh 1943
- Nguyễn Văn Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Công 1918 – 1953
- Nguyễn Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Kỳ 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Miễn Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Mọc 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Ngó Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Ngôn 1922 – 1954
- Nguyễn Văn Pha 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Sơn 1953 – 1969
- Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Thú 1910 – 1950
- Nguyễn Văn Thứ Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Tảo 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Vy Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn ấp 1948 – 1970
- Nguyễn Văn ấp Hy sinh 1953
- Nguyễn Đình Giao Hy sinh 1950
- Nguyễn Đức Cảnh 1943 – 1968
- Phạm Công Thể Hy sinh 1978
- Phạm Hữu An 1945 – 1971
- Phạm Hữu Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Nhậm 1952 – 1972
- Phạm Hữu Tấn Hy sinh 1975
- Phạm Văn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Lục 1946 – 1969
- Phạm Văn Soạn 1955 – 1975
- Phạm Văn Thanh 1957 – 1979
- Phạm Văn ái Hy sinh 1969
- Phạm đình Trọng Hy sinh 1968
- Trương Trọng Cung Hy sinh 1949
- Trần Ngọc Hời 1932 – 1964