NTLS xã Đại Mạch

Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội

171 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Khiết Hy sinh 1950
  2. Trần Văn Luận Hy sinh 1971
  3. Trần Văn Lụa 1921 – 1949
  4. Trần Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Sắp Hy sinh 1970
  6. Trần Văn Thơ 1930 – 1968
  7. Trần Văn Tạc Hy sinh 1952
  8. Trần Văn Đa 1950 – 1969
  9. Trần Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Đăng Ninh 1963 – 1983
  11. Trần Đức Tân Hy sinh 1968
  12. Trịnh Quang Bản Hy sinh 1971
  13. Vũ Văn Hồ 1922 – 1953
  14. Vương Huy Hán Hy sinh 1952
  15. Vương Hữu Công Hy sinh 1952
  16. Vương Hữu Hoàn Hy sinh 1969
  17. Vương Hữu Mai Hy sinh 1953
  18. Vương Hữu Thống Hy sinh 1954
  19. Vương Hữu Tiến 1910 – 1950
  20. Vương Ngọc Lung Hy sinh 1954
  21. Vương Ngọc Lợi 1950 – 1968
  22. Vương Ngọc Xã 1960 – 1979
  23. Vương Như ý 1929 – 1954
  24. Vương Quang Sơn Hy sinh 1968
  25. Vương Quang Vạn 1948 – 1968
  26. Vương Tiến Triệu Hy sinh 1979
  27. Vương Văn Cát 1946 – 1958
  28. Vương Văn Dũng Hy sinh 1949
  29. Vương Văn Dần 1954 – 1971
  30. Vương Văn Hiên Hy sinh 1952
  31. Vương Văn Học 1947 – 1972
  32. Vương Văn Khà 1952 – 1972
  33. Vương Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Vương Văn Mạch 1910 – 1950
  35. Vương Văn Sáu 1951 – 1972
  36. Vương Văn Thân Hy sinh 1950
  37. Vương Văn Tín 1929 – 1951
  38. Vương Văn Xếp Hy sinh 1950
  39. Vương Văn Đạt Hy sinh 1950
  40. Vương Xuân Bính 1920 – 1952
  41. Vương Xuân Bảo 1940 – 1972
  42. Vương Xuân Cư Hy sinh 1954
  43. Vương Xuân Duyệt 1943 – 1968
  44. Vương Xuân Hoạt Hy sinh 1970
  45. Vương Xuân Khải 1935 – 1954
  46. Vương Xuân Thử 1920 – 1953
  47. Vương Xuân Tiến 1947 – 1968
  48. Vương Xuân Tiến 1947 – 1971
  49. Vương Xuân Trường 1947 – 1972
  50. Vương Xuân Túc 1936 – 1975
  51. Vương Xuân Vạn 1943 – 1972
  52. Vương Xuân hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vương Xuân đang Hy sinh 1969
  54. Đàm Ngọc Hải 1943 – 1968
  55. Đàm Quốc Hội 1949 – 1971
  56. Đàm Tiến Sử 1942 – 1972
  57. Đàm Tiến trọng 1950 – 1970
  58. Đàm Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đàm Văn Chấn 1921 – 1953
  60. Đàm Văn Chỉ Hy sinh 1952
  61. Đàm Văn Nguyên 1947 – 1968
  62. Đàm Văn Ngữ 1950 – 1972
  63. Đàm Văn Nhiêu 1935 – 1973
  64. Đàm Văn Phu 1940 – 1968
  65. Đàm Văn Phấn 1924 – 1953
  66. Đàm Văn Thu Hy sinh 1950
  67. Đàm Văn Thú Hy sinh 1953
  68. Đàm Văn thịnh 1947 – 1972
  69. Đàm Xuân Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗ Văn An 1949 – 1974
  71. Đỗ Đức Hùng 1952 – 1972