NTLS xã Cổ Loa

Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội

236 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Giáp 1940 – 1968
  2. Bùi Duy Phiến 1950 – 1973
  3. Bùi Minh Trí 1953 – 1978
  4. Bùi Văn Cường 1922 – 1948
  5. Bùi Văn Hội 1953 – 1975
  6. Bùi Văn Phú 1942 – 1969
  7. Cao Văn Cột 1949 – 1970
  8. Cao tiến Mẫn 1944 – 1968
  9. Chu Văn Bào 1924 – 1946
  10. Chu Văn Được 1929 – 1967
  11. Chu Đình Sóc 1930 – 1972
  12. Chu Đình Tình 1958 – 1979
  13. Dương Văn Nghênh 1945 – 1969
  14. Hoàng Công Chung 1935 – 1969
  15. Hoàng Công Lược 1933 – 1962
  16. Hoàng Công Toàn 1952 – 1969
  17. Hoàng Công Tăng 1940 – 1967
  18. Hoàng Công Xuyền 1940 – 1968
  19. Hoàng Công phùng 1934 – 1952
  20. Hoàng Hữu Chụng 1934 – 1954
  21. Hoàng Hữu Cách 1921 – 1951
  22. Hoàng Hữu Cương 1941 – 1969
  23. Hoàng Hữu Diệp 1938 – 1967
  24. Hoàng Hữu Hồng 1934 – 1954
  25. Hoàng Hữu Thuỵ 1924 – 1950
  26. Hoàng Hữu Tuân 1918 – 1950
  27. Hoàng Hữu ấu 1944 – 1969
  28. Hoàng Minh Sơn 1928 – 1954
  29. Hoàng Văn Cót 1940 – 1969
  30. Hoàng Văn Diện 1949 – 1972
  31. Hoàng Văn Hồng 1947 – 1967
  32. Hoàng Văn Mây 1939 – 1969
  33. Hoàng Văn Mão 1916 – 1951
  34. Hoàng Văn Thiệm 1926 – 1952
  35. Hoàng Văn Thế 1949 – 1972
  36. Hoàng Văn Tô 1955 – 1974
  37. Hoàng thị Cơ 1920 – 1950
  38. Lê Thanh Tùng 1950 – 1974
  39. Lê Đăng Cờ 1936 – 1969
  40. Lê Đăng Tuấn 1910 – 1945
  41. Lê đăng Nghi 1931 – 1951
  42. Lê đăng Nhập 1943 – 1969
  43. Lê đăng Thìn 1939 – 1973
  44. Lại Duy Bình 1954 – 1975
  45. Lại Duy Cảnh 1930 – 1952
  46. Lại Duy Dũng 1949 – 1969
  47. Lại Duy Hứng 1947 – 1969
  48. Lại Duy Khai 1929 – 1950
  49. Lại Duy Mão 1950 – 1972
  50. Lại Duy Mạnh 1950 – 1968
  51. Lại Văn Nhị 1933 – 1953
  52. Nguyễn Hải 1922 – 1947
  53. Nguyễn Hữu Hùng 1953 – 1972
  54. Nguyễn Khả Lực 1949 – 1974
  55. Nguyễn Khắc Thuật 1946 – 1972
  56. Nguyễn Kim Bài 1945 – 1968
  57. Nguyễn Kim Chi Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Kim Dược 1947 – 1974
  59. Nguyễn Kim Hào 1953 – 1975
  60. Nguyễn Kim Hợp 1948 – 1969
  61. Nguyễn Kim Khôi 1930 – 1951
  62. Nguyễn Kim Lớn 1952 – 1974
  63. Nguyễn Kim Nhiệm 1960 – 1979
  64. Nguyễn Kim Phú 1931 – 1953
  65. Nguyễn Kim Thư 1950 – 1970
  66. Nguyễn Kim Thường 1939 – 1968
  67. Nguyễn Kim Thải 1924 – 1951
  68. Nguyễn Kim Tín 1919 – 1954
  69. Nguyễn Kim Yển 1933 – 1953
  70. Nguyễn Minh Quang 1964 – 1985
  71. Nguyễn Mạnh Cường 1944 – 1969
  72. Nguyễn Ngọc Bổn 1943 – 1970
  73. Nguyễn Ngọc Quyển 1940 – 1966
  74. Nguyễn Quang Vinh 1945 – 1972
  75. Nguyễn Thị Phẹt 1925 – 1953
  76. Nguyễn Thị Được 1932 – 1954
  77. Nguyễn Văn Bính 1923 – 1949
  78. Nguyễn Văn Bảng 1949 – 1968
  79. Nguyễn Văn Bảo 1932 – 1950
  80. Nguyễn Văn Chiển 1928 – 1951
  81. Nguyễn Văn Chung 1928 – 1949
  82. Nguyễn Văn Chén 1906 – 1939
  83. Nguyễn Văn Chản 1922 – 1952
  84. Nguyễn Văn Chất 1943 – 1969
  85. Nguyễn Văn Chữ 1930 – 1951
  86. Nguyễn Văn Cách 1955 – 1973
  87. Nguyễn Văn Cương 1947 – 1968
  88. Nguyễn Văn Cương 1947 – 1972
  89. Nguyễn Văn Cải 1945 – 1969
  90. Nguyễn Văn Cần 1959 – 1978
  91. Nguyễn Văn Du 1946 – 1969
  92. Nguyễn Văn Dậu 1931 – 1949
  93. Nguyễn Văn Giai 1930 – 1951
  94. Nguyễn Văn Hiển 1936 – 1970
  95. Nguyễn Văn Hoà 1959 – 1979
  96. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1975
  97. Nguyễn Văn Hừa 1951 – 1970
  98. Nguyễn Văn Khôi 1916 – 1950
  99. Nguyễn Văn La 1925 – 1952
  100. Nguyễn Văn Lai 1932 – 1953