NTLS xã Cổ Loa
Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội
236 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Lý 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Lượng 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Lịch 1928 – 1948
- Nguyễn Văn Lục 1921 – 1949
- Nguyễn Văn Miễn 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Muôn 1952 – 1975
- Nguyễn Văn Mùi 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Mạnh 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Mậu 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Nguyễn 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Ngũ Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Ngại 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Ngọ 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Nhiêm 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Nhượng 1937 – 1972
- Nguyễn Văn Phú 1903 – 1949
- Nguyễn Văn Phúc 1925 – 1952
- Nguyễn Văn Phạn 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Quán 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Quế 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Quỳ 1936 – 1968
- Nguyễn Văn Quỳ 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Sang 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Sinh 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Sứng 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Sự 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Thiệm 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Thuận 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Thành 1931 – 1951
- Nguyễn Văn Thành 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Thê 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Thìn 1910 – 1949
- Nguyễn Văn Thìn 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Thông 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Thông 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Thường 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Thấy 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Thịnh 1937 – 1972
- Nguyễn Văn Thức 1920 – 1949
- Nguyễn Văn Thức 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Thực 1942 – 1981
- Nguyễn Văn Trình 1932 – 1953
- Nguyễn Văn Trình 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Trường 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Tâm 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Tính 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Tý 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Tý 1937 – 1967
- Nguyễn Văn Tước 1943 – 1986
- Nguyễn Văn Tưởng 1934 – 1954
- Nguyễn Văn Tầm 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Tế 1933 – 1953
- Nguyễn Văn Tộ 1953 – 1969
- Nguyễn Văn Xuân 1925 – 1952
- Nguyễn Văn thọ 1929 – 1951
- Nguyễn Văn tuỳ 1935 – 1972
- Nguyễn Văn Đễ 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Độ 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Ưa 1955 – 1974
- Nguyễn Đinh Khởi 1949 – 1971
- Nguyễn Đình Giáp 1924 – 1951
- Nguyễn Đình Kỷ 1941 – 1972
- Nguyễn Đăng Chì 1906 – 1950
- Nguyễn Đăng Kế 1926 – 1951
- Nguyễn Đăng Ninh 1921 – 1946
- Nguyễn Đăng Thiết 1939 – 1969
- Nguyễn Đức Giá 1945 – 1968
- Nguyễn Đức Thính 1950 – 1971
- Ngô Văn Sáp 1949 – 1968
- Ngô Văn Vả 1945 – 1968
- Phạm Thiện Kế 1922 – 1947
- Phạm Văn Thư 1951 – 1970
- Trương Quang Binh 1947 – 1970
- Trương Quang Chân 1929 – 1953
- Trương Quang Doan 1950 – 1969
- Trương Quang Dung 1944 – 1967
- Trương Quang Dũng 1943 – 1967
- Trương Quang Hùng 1947 – 1969
- Trương Quang Miện 1921 – 1951
- Trương Quang Phiệt 1937 – 1972
- Trương Quang Trước 1927 – 1951
- Trương Quang Tự 1947 – 1969
- Trương Quang đông 1914 – 1951
- Trương Văn Bìa 1949 – 1972
- Trương Văn Chuyển 1918 – 1951
- Trương Văn Vận 1928 – 1953
- Trương Văn Xuân 1944 – 1969
- Trương Văn Đức 1926 – 1951
- Trương Văn Đức 1926 – 1953
- Trương quang Niệm 1925 – 1950
- Vũ Văn Hà 1951 – 1984
- Vũ văn lại 1938 – 1971
- Đào Duy Bách 1921 – 1953
- Đào Duy Cau 1950 – 1975
- Đào Duy Cường 1932 – 1953
- Đào Duy Hựu 1922 – 1949
- Đào Duy Khác 1946 – 1970
- Đào Duy Khắng 1949 – 1970
- Đào Duy Kế 1945 – 1968
- Đào Duy Mực 1931 – 1949