NTLS xã Bình Trung

Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

205 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hiền 1933 – 1967
  2. Bùi Ngỗng 1902 – 1959
  3. Bùi Thanh Hùng 1946 – 1974
  4. Bùi Thắng 1939 – 1965
  5. Bùi Thị Hậu 1946 – 1972
  6. Bùi Thị Minh 1941 – 1969
  7. Bùi Thị Vân 1946 – 1971
  8. Bùi Trọng 1945 – 1967
  9. Bùi Viết Sương 1940 – 1967
  10. Bùi Văn Nhứt 1947 – 1966
  11. Bùi Xu 1944 – 1944
  12. Cao Huỳnh 1952 – 1969
  13. Cù Lâm 1900 – 1962
  14. Cù Minh Long 1950 – 1972
  15. Cù Môn 1950 – 1968
  16. Cù Tiền 1956 – 1972
  17. Cù Văn Quang 1944 – 1967
  18. Cù Văn Tâm 1947 – 1968
  19. Huỳnh Chạy 1951 – 1970
  20. Huỳnh Cường 1955 – 1970
  21. Huỳnh Hảo 1951 – 1973
  22. Huỳnh Hộ 1946 – 1969
  23. Huỳnh Khi 1925 – 1962
  24. Huỳnh Me 1954 – 1972
  25. Huỳnh Ngọc Anh 1939 – 1965
  26. Huỳnh Ngọc Bính 1922 – 1968
  27. Huỳnh Ngọc Thảo 1945 – 1968
  28. Huỳnh Thuỷ Ngân 1954 – 1974
  29. Huỳnh Thạo 1945 – 1968
  30. Huỳnh Thị Nga 1950 – 1974
  31. Huỳnh Trung 1945 – 1963
  32. Huỳnh Tý 1940 – 1967
  33. Huỳnh Đình Cốc 1931 – 1968
  34. Huỳnh Đình Hiền 1958 – 1974
  35. Huỳnh Đình Hạ 1953 – 1971
  36. Huỳnh Đình Long 1950 – 1968
  37. Huỳnh Đình Lộ 1925 – 1967
  38. Huỳnh Đình Minh 1947 – 1966
  39. Huỳnh Đình Phấn 1946 – 1971
  40. Huỳnh Đình Thêm 1919 – 1968
  41. Huỳnh Đình Yến 1942 – 1961
  42. Hồ Ngọc Lễ 1938 – 1966
  43. Hồ Sỏi 1941 – 1968
  44. Hồ Thị Giơi 1936 – 1968
  45. Hồ Thị Hoa 1943 – 1967
  46. Hồ Xược 1946 – 1966
  47. Lâm Quang Diệu 1936 – 1968
  48. Lâm Quang Khánh 1923 – 1969
  49. Lê Cướng 1934 – 1968
  50. Lê Hoá 1946 – 1964
  51. Lê Kia 1926 – 1966
  52. Lê Lậu 1950 – 1965
  53. Lê Qua 1925 – 1965
  54. Lê Sơ 1965 – 1985
  55. Lê Thành 1934 – 1971
  56. Lê Tấn Sỹ 1948 – 1970
  57. Lê Văn Ngọc 1950 – 1967
  58. Lê Đá 1920 – 1967
  59. Lê Đức 1953 – 1974
  60. Lý Thanh Bông 1946 – 1968
  61. Lý Thành 1952 – 1974
  62. Lý Tánh 1947 – 1969
  63. Lương Thị Hồng 1945 – 1965
  64. Lữ Văn Sang 1945 – 1966
  65. NGuyễn Thanh Khiết 1944 – 1973
  66. Nguyên Thanh Vân 1954 – 1974
  67. Nguyễn Bửu 1925 – 1966
  68. Nguyễn Cang 1939 – 1969
  69. Nguyễn Cân 1931 – 1968
  70. Nguyễn Công Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Cường 1948 – 1968
  72. Nguyễn Duẫn 1913 – 1971
  73. Nguyễn Kỳ 1931 – 1968
  74. Nguyễn Lang 1950 – 1969
  75. Nguyễn Mẫn 1952 – 1967
  76. Nguyễn Ngọc Anh 1958 – 1974
  77. Nguyễn Ngọc ánh 1954 – 1972
  78. Nguyễn Ngờ 1952 – 1973
  79. Nguyễn Phú Ưng 1954 – 1973
  80. Nguyễn Quang Văn 1955 – 1974
  81. Nguyễn Qưới 1948 – 1965
  82. Nguyễn Sơn 1951 – 1967
  83. Nguyễn Thanh Hoa Sinh 1953
  84. Nguyễn Thành 1954 – 1973
  85. Nguyễn Thị Chung 1941 – 1969
  86. Nguyễn Thị Diệu 1952 – 1970
  87. Nguyễn Thị Nguyệt 1942 – 1969
  88. Nguyễn Thị Quán 1927 – 1969
  89. Nguyễn Thị Thu Sương 1945 – 1970
  90. Nguyễn Thị Thuỷ 1954 – 1974
  91. Nguyễn Thị Tiện 1945 – 1970
  92. Nguyễn Thị Trường 1950 – 1968
  93. Nguyễn Thị Tuyết 1951 – 1971
  94. Nguyễn Thị Tạo 1950 – 1967
  95. Nguyễn Thị Y 1947 – 1967
  96. Nguyễn Thừa 1919 – 1970
  97. Nguyễn Trị 1928 – 1960
  98. Nguyễn Tuân 1946 – 1968
  99. Nguyễn Tư 1949 – 1969
  100. Nguyễn Tấn Giáo Sinh 1933