NTLS xã Bình Trung

Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

205 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Dần 1950 – 1969
  2. Nguyễn Văn Hiển 1947 – 1971
  3. Nguyễn Văn Liên 1933 – 1971
  4. Nguyễn Văn Trang 1952 – 1972
  5. Nguyễn Xuyên 1917 – 1970
  6. Nguyễn Đào 1954 – 1974
  7. Ngô Quyết 1952 – 1972
  8. Phan Thị Chanh 1943 – 1968
  9. Phạm Anh Quy 1939 – 1965
  10. Phạm Cửu 1925 – 1966
  11. Phạm Duy Khánh 1949 – 1972
  12. Phạm Hiền 1957 – 1974
  13. Phạm Hoà 1938 – 1965
  14. Phạm Hoàng 1950 – 1968
  15. Phạm Hồng 1932 – 1973
  16. Phạm Liếu 1919 – 1967
  17. Phạm Minh Tuấn 1960 – 1980
  18. Phạm Nam Hiền Sinh 1930
  19. Phạm Ngọc Thắng 1943 – 1971
  20. Phạm Quang 1957 – 1973
  21. Phạm Thư 1925 – 1965
  22. Phạm Thế 1945 – 1970
  23. Phạm Thị Lực 1947 – 1967
  24. Phạm Thị Tánh 1946 – 1970
  25. Phạm Thống 1936 – 1967
  26. Phạm Tuôi 1926 – 1966
  27. Phạm Tài Anh 1944 – 1965
  28. Phạm Tấn Bình 1950 – 1971
  29. Phạm Tấn Lễ 1947 – 1966
  30. Phạm Tịnh 1957 – 1973
  31. Phạm Văn Hoá 1934 – 1964
  32. Phạm Văn Lang 1950 – 1969
  33. Phạm Văn Đoàn 1938 – 1967
  34. Phạm Đoàn 1944 – 1973
  35. TRịnh Kim Anh 1955 – 1973
  36. TRịnh Phú Xuân 1935 – 1973
  37. Trần Học 1942 – 1963
  38. Trần Kim 1927 – 1973
  39. Trần Kim Trọng 1938 – 1967
  40. Trần Ngươn 1940 – 1969
  41. Trần Qưới 1939 – 1968
  42. Trần Trung Kiên 1925 – 1972
  43. Trần Tâm Trọng 1943 – 1969
  44. Trần Đông 1939 – 1962
  45. Trịnh Chánh 1905 – 1969
  46. Trịnh Hiệu 1950 – 1969
  47. Trịnh Hường 1952 – 1973
  48. Trịnh Khá 1943 – 1968
  49. Trịnh Mai 1942 – 1968
  50. Trịnh Minh Tấn 1921 – 1968
  51. Trịnh Phú Bưởi 1927 – 1972
  52. Trịnh Phú Chân 1929 – 1968
  53. Trịnh Phú Chính 1951 – 1972
  54. Trịnh Phú Cường 1938 – 1968
  55. Trịnh Phú Hùng 1950 – 1967
  56. Trịnh Phú Lễ 1930 – 1974
  57. Trịnh Phú Mai 1953 – 1974
  58. Trịnh Phú Mỹ 1942 – 1969
  59. Trịnh Phú Nhi 1925 – 1959
  60. Trịnh Phú Tiến 1955 – 1974
  61. Trịnh Phú Tân 1949 – 1967
  62. Trịnh Phú Túc 1930 – 1969
  63. Trịnh Phú Xuân 1940 – 1973
  64. Trịnh Phú Điềm 1940 – 1968
  65. Trịnh Thảo 1956 – 1973
  66. Trịnh Thị Kim 1942 – 1973
  67. Trịnh Thị Lưu 1937 – 1969
  68. Trịnh Thị Phải 1928 – 1966
  69. Trịnh Xưa 1935 – 1969
  70. Võ Bân 1946 – 1967
  71. Võ Cơ 1955 – 1973
  72. Võ Cảnh 1948 – 1968
  73. Võ Cần 1936 – 1967
  74. Võ Hoa 1942 – 1966
  75. Võ Huỳnh 1942 – 1972
  76. Võ Hùng 1947 – 1966
  77. Võ Hùng 1941 – 1972
  78. Võ Hải 1944 – 1968
  79. Võ Linh 1949 – 1969
  80. Võ Lợi 1940 – 1966
  81. Võ Minh Cảnh 1961 – 1981
  82. Võ Mỹ 1955 – 1972
  83. Võ Ngọc Anh 1948 – 1966
  84. Võ Nhỏ 1937 – 1966
  85. Võ Quang Vinh 1955 – 1973
  86. Võ Quế 1918 – 1970
  87. Võ Quốc Cửu 1928 – 1973
  88. Võ Sang 1951 – 1969
  89. Võ Sơn 1944 – 1968
  90. Võ Thích 1945 – 1966
  91. Võ Thị Quận 1937 – 1973
  92. Võ Việt Dũng 1945 – 1968
  93. Võ Văn Dũng 1947 – 1967
  94. Võ Văn Thành 1956 – 1972
  95. Võ Văn Võ 1939 – 1967
  96. Võ Đình Chương 1962 – 1984
  97. Võ Đình Quý 1947 – 1970
  98. Võ Độ 1942 – 1968
  99. Đinh Niên 1958 – 1981
  100. Đoàn Văn Cảnh 1947 – 1970