NTLS xã Bình Thuận
Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định
184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Huy Thanh 1943 – 1974
- Bùi Lâm 1923 – 1966
- Bùi Thị Minh 1940 – 1972
- Bùi Thử 1935 – 1970
- Bùi Văn Kính Sinh 1938
- Cao Văn Thảo 1934 – 1967
- Chu Văn Thêm 1949 – 1967
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1974
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1974
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Chưa biết tên Hy sinh 1965
- Dương Công Nhân 1921 – 1968
- Dương Văn Nhân Hy sinh 1974
- Dương Văn Thận 1956 – 1974
- Dương Đỡ 1942 – 1966
- Hoàng Mạnh Toàn 1956 – 1975
- Hoàng Văn Tắc 1940 – 1970
- Hoàng Xuân Biên Hy sinh 1970
- Huỳnh Tấn Văn 1940 – 1975
- Huỳnh Xuân Liên 1939 – 1965
- Huỳnh Xuân Quyết 1930 – 1968
- Hà Tịnh 1935 – 1967
- Hồ Hữu 1943 – 1965
- Hồ Sỹ Hàng 1935 – 1968
- Hồ Sỹ Tuyến 1940 – 1972
- Lê Công Tiền 1954 – 1974
- Lê Lợi 1928 – 1966
- Lê Nhơn 1956 – 1968
- Lê Tiệm 1929 – 1967
- Lê Văn Chiện 1952 – 1971
- Lê Văn Hoàng Hy sinh 1974
- Lê Văn Hoá 1946 – 1970
- Lê Văn Thưởng 1950 – 1974
- Lê Văn Xê Hy sinh 1965
- Lê văn Dũng 1938 – 1965
- Lê văn Huấn 1939 – 1974
- Lê văn Học 1943 – 1966
- Lê văn Đức Hy sinh 1972
- Lưu Doãn Nhân 1954 – 1974
- Lương Viết Kim 1955 – 1974
- Mai Kỳ Trân Hy sinh 1968
- Mai Ngọc Vàng Hy sinh 1963
- Mai Nhàn Hy sinh 1972
- Mai Thị Hành 1947 – 1971
- Mai Văn Hữu 1935 – 1969
- Mông Văn Hù Hy sinh 1971
- Nguyễn Chiểu Hy sinh 1966
- Nguyễn Chơi 1954 – 1972
- Nguyễn Công Kính 1928 – 1962
- Nguyễn Công Viên Hy sinh 1972
- Nguyễn Dân Chính Hy sinh 1971
- Nguyễn Mai 1915 – 1967
- Nguyễn Nhãn 1942 – 1965
- Nguyễn Nhựt Thận 1930 – 1952
- Nguyễn Phú Thăn Hy sinh 1974
- Nguyễn Phận 1926 – 1969
- Nguyễn Quang Lộc 1955 – 1974
- Nguyễn Sơn Muồi 1918 – 1966
- Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1970
- Nguyễn Thành Long 1953 – 1974
- Nguyễn Thị Bạc 1952 – 1974
- Nguyễn Thị Cúc 1940 – 1968
- Nguyễn Thị Hồng Thuỷ 1946 – 1969
- Nguyễn Thị Trú 1927 – 1972
- Nguyễn Toại 1928 – 1968
- Nguyễn Tùng 1904 – 1965
- Nguyễn Tấn Đạt Hy sinh 1970
- Nguyễn Tự Cường 1915 – 1966
- Nguyễn Văn Dũng 1947 – 1965
- Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1961
- Nguyễn Văn Kế 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Tưởng Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn vinh Hy sinh 1973
- Nguyễn Xuân Dinh 1942 – 1974
- Nguyễn Xuân Phúc 1931 – 1967
- Nguyễn Xuân Vinh 1939 – 1970
- Nguyễn Xứng 1955 – 1975
- Nguyễn văn Dỉnh Hy sinh 1971
- Nguyễn văn Hiếu Hy sinh 1974