NTLS xã Bình Thuận

Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định

184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Năm Hy sinh 1966
  2. Nguyễn văn Phương Hy sinh 1966
  3. Nguyễn văn Thánh 1942 – 1965
  4. Nguyễn văn Tâm Hy sinh 1970
  5. Nguyễn văn Tới 1953 – 1972
  6. Nguyễn Điểm 1945 – 1965
  7. Nguyễn Đình Bộ 1952 – 1979
  8. Nguyễn Đình Vân Hy sinh 1963
  9. Nguyễn Đức Bảo Hy sinh 1974
  10. Nguyễn đình Phùng 1946 – 1966
  11. Ngyuễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Ngô Bảo Phú Hy sinh 1971
  13. Ngô Văn Huê 1940 – 1969
  14. Ngô Xuân Phương 1955 – 1972
  15. Nuyễn Thăng 1935 – 1968
  16. Phan Công Trường 1965 – 1978
  17. Phan Thanh Giảng 1955 – 1975
  18. Phan Thành Chơn 1948 – 1966
  19. Phan Thành Võ 1951 – 1973
  20. Phan Tấn Hồng 1935 – 1967
  21. Phan Văn Niếm 1956 – 1972
  22. Phùng Văn Tâm Hy sinh 1974
  23. Phùng văn Kỷ 1950 – 1974
  24. Phạm Bài 1929 – 1966
  25. Phạm Công Thanh Sinh 1943
  26. Phạm Hồng Mỹ Hy sinh 1970
  27. Phạm Nhàn 1934 – 1965
  28. Phạm Sửu 1950 – 1960
  29. Phạm Thị Sang 1948 – 1969
  30. Phạm Trình 1917 – 1966
  31. Phạm Văn Công 1940 – 1972
  32. Phạm Văn Lưu Hy sinh 1974
  33. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1974
  34. Phạm Văn Phổ 1952 – 1974
  35. Phạm Văn Thành Hy sinh 1975
  36. Phạm Văn Tiền 1941 – 1970
  37. Phạm văn Ba 1937 – 1966
  38. Phạm văn Đức 1955 – 1972
  39. Phạm Đình Sang Hy sinh 1965
  40. Phạm Đình Tư 1946 – 1972
  41. Phạm Đình ánh 1955 – 1974
  42. Phạm Đức Bình Hy sinh 1969
  43. Thân Văn Dũng 1952 – 1972
  44. Trương Chài 1936 – 1963
  45. Trương Câu 1925 – 1971
  46. Trương Sông 1951 – 1966
  47. Trương Văn Khảo 1953 – 1972
  48. Trương văn Có 1949 – 1974
  49. Trương văn Có Hy sinh 1963
  50. Trần Cao Bồng 1925 – 1968
  51. Trần Cung 1957 – 1974
  52. Trần Dũng 1928 – 1969
  53. Trần Giả 1940 – 1967
  54. Trần Hữu Hạnh Hy sinh 1971
  55. Trần Liên Hy sinh 1973
  56. Trần Long 1955 – 1972
  57. Trần Nghề 1950 – 1971
  58. Trần Quốc Chấn 1952 – 1974
  59. Trần Thanh Hy sinh 1971
  60. Trần Thế Công 1938 – 1966
  61. Trần Trọng Bổ 1935 – 1971
  62. Trần Tâm 1946 – 1965
  63. Trần Văn Kim Hy sinh 1970
  64. Trần Văn Lưu Hy sinh 1970
  65. Trần văn Quang 1947 – 1974
  66. Trịnh Văn Thắng 1956 – 1975
  67. Tạ Quyên 1929 – 1966
  68. Tạ Đình Nam 1935 – 1969
  69. Tạ Đình Phúc 1954 – 1973
  70. Tống Thành Nhân 1931 – 1966
  71. Võ An 1941 – 1965
  72. Võ Ngọc Đức Hy sinh 1970
  73. Võ Tuyên Hy sinh 1973
  74. Võ Văn An Nhơn Hy sinh 1968
  75. Vũ Minh Mẫn Hy sinh 1970
  76. Vũ Nhân Nhượng Hy sinh 1971
  77. Vương văn Điểm 1951 – 1972
  78. Đ/c Tấn Hy sinh 1974
  79. Đào Ngọc Chín Hy sinh 1971
  80. Đào văn Mòn 1954 – 1974
  81. Đặng Lý Thuyết Hy sinh 1970
  82. Đặng Xuân Bình 1944 – 1969
  83. Đặng Đình Quý Hy sinh 1968
  84. Đỗ Chí Thanh Hy sinh 1971