NTLS xã Bình Minh

Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bút 1956 – 1971
  2. Bùi Hiên 1952 – 1967
  3. Bùi Ngọc Giầu 1948 – 1969
  4. Bùi Văn Xuân 1953 – 1968
  5. Bùi Văn ánh 1946 – 1969
  6. Bạch Chi 1954 – 1970
  7. Châu Khánh Thọ 1948 – 1968
  8. Châu Phùng 1942 – 1972
  9. Châu Thuấn 1944 – 1971
  10. Châu Yêm 1927 – 1968
  11. Cù Đồng 1940 – 1967
  12. Huỳnh Công Tuân 1927 – 1967
  13. Huỳnh Cần 1945 – 1971
  14. Huỳnh Hoa 1950 – 1967
  15. Huỳnh Mậu 1937 – 1968
  16. Huỳnh Ngọc Sơn 1965 – 1982
  17. Huỳnh Sự 1949 – 1970
  18. Huỳnh Thanh 1955 – 1983
  19. Huỳnh Thuỳ 1933 – 1968
  20. Huỳnh Thị Nhâm 1940 – 1967
  21. Huỳnh Xược 1932 – 1972
  22. Hà Quang Anh 1947 – 1964
  23. Hà Quang Mùi 1948 – 1968
  24. Hà Quang Võ 1948 – 1965
  25. Hà Quang Văn 1957 – 1973
  26. Hà Quang Y 1948 – 1968
  27. Hà Quang Đình 1951 – 1962
  28. Hồ Hoàng Quyết 1949 – 1975
  29. Hồ Hường 1957 – 1972
  30. Hồ Lung 1959 – 1971
  31. Hồ Văn Đức 1950 – 1972
  32. Le Minh 1945 – 1969
  33. Lê Bơi 1952 – 1966
  34. Lê Thành 1942 – 1964
  35. Lê Thị Lên 1953 – 1969
  36. Lê Thị Lựu 1952 – 1972
  37. Lê Thị Tuyết 1955 – 1973
  38. Lê Thị Đào 1952 – 1965
  39. Lê Xảo 1937 – 1968
  40. Lê lực 1931 – 1968
  41. Lê Đua 1950 – 1969
  42. Lương Tạo 1945 – 1966
  43. Lương Đồng 1933 – 1968
  44. Lộ Ngọc Bình 1954 – 1973
  45. Lộ Ngọc Cúc 1946 – 1970
  46. Lộ Ngọc Thông 1948 – 1974
  47. Mai Lựu 1942 – 1970
  48. Mai Văn Nhựt 1943 – 1970
  49. Mai Đào 1944 – 1970
  50. NGuyễn Cà 1947 – 1967
  51. NGuyễn Lai 1949 – 1970
  52. Nguyên Thị Khoai 1937 – 1968
  53. Nguyên Thị Thanh 1932 – 1975
  54. Nguyễn Bòi 1948 – 1970
  55. Nguyễn Bỉ 1920 – 1968
  56. Nguyễn Cang 1926 – 1967
  57. Nguyễn Hoa 1955 – 1973
  58. Nguyễn Hoà 1946 – 1969
  59. Nguyễn Hoàng 1956 – 1970
  60. Nguyễn Hy 1942 – 1969
  61. Nguyễn Hồi 1906 – 1969
  62. Nguyễn Hồng 1949 – 1961
  63. Nguyễn Hồng 1947 – 1968
  64. Nguyễn Hồng Phi 1930 – 1998
  65. Nguyễn Hồng Thanh 1943 – 1967
  66. Nguyễn Khanh 1948 – 1962
  67. Nguyễn Lan 1917 – 1968
  68. Nguyễn Lâm 1952 – 1973
  69. Nguyễn Lê 1962 – 1983
  70. Nguyễn Lý 1943 – 1970
  71. Nguyễn Ngọc ánh 1949 – 1964
  72. Nguyễn Nhu 1953 – 1973
  73. Nguyễn Nhân 1946 – 1969
  74. Nguyễn Phong 1944 – 1967
  75. Nguyễn Sâm 1959 – 1979
  76. Nguyễn Sơn 1920 – 1966
  77. Nguyễn Sơn 1920 – 1966
  78. Nguyễn Thanh Bình 1946 – 1967
  79. Nguyễn Thị Chí 1950 – 1968
  80. Nguyễn Thị Hồng 1939 – 1967
  81. Nguyễn Thị Tư 1941 – 1972
  82. Nguyễn Thủ 1927 – 1968
  83. Nguyễn Tiến Dũng 1954 – 1972
  84. Nguyễn Toàn 1930 – 1973
  85. Nguyễn Trợ 1939 – 1968
  86. Nguyễn Tương 1919 – 1968
  87. Nguyễn Tới 1950 – 1973
  88. Nguyễn Tự 1938 – 1971
  89. Nguyễn Văn Sử 1945 – 1968
  90. Nguyễn ất 1950 – 1974
  91. Ngô Lai 1955 – 1969
  92. Ngô Lầu 1941 – 1968
  93. Ngô Quyết Thắng 1949 – 1973
  94. Ngô Thị Giảng 1950 – 1970
  95. Ngô Thị Thanh 1950 – 1970
  96. Phan Hồng Quảng 1956 – 1974
  97. Phạm Bồi 1947 – 1967
  98. Phạm Cường 1951 – 1972
  99. Phạm Dậy 1947 – 1973
  100. Phạm Giỏi 1955 – 1970