NTLS xã Bình Minh

Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Hận 1911 – 1973
  2. Phạm Hội 1924 – 1970
  3. Phạm Quang Bằng 1924 – 1968
  4. Phạm Quang Chinh 1951 – 1971
  5. Phạm Quang Phụng 1945 – 1973
  6. Phạm Thị Phó 1932 – 1967
  7. Phạm Trầm 1960 – 1979
  8. Thới Văn Thể 1956 – 1973
  9. Trương Quân 1942 – 1968
  10. Trần Bạo 1939 – 1963
  11. Trần Bằng 1940 – 1968
  12. Trần Chiến 1930 – 1968
  13. Trần Thị kia 1934 – 1967
  14. Trần Văn Nghĩa 1952 – 1973
  15. Trần Xuân 1946 – 1969
  16. Trịnh Lượng 1951 – 1972
  17. Tô Huệ 1934 – 1969
  18. Từ Quảng 1923 – 1989
  19. Ung Sâm 1920 – 1964
  20. Ung Thị Bài 1944 – 1967
  21. Ung Thị Doan 1920 – 1974
  22. Ung Đình Phụng 1955 – 1973
  23. Ung Đình Thanh 1950 – 1974
  24. Võ Bường 1923 – 1967
  25. Võ Chí Linh 1951 – 1974
  26. Võ Chương 1963 – 1985
  27. Võ Dọn 1955 – 1972
  28. Võ Gà 1939 – 1968
  29. Võ Phú Thanh 1964 – 1983
  30. Võ Phú Thậm 1947 – 1972
  31. Võ Phú Xênh 1941 – 1973
  32. Võ Thâm 1954 – 1974
  33. Võ Thạch 1940 – 1969
  34. Võ Thị Chỉ 1950 – 1968
  35. Võ Thị Cường 1946 – 1970
  36. Võ Thị Diệp 1941 – 1972
  37. Võ Thị Lượng 1947 – 1967
  38. Võ Thị Xoã 1948 – 1970
  39. Võ Tựu 1950 – 1969
  40. Võ Văn Minh 1952 – 1970
  41. Võ Đức Anh 1954 – 1972
  42. Võ Đức Bì 1936 – 1968
  43. Võ Đức Bình 1926 – 1969
  44. Võ Đức Cương 1942 – 1967
  45. Võ Đức Dũng 1951 – 1973
  46. Võ Đức Khương 1994 – 1972
  47. Võ Đức Một 1950 – 1968
  48. Võ Đức Nhiều 1946 – 1965
  49. Võ Đức Tâm 1956 – 1972
  50. Võ Đức Xứng 1948 – 1971
  51. Võ Đức bằng 1944 – 1969
  52. Võ Ưng 1913 – 1967
  53. Vương Hoa 1933 – 1966
  54. lê Qoạch 1946 – 1969
  55. Đinh Dung 1945 – 1969
  56. Đinh Quang Kiểu 1940 – 1970
  57. Đinh Quang Thọ 1945 – 1972
  58. Đinh Thi Hồng 1918 – 1971
  59. Đinh Thảo 1950 – 1971
  60. Đinh Thị Xuân 1923 – 1969
  61. Đinh Văn Luận 1954 – 1970
  62. Đinh Văn Một 1941 – 1963
  63. Đinh Văn Xuyền 1945 – 1971
  64. Đinh Đa 1923 – 1966
  65. Đặng Bửu 1949 – 1966
  66. Đặng Doan 1927 – 1959
  67. Đặng Ninh 1935 – 1962
  68. Đặng Quang Vinh 1949 – 1962
  69. Đặng Thọ 1933 – 1963
  70. Đặng Xăng 1931 – 1966
  71. Đỗ Nguyện 1950 – 1969
  72. Đỗ Thành 1956 – 1975
  73. Đỗ Vàng 1951 – 1971