NTLS xã Ân Tường Tây

Bình Định

219 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Huy 1946 – 1974
  3. Bùi Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Nguyên 1942 – 1966
  5. Bùi Văn Nguyên 1942 – 1966
  6. Bùi Văn Thân 1933 – 1967
  7. Bùi Văn Vinh Sinh 1942
  8. Bạch Trọng Vương 1942 – 1966
  9. Cao Thành Đồng 1949 – 1972
  10. Dương Quận 1936 – 1968
  11. Dương Thị Mai 1918 – 1969
  12. Dương Văn Mừng 1955 – 1974
  13. Hoàng Cần Hy sinh 1973
  14. Hoàng Thị Kim Liên Hy sinh 1971
  15. Hoàng Văn Lân 1949 – 1972
  16. Hoàng Văn Thịnh 1947 – 1975
  17. Huỳnh Bá Hy sinh 1966
  18. Hà Công Đận 1942 – 1973
  19. Hà Mạnh Hạ 1945 – 1970
  20. Hồ Khá Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hồ Khá Thượng 1946 – 1974
  22. Hồ Sở 1943 – 1964
  23. Lê Bá Tân Hy sinh 1968
  24. Lê Công Phú 1949 – 1967
  25. Lê Thanh Hy sinh 1969
  26. Lê Thị Lơn 1949 – 1967
  27. Lê Trọng Tấn 1940 – 1967
  28. Lê Viết Đa 1939 – 1967
  29. Lê Văn Biền 1948 – 1966
  30. Lê Văn Bảy Hy sinh 1962
  31. Lê Văn Cửu 1945 – 1970
  32. Lê Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Dự 1952 – 1972
  34. Lê Văn Gia 1953 – 1972
  35. Lê Văn Ngang 1956 – 1975
  36. Lê Văn Niêm 1947 – 1973
  37. Lê Văn Thành Hy sinh 1966
  38. Lê Văn Độ 1944 – 1966
  39. Lê Xuân Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Đình Tâm Hy sinh 1971
  41. Lê Đức Hùng Hy sinh 1966
  42. Lăng Văn Hạo 1948 – 1972
  43. Lương Văn Mô 1942 – 1967
  44. Mai Văn Tiến 1937 – 1969
  45. Mần Tiến Vinh 1949 – 1967
  46. Nguyễn Anh Kha 1953 – 1975
  47. Nguyễn Bá Hữu 1948 – 1966
  48. Nguyễn Chánh Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Dậu 1944 – 1967
  50. Nguyễn Huy La 1948 – 1967
  51. Nguyễn Hạnh 1937 – 1970
  52. Nguyễn Hồng Khanh Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Hồng Quân 1950 – 1981
  54. Nguyễn Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Linh Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Lương Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Lại Hưng 1948 – 1973
  58. Nguyễn Minh 1947 – 1966
  59. Nguyễn Mun Hy sinh 1959
  60. Nguyễn Mạnh Phương 1943 – 1966
  61. Nguyễn Nghi 1947 – 1966
  62. Nguyễn Ngọc Thạch 1950 – 1972
  63. Nguyễn Ngọc Thủy 1946 – 1968
  64. Nguyễn Ngọc Vy 1951 – 1975
  65. Nguyễn Phúc Dịch 1948 – 1972
  66. Nguyễn Phước Thạnh 1920 – 1970
  67. Nguyễn Quang Tuyến 1940 – 1967
  68. Nguyễn Quốc Bảo 1952 – 1974
  69. Nguyễn Sỹ Tuyển 1935 – 1973
  70. Nguyễn Thành Vân 1938 – 1967
  71. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Thế Thường 1938 – 1972
  73. Nguyễn Thị Hạnh 1948 – 1968
  74. Nguyễn Thị Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Trung Tuất 1949 – 1972
  76. Nguyễn Võ Trung 1937 – 1965
  77. Nguyễn Văn A Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Biên 1947 – 1967
  79. Nguyễn Văn Bảy 1937 – 1966
  80. Nguyễn Văn Bệu 1941 – 1967
  81. Nguyễn Văn Dự 1953 – 1974
  82. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Văn Hùng 1936 – 1967
  84. Nguyễn Văn Hường 1947 – 1974
  85. Nguyễn Văn Học 1953 – 1973
  86. Nguyễn Văn Học 1953 – 1973
  87. Nguyễn Văn Kiệm 1944 – 1967
  88. Nguyễn Văn Kiện Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Văn Kỳ 1941 – 1971
  90. Nguyễn Văn Lặc Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Văn Minh 1944 – 1973
  92. Nguyễn Văn Minh 1944 – 1973
  93. Nguyễn Văn Ngọt 1942 – 1967
  94. Nguyễn Văn Nhân 1940 – 1967
  95. Nguyễn Văn Nhã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Quyết 1950 – 1970
  97. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1974
  98. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1974
  99. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Thư 1952 – 1974