NTLS xã Ân Tường Tây

Bình Định

219 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thứ 1944 – 1966
  2. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Văn Võ 1941 – 1965
  4. Nguyễn Văn Đấu 1943 – 1966
  5. Nguyễn Văn Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Xuân Bảy 1955 – 1972
  7. Nguyễn Xuân Mai 1947 – 1966
  8. Nguyễn Xuân Thuật 1942 – 1967
  9. Nguyễn Xuân Thủy Hy sinh 1973
  10. Nguyễn văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Đăng 1951 – 1975
  12. Nguyễn Đức Lạm 1953 – 1973
  13. Nguyễn Đức Thụy 1949 – 1972
  14. Ngô Hải 1944 – 1966
  15. Ngô Hữu Nghiệp 1949 – 1969
  16. Ngô Quang Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ngô Văn Bình 1955 – 1974
  18. Ngô Văn Lệ 1936 – 1967
  19. Nông Văn Thọ 1942 – 1972
  20. Phan Bá Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phan Bá Sơ 1938 – 1974
  22. Phan Chí Triệu Hy sinh 1971
  23. Phan Minh Hải Hy sinh 1968
  24. Phan Ngọc Thế 1947 – 1971
  25. Phan Thảo Hy sinh 1969
  26. Phan Tránh 1947 – 1971
  27. Phan Văn Kỳ Hy sinh 1967
  28. Phan Văn Tú 1944 – 1966
  29. Phan Đình Mô Hy sinh 1967
  30. Phi Văn Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phi Văn Tam 1940 – 1970
  32. Phùng Văn Hùng 1954 – 1974
  33. Phạm Công Tặng 1941 – 1972
  34. Phạm Mai 1946 – 1966
  35. Phạm Minh Luận 1944 – 1966
  36. Phạm Trọng Thu 1945 – 1966
  37. Phạm Văn Chí 1942 – 1975
  38. Phạm Văn Dụ 1943 – 1966
  39. Phạm Văn Mai 1946 – 1966
  40. Phạm Văn Mày 1943 – 1968
  41. Phạm Văn Nghĩa 1945 – 1967
  42. Phạm Văn Đuổi 1944 – 1967
  43. Phạm Xuân Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Xuân Thắng Hy sinh 1968
  45. Phạm Đình Mô 1930 – 1967
  46. Thái Thị An Hy sinh 1969
  47. Trương Bộ 1950 – 1972
  48. Trương Công Đức 1944 – 1966
  49. Trương Ngọc Lân 1940 – 1970
  50. Trương Ngọc ẩn 1948 – 1968
  51. Trương Quang Vinh 1944 – 1966
  52. Trương Tam Hy sinh 1970
  53. Trương Văn Vi Sinh 1945
  54. Trần Cứng Hy sinh 1965
  55. Trần Hẳng 1923 – 1966
  56. Trần Khánh Chung 1940 – 1967
  57. Trần Kim Phượng 1943 – 1967
  58. Trần Ngọc Toản 1941 – 1966
  59. Trần Quyền 1927 – 1967
  60. Trần Sổ 1947 – 1966
  61. Trần Thị Thâm 1949 – 1966
  62. Trần Trung úy 1938 – 1967
  63. Trần Viết Hy sinh 1965
  64. Trần Văn Bình Hy sinh 1972
  65. Trần Văn Mưu 1943 – 1967
  66. Trần Văn Phượng 1942 – 1969
  67. Trần Văn Quế 1940 – 1964
  68. Trần Văn Quỳnh 1942 – 1967
  69. Trần Văn Tạo 1944 – 1970
  70. Trần Văn Vân 1944 – 1967
  71. Trần Văn Đàng 1948 – 1967
  72. Trần Văn Độ Hy sinh 1966
  73. Trần Văn Đức 1943 – 1967
  74. Trần Xuân Phương 1945 – 1970
  75. Trần Y Cảm 1952 – 1974
  76. Trần Đình Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Đức Lâm 1943 – 1966
  78. Trịnh Quốc Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Tô Ngọc Thụ 1952 – 1972
  80. Tô Văn Nguyện 1943 – 1967
  81. Tạ Bảng Hy sinh 1967
  82. Tạ Hữu Hùng 1943 – 1972
  83. Tạ Xuân Thúy 1943 – 1967
  84. Võ Khắc Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Ngọc Nam 1948 – 1967
  86. Võ Ngọc Đỉnh Hy sinh 1968
  87. Võ Đình Trung 1950 – 1971
  88. Vũ Huy Thông 1942 – 1967
  89. Vũ Hồng Tín 1953 – 1970
  90. Vũ Ngọc Lạnh 1940 – 1970
  91. Vũ Thái Sinh 1942 – 1967
  92. Vũ Văn Bột 1945 – 1974
  93. Vũ Văn Kẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vũ Văn Nhĩ 1945 – 1966
  95. Vũ Đình Thi 1931 – 1967
  96. Vương Văn Tòng 1945 – 1967
  97. Vương Đình Hùng 1938 – 1966
  98. Ông Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Duy Phát 1950 – 1973
  100. Đinh Ngọc Châu 1937 – 1966