NTLS xã Ân Tín

Bình Định

276 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Đờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Hữu Quang 1951 – 1972
  3. Bùi Long Tham Hy sinh 1972
  4. Bùi Như Hùng 1946 – 1973
  5. Bùi Quốc Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Quốc Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Thanh Phong Hy sinh 1967
  8. Bùi Thành Tiến Hy sinh 1967
  9. Bùi Văn Chi 1947 – 1972
  10. Bùi Văn Chệch 1951 – 1972
  11. Bùi Văn Hạnh 1952 – 1972
  12. Bùi Văn Thi Hy sinh 1972
  13. Bùi Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Đức Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Cao Văn Khiêm 1943 – 1965
  17. Chu Ngọc Thạch Sinh 1949
  18. Chu Văn Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chung Văn Thạch 1949 – 1974
  20. Châu Văn Thắng 1951 – 1973
  21. Chương Đình Soi 1951 – 1972
  22. Công Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Dương Hưng 1946 – 1969
  24. Dương Minh Hiền 1948 – 1968
  25. Dương Minh Tâm 1939 – 1964
  26. Dương Văn Khắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Dương Văn Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Văn Đê 1946 – 1974
  29. Hoàng Xuân Nguyên 1942 – 1973
  30. Huỳnh Công Sanh 1952 – 1970
  31. Huỳnh Lại 1930 – 1967
  32. Huỳnh Thị Phận Hy sinh 1967
  33. Huỳnh Văn Cư 1952 – 1967
  34. Huỳnh Văn Nhị 1942 – 1965
  35. Huỳnh Văn Trọng 1945 – 1965
  36. Hà Kim Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hà Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Minh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hồ Sỹ Dung 1952 – 1975
  40. Hồ Sỹ Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hồ Văn Đi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hồ Đức Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Khổng Trọng Thành 1950 – 1972
  44. Kiều Quyết Thắng 1950 – 1973
  45. Lê Công Giáo 1957 – 1972
  46. Lê Công Hạnh Hy sinh 1969
  47. Lê Công Hồng Hy sinh 1972
  48. Lê Hưng Hy sinh 1965
  49. Lê Hữu Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Hữu Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Hữu Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Minh Châu 1955 – 1968
  53. Lê Mạnh Hy sinh 1965
  54. Lê Ngọc Trúc 1922 – 1968
  55. Lê Quốc Tân Hy sinh 1984
  56. Lê Sỹ Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Sỹ Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Từ An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Tài Hy sinh 1975
  72. Lê Xuân Chi 1927 – 1966
  73. Lê Xuân Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê văn Tùng 1940 – 1970
  75. Lê Đình Yên 1949 – 1970
  76. Lương Hà Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lương Sơn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lộc Chủ Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Mai Văn Dương 1943 – 1973
  80. Mai Văn Mót 1928 – 1968
  81. Nguyễn Bá Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Công Chính 1953 – 1972
  83. Nguyễn Công Xây Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Cảnh Tuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Duy Phái 1952 – 1972
  86. Nguyễn Hiệp Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Hồng Điệp Hy sinh 1974
  88. Nguyễn Hữu Khuôn 1950 – 1972
  89. Nguyễn Hữu Thưởng Sinh 1942
  90. Nguyễn Khắc Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Mai 1937 – 1963
  93. Nguyễn Minh Tín 1950 – 1975
  94. Nguyễn Nay 1962 – 1984
  95. Nguyễn Nơi Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Phi Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Quang Lưu Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Tao 1948 – 1974
  99. Nguyễn Thanh 1921 – 1967
  100. Nguyễn Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh