NTLS Từ Liêm
Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- An Văn Hoàn Hy sinh 1969
- Bùi Công Bào 1938 – 1968
- Bùi Cường 1943 – 1968
- Bùi Doãn Đăng Hy sinh 1943
- Bùi Ngọc Quý 1938 – 1973
- Bùi Ngọc Tiến Hy sinh 1979
- Bùi Quang Khải Hy sinh 1979
- Bùi Quang Đáng Hy sinh 1975
- Bùi Thế Vị 1928 – 1948
- Bùi Thịnh 1926 – 1949
- Bùi Vinh Nhẫn 1935 – 1970
- Bùi Vinh Thông Hy sinh 1949
- Bùi Việt Xô 1953 – 1975
- Bùi Văn Hoà 1937 – 1967
- Bùi Văn Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Mỹ Hy sinh 1952
- Bùi Văn Nhu Hy sinh 1950
- Bùi Văn Quân Hy sinh 1984
- Bùi Văn Thao 1915 – 1953
- Bùi Văn Thư Hy sinh 1949
- Bùi Văn Đảng Hy sinh 1948
- Bùi Xuân Mã Hy sinh 1949
- Bùi Xuân Phô Hy sinh 1951
- Bùi Đình Minh Sinh 1954
- Bạch Chí Mai 1954 – 1974
- Bạch Đình Thiêm Hy sinh 1951
- Bạch Đăng Độ Hy sinh 1950
- Cao Bá Đồng 1927 – 1971
- Cao Mười 1954 – 1973
- Cao Mạnh Hùng 1952 – 1972
- Cao Ngọc Cương 1951 – 1975
- Cao Năng Trí Hy sinh 1967
- Cao Sơn Hùng Hy sinh 1981
- Cao Tiến Lâm Hy sinh 1998
- Cao Tự Cường 1925 – 1946
- Cao Văn Hinh 1921 – 1949
- Cao Đa 1928 – 1968
- Chu Chử Hy sinh 1985
- Chu Hữu Chiểu Hy sinh 1950
- Chu Hữu Học 1932 – 1972
- Chu Hữu Thắng Hy sinh 1979
- Chu Hữu Tình Hy sinh 1950
- Chu Mạnh Chiến Hy sinh 1968
- Chu Ngọc Dinh 1932 – 1975
- Chu Thế Sơn Hy sinh 1998
- Chu Trần Canh Hy sinh 1948
- Chu Trần Kỷ Hy sinh 1949
- Chu Trần Ngọc 1956 – 1977
- Chu Viết Nghĩa 1937 – 1972
- Chu Việt Liêm 1928 – 1966
- Chu Văn Hợi Hy sinh 1968
- Chu Văn Lộc 1946 – 1972
- Chu Văn Thứ 1952 – 1975
- Chu Đình Huyền Hy sinh 1978
- Chu Đức Quỳnh Hy sinh 1972
- Chư Trần Sự Hy sinh 1948
- Công Văn Cánh 1952 – 1974
- Công Văn Hoà Hy sinh 1983
- Công Văn Quảng 1950 – 1975
- Công Văn Thục 1953 – 1974
- Công Xuân Hội 1949 – 1969
- Dương Cảnh 1944 – 1972
- Dương Danh Cường 1952 – 1972
- Dương Văn Bảo 1953 – 1974
- Dương Văn Quất 1946 – 1973
- Dương Văn Thư 1935 – 1972
- Dương Văn Thế Hy sinh 1950
- Dương Văn Tỵ Hy sinh 1975
- Dương Văn vỹ Hy sinh 1949
- Dương Đức Lợi Hy sinh 1947
- Dương Đức Nhạn Hy sinh 1946
- Gia Chuân 1951 – 1972
- Giang tất Chính Hy sinh 1975
- Hoàng Công Khanh 1952 – 1978
- Hoàng Hữu Lanh Hy sinh 1965
- Hoàng Hữu Ngoạn Hy sinh 1968
- Hoàng Hữu Thìn Hy sinh 1972
- Hoàng Kham 1937 – 1971
- Hoàng Kiều 1925 – 1972
- Hoàng Minh Khiển 1948 – 1969
- Hoàng Phong Lãnh 1952 – 1975
- Hoàng Quốc Anh Hy sinh 1971
- Hoàng Tam Hùng Hy sinh 1972
- Hoàng Thế Mùi Hy sinh 1949
- Hoàng Tích Minh Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Anh Hy sinh 1979
- Hoàng Văn Bạn 1926 – 1947
- Hoàng Văn Cậy Hy sinh 1969
- Hoàng Văn Hồng 1922 – 1949
- Hoàng Văn Luật 1944 – 1973
- Hoàng Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Nhẫn Hy sinh 1974
- Hoàng Văn Phong 1941 – 1969
- Hoàng Văn Thân Hy sinh 1950
- Hoàng Văn Ty 1938 – 1971
- Hoàng Văn Đàn Hy sinh 1979
- Hoàng Văn Đôn Hy sinh 1975
- Hoàng Vĩnh Bảo Hy sinh 1968
- Hoàng Xuân Hùng Hy sinh 1983
- Hoàng Xuân Phong 1955 – 1978