NTLS Từ Liêm

Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Đình Tiến 1934 – 1969
  2. Hoàng Đình Đệ 1927 – 1952
  3. Huy Lai 1950 – 1967
  4. Hy Văn Thiện 1951 – 1969
  5. Hà Việt Cương Hy sinh 1978
  6. Hà Văn Chức 1951 – 1972
  7. Hà Văn Lường Hy sinh 1972
  8. Hà Văn Thuận Hy sinh 1978
  9. Hà Văn Tùng Hy sinh 1954
  10. Hà Văn Vinh Hy sinh 1966
  11. Hồ Hải Nam Hy sinh 1972
  12. Hồ Phúc Thanh 1952 – 1974
  13. Hồ Sen Hy sinh 1971
  14. Hồ Thiện Dũng Hy sinh 1985
  15. Hồ Văn Nhiệm 1948 – 1972
  16. Hồ Văn Phú 1948 – 1974
  17. Hồng Minh Kỳ Hy sinh 1968
  18. Hữu Khoai Hy sinh 1950
  19. Hữu Thanh Long 1960 – 1979
  20. Khúc Trường Thành 1930 – 1971
  21. Kiều Văn Sinh Hy sinh 1967
  22. Kiều Đình Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Kiều Đức Thịnh Hy sinh 1978
  24. Lã Phi Tường Hy sinh 1967
  25. Lê Bá Côn Hy sinh 1979
  26. Lê Chí Thành Hy sinh 1995
  27. Lê Danh Các 1918 – 1949
  28. Lê Danh Khích Hy sinh 1950
  29. Lê Doãn Trung Hy sinh 1986
  30. Lê Duy Lộc Hy sinh 1973
  31. Lê Hoài Tuyên Hy sinh 1972
  32. Lê Huy Phú 1947 – 1969
  33. Lê Hậu 1932 – 1985
  34. Lê Hồng Quang 1956 – 1989
  35. Lê Khắc Thuần 1931 – 1954
  36. Lê Kim Long Hy sinh 1981
  37. Lê Kế Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Minh Trường Hy sinh 1979
  39. Lê Mạnh Hùng 1962 – 1984
  40. Lê Mạnh Tuấn 1958 – 1979
  41. Lê Nguyên Tích 1945 – 1974
  42. Lê Ngọc Anh Hy sinh 1949
  43. Lê Ngọc Dư 1951 – 1968
  44. Lê Quang Tân Hy sinh 1972
  45. Lê Quốc Toàn Hy sinh 1984
  46. Lê Sơn Hy sinh 1983
  47. Lê Sỹ Diệp 1943 – 1968
  48. Lê Thanh Hưng Hy sinh 1998
  49. Lê Thăng Long Hy sinh 1972
  50. Lê Thạch Công 1947 – 1972
  51. Lê Tiến Huấn Hy sinh 1950
  52. Lê Toàn Thắng 1954 – 1973
  53. Lê Toàn Thắng Hy sinh 1971
  54. Lê Tất Mộc 1945 – 1972
  55. Lê Việt Hùng Hy sinh 1972
  56. Lê Văn Anh Hy sinh 1972
  57. Lê Văn Bê Hy sinh 1975
  58. Lê Văn Bằng 1930 – 1972
  59. Lê Văn Chính Hy sinh 1981
  60. Lê Văn Dịch Hy sinh 1949
  61. Lê Văn Hinh 1924 – 1947
  62. Lê Văn Hân Hy sinh 1998
  63. Lê Văn Hùng Hy sinh 1978
  64. Lê Văn Hậu 1960 – 1979
  65. Lê Văn Khế Hy sinh 1948
  66. Lê Văn Liên Hy sinh 1949
  67. Lê Văn Long 1947 – 1968
  68. Lê Văn Lâm Hy sinh 1967
  69. Lê Văn Lương 1954 – 1975
  70. Lê Văn Ngòn 1928 – 1950
  71. Lê Văn Thao 1949 – 1975
  72. Lê Văn Thục Hy sinh 1953
  73. Lê Văn Toàn 1920 – 1955
  74. Lê Văn Trọng 1951 – 1969
  75. Lê Văn Tuế 1950 – 1970
  76. Lê Văn Tôn Hy sinh 1983
  77. Lê Văn Tới 1960 – 1979
  78. Lê Văn Tửu Hy sinh 1950
  79. Lê Văn Yên 1951 – 1968
  80. Lê Văn Đôn Hy sinh 1949
  81. Lê Xuân Bổng Hy sinh 1950
  82. Lê Xuân Mấm Hy sinh 1972
  83. Lê Xuân Thuỷ Hy sinh 1992
  84. Lê Xuân Thông Hy sinh 1951
  85. Lê Đình Khanh Hy sinh 1978
  86. Lê Đình Mác 1948 – 1985
  87. Lê Đình Ty Hy sinh 1965
  88. Lê Đăng Sâm 1932 – 1972
  89. Lê Đức Diễn 1939 – 1972
  90. Lê Đức Hạnh Hy sinh 1950
  91. Lý Thái Hùng Hy sinh 1972
  92. Lý Văn Hàm Hy sinh 1972
  93. Lưu Mạnh Tuấn 1952 – 1972
  94. Lưu Nguyên Bách Hy sinh 1989
  95. Lưu Tất Đạt 1941 – 1966
  96. Lưu Văn Luật 1954 – 1974
  97. Lưu Văn Thơ Hy sinh 1948
  98. Lưu Văn Thịnh Hy sinh 1951
  99. Lưu Văn Tiền Hy sinh 1968
  100. Lưu Văn Tốn Hy sinh 1967