NTLS Từ Liêm
Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lương Ngọc Kim Hy sinh 1968
- Lương Phú Hợi 1934 – 1970
- Lại Huy Thưởng Hy sinh 1972
- Lại Phú Thảo Hy sinh 1978
- Lại Phú Thọ 1950 – 1974
- Lại Thành Đạt 1934 – 1972
- Lại Thế Tường Hy sinh 1998
- Mai Mai Hy sinh 1972
- Mai Trọng Minh Hy sinh 1974
- Mai Văn Sướng 1935 – 1968
- Mai Đình Kết Hy sinh 1950
- Mai Đình Ngọc Hy sinh 1950
- Mai Đình Nhân 1935 – 1969
- Mai Đậu 1933 – 1953
- Mai Đức Triêm 1930 – 1972
- Nghiêm Xuân Dược 1942 – 1967
- Nghiêm Xuân Hào 1960 – 1979
- Nguyền Đình Như Hy sinh 1950
- Nguyễn Anh Bình Hy sinh 1978
- Nguyễn Anh Quân Hy sinh 1978
- Nguyễn Bá Bảng 1949 – 1972
- Nguyễn Bá Lục Sinh 1941
- Nguyễn Bá Mai Hy sinh 1948
- Nguyễn Bá Thành 1959 – 1979
- Nguyễn Bách Chiến 1932 – 1970
- Nguyễn Bùi Long Hy sinh 1979
- Nguyễn Bùi Long Hy sinh 1979
- Nguyễn Bổng Hinh Hy sinh 1950
- Nguyễn Chi Dung Hy sinh 1949
- Nguyễn Chi Phú Hy sinh 1953
- Nguyễn Chí Linh Hy sinh 1969
- Nguyễn Chí Thành Hy sinh 1984
- Nguyễn Công Lân Hy sinh 1950
- Nguyễn Công Nhân Hy sinh 1949
- Nguyễn Công Nhật Hy sinh 1951
- Nguyễn Công Sự Hy sinh 1989
- Nguyễn Công Thành 1954 – 1973
- Nguyễn Công Thịnh Hy sinh 1974
- Nguyễn Công Trấn Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Tuân 1958 – 1979
- Nguyễn Cẩm Phả 1945 – 1967
- Nguyễn Danh Ngọc 1930 – 1967
- Nguyễn Danh Phúc Hy sinh 1979
- Nguyễn Danh Địch Hy sinh 1954
- Nguyễn Doãn Hùng 1934 – 1952
- Nguyễn Duy Chính 1955 – 1975
- Nguyễn Duy Cung Hy sinh 1967
- Nguyễn Duy Cường Hy sinh 1984
- Nguyễn Duy Hạnh Hy sinh 1951
- Nguyễn Duy Khâm Hy sinh 1967
- Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1972
- Nguyễn Duy Soa Hy sinh 1948
- Nguyễn Duy Thanh Hy sinh 1998
- Nguyễn Duy Trinh Hy sinh 1954
- Nguyễn Duy Tộ Hy sinh 1965
- Nguyễn Duy Xích Hy sinh 1972
- Nguyễn Duy Yêng Hy sinh 1951
- Nguyễn Dương Tài Hy sinh 1968
- Nguyễn Gia Cát 1928 – 1951
- Nguyễn Gia Thu Hy sinh 1971
- Nguyễn Gia Thành Hy sinh 1968
- Nguyễn Huy Lộc 1924 – 1951
- Nguyễn Huy Ngọc Hy sinh 1979
- Nguyễn Huy Phong 1953 – 1975
- Nguyễn Huy Thanh 1955 – 1979
- Nguyễn Huy Vở 1952 – 1972
- Nguyễn Hùng Việt 1944 – 1971
- Nguyễn Hồ Sáng Hy sinh 1967
- Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1978
- Nguyễn Hữ Tú 1925 – 1947
- Nguyễn Hữu Chuyên Hy sinh 1948
- Nguyễn Hữu Chí 1948 – 1967
- Nguyễn Hữu Du Hy sinh 1950
- Nguyễn Hữu Gia 1933 – 1975
- Nguyễn Hữu Hiển Hy sinh 1952
- Nguyễn Hữu Hoành Hy sinh 1946
- Nguyễn Hữu Huân 1921 – 1946
- Nguyễn Hữu Huê 1960 – 1979
- Nguyễn Hữu Hảo Hy sinh 1979
- Nguyễn Hữu Khuyến Hy sinh 1950
- Nguyễn Hữu Khánh Hy sinh 1949
- Nguyễn Hữu Lùng Hy sinh 1989
- Nguyễn Hữu Lợi 1949 – 1973
- Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1952
- Nguyễn Hữu Nhân 1941 – 1966
- Nguyễn Hữu Quang Hy sinh 1979
- Nguyễn Hữu Quý 1927 – 1951
- Nguyễn Hữu Quỳnh 1930 – 1950
- Nguyễn Hữu Thuận Hy sinh 1947
- Nguyễn Hữu Thẩn Hy sinh 1946
- Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1947
- Nguyễn Hữu Triện Hy sinh 1969
- Nguyễn Hữu Trí 1948 – 1967
- Nguyễn Hữu Trụ Hy sinh 1952
- Nguyễn Hữu Tùng 1937 – 1968
- Nguyễn Hữu ích 1928 – 1949
- Nguyễn Hữu Điều 1948 – 1972
- Nguyễn Hữu Đô Hy sinh 1978
- Nguyễn Khánh Tiếp 1955 – 1974
- Nguyễn Khắc Bàng 1948 – 1971