NTLS Từ Liêm
Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Khắc Can 1941 – 1971
- Nguyễn Khắc Cháu Hy sinh 1951
- Nguyễn Khắc Cương Hy sinh 1974
- Nguyễn Khắc Huyên Hy sinh 1947
- Nguyễn Khắc Huyên Hy sinh 1950
- Nguyễn Khắc Hùng Hy sinh 1972
- Nguyễn Khắc Hùng 1959 – 1982
- Nguyễn Khắc Khiêm Hy sinh 1949
- Nguyễn Khắc Khiết 1926 – 1949
- Nguyễn Khắc Ngô Hy sinh 1950
- Nguyễn Khắc Phú 1948 – 1974
- Nguyễn Khắc Sâm 1949 – 1967
- Nguyễn Khắc Tiêm Hy sinh 1949
- Nguyễn Khắc Tuyến 1956 – 1978
- Nguyễn Khắc Viên Hy sinh 1949
- Nguyễn Khắc Vy Hy sinh 1947
- Nguyễn Khắc Vụ Hy sinh 1972
- Nguyễn Kim Anh 1953 – 1972
- Nguyễn Kim Lai Hy sinh 1949
- Nguyễn Kim Thành 1948 – 1970
- Nguyễn Kim Trạc Hy sinh 1949
- Nguyễn Kim Tuyến 1958 – 1978
- Nguyễn Kim Tống 1947 – 1971
- Nguyễn Kim Đô Hy sinh 1979
- Nguyễn Kế Phúc Hy sinh 1968
- Nguyễn Long Thành Hy sinh 1984
- Nguyễn Lê Hiền Hy sinh 1979
- Nguyễn Lê Hưng Vương Hy sinh 1972
- Nguyễn Lăng Quang Duệ Hy sinh 1968
- Nguyễn Mai Hy sinh 1979
- Nguyễn Minh Hoàng 1937 – 1966
- Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1967
- Nguyễn Minh Tiến Hy sinh 1975
- Nguyễn Mạnh Dần Hy sinh 1949
- Nguyễn Mạnh Hùng 1949 – 1973
- Nguyễn Mạnh Hùng 1950 – 1974
- Nguyễn Mạnh Hùng 1950 – 1972
- Nguyễn Mạnh Toàn Hy sinh 1973
- Nguyễn Nguyên Hùng 1944 – 1969
- Nguyễn Ngọc Bích 1928 – 1953
- Nguyễn Ngọc Chiến 1928 – 1947
- Nguyễn Ngọc Chung 1950 – 1972
- Nguyễn Ngọc Chính 1952 – 1975
- Nguyễn Ngọc Cương 1951 – 1970
- Nguyễn Ngọc Dần Hy sinh 1968
- Nguyễn Ngọc Hung 1956 – 1978
- Nguyễn Ngọc Hùng 1957 – 1975
- Nguyễn Ngọc Hải Hy sinh 1969
- Nguyễn Ngọc Hồi 1916 – 1968
- Nguyễn Ngọc Khoa Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Lân Hy sinh 1967
- Nguyễn Ngọc Ninh 1942 – 1968
- Nguyễn Ngọc San 1940 – 1969
- Nguyễn Ngọc Sơn 1952 – 1978
- Nguyễn Ngọc Trượng Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Tuần Hy sinh 1986
- Nguyễn Ngọc Tứ Hy sinh 1967
- Nguyễn Nhân Phúc Hy sinh 1950
- Nguyễn Như Hàm Hy sinh 1969
- Nguyễn Như Hải Hy sinh 1972
- Nguyễn Như Ngân 1929 – 1970
- Nguyễn Ninh Thái Hy sinh 1942
- Nguyễn Năng Thao 1923 – 1969
- Nguyễn Phan Quyến Hy sinh 1971
- Nguyễn Phan Thu Hy sinh 1950
- Nguyễn Phan Thái Hy sinh 1969
- Nguyễn Phan Tiềm 1937 – 1968
- Nguyễn Phan Tộ Hy sinh 1950
- Nguyễn Phi Hải Hy sinh 1971
- Nguyễn Phú Cường 1952 – 1972
- Nguyễn Phú Cường 1954 – 1975
- Nguyễn Phú Thịnh 1945 – 1968
- Nguyễn Phương Thắng Hy sinh 1985
- Nguyễn Phương Tần Hy sinh 1950
- Nguyễn Quang Mẫn 1922 – 1949
- Nguyễn Quang Việt Hy sinh 1972
- Nguyễn Quang ý Hy sinh 1972
- Nguyễn Quang Đệ Hy sinh 1951
- Nguyễn Quý Thanh 1940 – 1970
- Nguyễn Quốc Cầm Hy sinh 1954
- Nguyễn Quốc Cẩn 1952 – 1981
- Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1948
- Nguyễn Quốc Thắng Hy sinh 1949
- Nguyễn Sỹ Bưỡi Hy sinh 1952
- Nguyễn Sỹ Hà Hy sinh 1990
- Nguyễn Sỹ Long Hy sinh 1952
- Nguyễn Sỹ Lưỡng Hy sinh 1968
- Nguyễn Sỹ Minh Hy sinh 1950
- Nguyễn Sỹ Nghĩa 1952 – 1973
- Nguyễn Sỹ Quang Hy sinh 1950
- Nguyễn Sỹ Tần Hy sinh 1945
- Nguyễn Thanh Hà Hy sinh 1978
- Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1985
- Nguyễn Thanh Miện 1932 – 1984
- Nguyễn Thau Liên Hy sinh 1968
- Nguyễn Thiện Phát 1950 – 1969
- Nguyễn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thuận Nhân 1951 – 1970
- Nguyễn Thuỵ 1931 – 1967
- Nguyễn Thuỵ Luyện 1956 – 1978