NTLS TT Ngã Năm

Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng

407 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc An Hy sinh 1969
  2. Bùi Văn Hải Hy sinh 1969
  3. Bùi Văn Tuấn Hy sinh 1960
  4. Bùi Văn ở Hy sinh 1969
  5. Cao Phú Lĩnh Hy sinh 1974
  6. Cao Văn Chinh Hy sinh 1969
  7. Cao Văn Huê Hy sinh 1962
  8. Cao Văn Luông Hy sinh 1968
  9. Cao Văn Mào Hy sinh 1965
  10. Cao Văn Thế Hy sinh 1963
  11. Châu Văn Mưa Hy sinh 1961
  12. Danh Dù Hái Hy sinh 1969
  13. Danh Mo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Danh Ri Hy sinh 1968
  15. Dương Văn Bưởi Hy sinh 1969
  16. Dương Văn Hiếu Hy sinh 1970
  17. Dương Văn Hoa Hy sinh 1971
  18. Dương Văn Hải Hy sinh 1972
  19. Dương Văn Hồng Hy sinh 1968
  20. Dương Văn Khoa Hy sinh 1963
  21. Dương Văn Kiệt Hy sinh 1973
  22. Dương Văn Lạc Hy sinh 1960
  23. Dương Văn Lộc Hy sinh 1968
  24. Dương Văn Quản Hy sinh 1959
  25. Dương Văn Sa Hy sinh 1973
  26. Dương Văn Song Hy sinh 1969
  27. Dương Văn Thà Hy sinh 1968
  28. Dương Văn Đen Hy sinh 1959
  29. Dương Văn Đồi Hy sinh 1967
  30. Giang Văn Cử Hy sinh 1974
  31. Giang Văn Đời Hy sinh 1968
  32. Huỳnh Bá Vân Hy sinh 1962
  33. Huỳnh Hương Hy sinh 1960
  34. Huỳnh Hồng Quân Hy sinh 1973
  35. Huỳnh Mỹ Xuyên Hy sinh 1969
  36. Huỳnh Ngọc Minh Hy sinh 1969
  37. Huỳnh Pho Dinh Hy sinh 1970
  38. Huỳnh Pho Đinh Hy sinh 1970
  39. Huỳnh Thị án Hy sinh 1971
  40. Huỳnh Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Huỳnh Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1969
  43. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1969
  44. Huỳnh Văn Cuội Hy sinh 1960
  45. Huỳnh Văn Có Hy sinh 1960
  46. Huỳnh Văn Hổ Hy sinh 1971
  47. Huỳnh Văn Hữu Hy sinh 1969
  48. Huỳnh Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Văn Phước Hy sinh 1960
  50. Huỳnh Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Huỳnh Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Huỳnh Văn Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hà Thị út Tươi Hy sinh 1969
  54. Hà Văn Được Hy sinh 1968
  55. Hồ Chiến Hy sinh 1959
  56. Hồ Minh Hy sinh 1945
  57. Hồ Quang Hy sinh 1945
  58. Hồ Thắng Hy sinh 1945
  59. Hồ Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Hồ Văn Duôl Hy sinh 1970
  61. Hồ Văn Nhiều Hy sinh 1963
  62. Hồ Văn Quang Hy sinh 1968
  63. Hồ Văn Tư Hy sinh 1971
  64. Hồ Văn Đổi Hy sinh 1969
  65. Kiều Văn Hoàng Hy sinh 1969
  66. Kiều Văn Khánh Hy sinh 1969
  67. La Văn Trài Hy sinh 1986
  68. La Văn Việt Hy sinh 1972
  69. Liêu Văn Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lâm Văn Mảnh Hy sinh 1970
  71. Lâm Văn Nhỏ Hy sinh 1972
  72. Lâm Văn Suôl Hy sinh 1974
  73. Lâm Văn Suôl Hy sinh 1968
  74. Lâm Văn Trực Hy sinh 1968
  75. Lê Minh Chấn Hy sinh 1960
  76. Lê Thiên ất Hy sinh 1959
  77. Lê Thiện ất Hy sinh 1959
  78. Lê Thái Bạch Hy sinh 1968
  79. Lê Thị Chính Hy sinh 1971
  80. Lê Tứ Hải Hy sinh 1965
  81. Lê Vinh Quang Hy sinh 1961
  82. Lê Văn Ba Hy sinh 1962
  83. Lê Văn Bé Ba Hy sinh 1968
  84. Lê Văn Bình Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1971
  86. Lê Văn Do Hy sinh 1972
  87. Lê Văn Dũng Hy sinh 1973
  88. Lê Văn Dũng Hy sinh 1969
  89. Lê Văn Dỏi Hy sinh 1970
  90. Lê Văn Em Hy sinh 1959
  91. Lê Văn Em Hy sinh 1971
  92. Lê Văn Hoảnh Hy sinh 1963
  93. Lê Văn Hùng Hy sinh 1975
  94. Lê Văn Hùng Hy sinh 1973
  95. Lê Văn Hùng Hy sinh 1978
  96. Lê Văn Hùng Hy sinh 1968
  97. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Hồng Hy sinh 1970
  99. Lê Văn Hớn Hy sinh 1961
  100. Lê Văn Hỷ Hy sinh 1968