NTLS TT Ngã Năm

Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng

407 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Kia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Ké Hy sinh 1962
  4. Lê Văn Ký Hy sinh 1959
  5. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Minh Hy sinh 1969
  7. Lê Văn Mười Hy sinh 1967
  8. Lê Văn Mười Hy sinh 1972
  9. Lê Văn Mười Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1968
  11. Lê Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Sâm Hy sinh 1960
  13. Lê Văn Sù Hy sinh 1972
  14. Lê Văn Sơn Hy sinh 1950
  15. Lê Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Thanh Hy sinh 1969
  18. Lê Văn Thanh Hy sinh 1968
  19. Lê Văn Thoai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Tròn Hy sinh 1974
  21. Lê Văn Trọng Hy sinh 1976
  22. Lê Văn Tân Hy sinh 1968
  23. Lê Văn Tư Hy sinh 1966
  24. Lê Văn Tắc Hy sinh 1959
  25. Lê Văn Viếng Hy sinh 1973
  26. Lê Văn Đớm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Đời Hy sinh 1972
  28. Lý Văn Kế Hy sinh 1968
  29. Lưu Hoài Nam Hy sinh 1953
  30. Lưu Tái Thái Hy sinh 1985
  31. Lưu Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Mai Văn Huỳnh Hy sinh 1968
  33. Mai Văn Kiến Hy sinh 1972
  34. Mai Văn Tư Hy sinh 1963
  35. Minh Hoàng Hy sinh 1970
  36. Mã Văn Hột Hy sinh 1965
  37. Nguyễn Hoàng Thông Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Hùng Anh Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Hùng Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Hải Hoàn Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Hồng Trạc Hy sinh 1981
  42. Nguyễn Hữu Dân Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Phi Hùng Hy sinh 1962
  44. Nguyễn Thanh Cầu Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Thanh Hà Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Thị Nga Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Thị Quyền Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Thị Đẹt Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Trung Hiếu Hy sinh 1955
  53. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1962
  54. Nguyễn Văn Be Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Biêu Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1976
  57. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Văn Bé Ba Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1961
  60. Nguyễn Văn Bót Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Chia Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1962
  64. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1953
  65. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Văn Hiện Hy sinh 1973
  76. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Hóa Hy sinh 1964
  80. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1974
  81. Nguyễn Văn Hề Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1964
  84. Nguyễn Văn Hổ Hy sinh 1970
  85. Nguyễn Văn Hớn Hy sinh 1961
  86. Nguyễn Văn Hờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1945
  88. Nguyễn Văn Hỷ Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1974
  92. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Văn Liền Hy sinh 1966
  94. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1975
  95. Nguyễn Văn Luốt Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Luốt Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1964
  100. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh