NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 98/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Gia Lâm 1950 – 1971
  2. Đỗ Hoài An 1951 – 1971
  3. Đỗ Hoài An Sinh 1951
  4. Đỗ Hoàng Hiền 1938 – 1970
  5. Đỗ Huy Chạc Hy sinh 1969
  6. Đỗ Huy Lượng 1943 – 1967
  7. Đỗ Huy Trạc 1944 – 1969
  8. Đỗ Huy ứng 1936 – 1969
  9. Đỗ Hùng Dũng 1948 – 1967
  10. Đỗ Hồng Châu 1949 – 1973
  11. Đỗ Hồng Mượt 1940 – 1971
  12. Đỗ Hồng Vân 1944 – 1968
  13. Đỗ Hữu Bảy 1945 – 1967
  14. Đỗ Hữu Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đỗ Hữu Sử 1949 – 1969
  16. Đỗ Hữu Tường 1940 – 1969
  17. Đỗ Khoa Đúc 1947 – 1968
  18. Đỗ Khắc Hạt 1946 – 1970
  19. Đỗ Khắc Hợp 1948 – 1971
  20. Đỗ Khắc Lư 1952 – 1972
  21. Đỗ Khắc Nhẫn 1942 – 1970
  22. Đỗ Khắc Quân 1950 – 1972
  23. Đỗ Khắc Ru 1946 – 1967
  24. Đỗ Khắc Sư 1952 – 1972
  25. Đỗ Khắc Sấn 1944 – 1968
  26. Đỗ Kim Chầu 1945 – 1968
  27. Đỗ Kim Minh Hy sinh 1970
  28. Đỗ Kế Hoạch 1949 – 1973
  29. Đỗ Minh Bảo 1952 – 1971
  30. Đỗ Minh Hùng 1947 – 1972
  31. Đỗ Minh Hới 1948 – 1970
  32. Đỗ Minh Loan 1951 – 1971
  33. Đỗ Minh Quýnh 1939 – 1968
  34. Đỗ Minh Toan 1935 – 1966
  35. Đỗ Minh Tuấn 1949 – 1970
  36. Đỗ Minh Tâm 1951 – 1973
  37. Đỗ Minh Xương Hy sinh 1968
  38. Đỗ Mạnh Hà 1947 – 1968
  39. Đỗ Mạnh Hùng 1944 – 1967
  40. Đỗ Mạnh Hùng 1942 – 1967
  41. Đỗ Mạnh Thường Sinh 1949
  42. Đỗ Mạnh Thực 1950 – 1972
  43. Đỗ Mạnh Tiềm 1950 – 1973
  44. Đỗ Mạnh Điều Hy sinh 1969
  45. Đỗ Mạnh Đức 1945 – 1972
  46. Đỗ Nguyên Ngọc 1949 – 1971
  47. Đỗ Nguyên Thứ 1945 – 1971
  48. Đỗ Ngọc Cát 1951 – 1973
  49. Đỗ Ngọc Cảnh Hy sinh 1971
  50. Đỗ Ngọc Huỳnh 1950 – 1969
  51. Đỗ Ngọc Kiểu Hy sinh 1968
  52. Đỗ Ngọc Lai 1949 – 1971
  53. Đỗ Ngọc Lan Hy sinh 1973
  54. Đỗ Ngọc Linh 1948 – 1972
  55. Đỗ Ngọc Nha 1947 – 1971
  56. Đỗ Ngọc Oanh 1946 – 1972
  57. Đỗ Ngọc Phụ 1944 – 1969
  58. Đỗ Ngọc Quy 1942 – 1972
  59. Đỗ Ngọc Quyền 1945 – 1971
  60. Đỗ Ngọc Sinh Hy sinh 1971
  61. Đỗ Ngọc Sơn 1951 – 1971
  62. Đỗ Ngọc Thích 1946 – 1968
  63. Đỗ Ngọc Viên 1946 – 1969
  64. Đỗ Ngọc Yến 1938 – 1969
  65. Đỗ Ngọc Ân 1943 – 1969
  66. Đỗ Ngọc ánh 1952 – 1971
  67. Đỗ Như Trinh 1945 – 1966
  68. Đỗ Như Trinh 1940 – 1966
  69. Đỗ Như Trân 1952 – 1972
  70. Đỗ Phú Liển 1950 – 1970
  71. Đỗ Phương Châm 1953 – 1973
  72. Đỗ Quang Chuyên 1945 – 1969
  73. Đỗ Quang Dũng 1945 – 1969
  74. Đỗ Quang Huy 1946 – 1971
  75. Đỗ Quang Hào 1949 – 1972
  76. Đỗ Quang Minh 1938 – 1969
  77. Đỗ Quang Thanh 1949 – 1966
  78. Đỗ Quang Thanh 1949 – 1973
  79. Đỗ Quang Thắng 1949 – 1968
  80. Đỗ Quang Vinh 1950 – 1973
  81. Đỗ Quang Đào 1933 – 1968
  82. Đỗ Quang Đẩu Hy sinh 1974
  83. Đỗ Quy Nhơn 1947 – 1970
  84. Đỗ Quốc Cường 1947 – 1971
  85. Đỗ Quốc Lập 1936 – 1968
  86. Đỗ Quốc Soạn 1946 – 1968
  87. Đỗ Quốc Tuấn 1945 – 1970
  88. Đỗ Quỳnh 1954 – 1971
  89. Đỗ Sĩ Lợi 1948 – 1968
  90. Đỗ Thanh Biền 1946 – 1968
  91. Đỗ Thanh Liêm 1951 – 1972
  92. Đỗ Thanh Long 1950 – 1971
  93. Đỗ Thanh Thiêm 1944 – 1968
  94. Đỗ Thanh Tứ 1937 – 1969
  95. Đỗ Thinh Vượng 1948 – 1971
  96. Đỗ Thiên Thuỷ Hy sinh 1972
  97. Đỗ Thái Hoà 1952 – 1973
  98. Đỗ Thế Hiền 1945 – 1972
  99. Đỗ Thế Hữu 1938 – 1967
  100. Đỗ Thế Sơn 1942 – 1967