NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 99/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đỗ Thị Minh 1948 – 1966
- Đỗ Thị San 1950 – 1973
- Đỗ Thị Sẳn 1953 – 1972
- Đỗ Thị Thanh Thức 1947 – 1968
- Đỗ Thị Đào 1954 – 1973
- Đỗ Tiến Lập 1950 – 1971
- Đỗ Tiến Lợi 1947 – 1969
- Đỗ Tiến Thắng 1951 – 1971
- Đỗ Tiến Thịnh Hy sinh 1969
- Đỗ Tiến Đọ 1950 – 1971
- Đỗ Trung Khương 1954 – 1972
- Đỗ Trường 1939 – 1969
- Đỗ Trường Quyên 1950 – 1971
- Đỗ Trường Quyến 1937 – 1971
- Đỗ Trọng Bống 1946 – 1968
- Đỗ Trọng Cải 1938 – 1966
- Đỗ Trọng Hồng 1945 – 1969
- Đỗ Trọng Nhốn 1943 – 1968
- Đỗ Trọng Phong 1945 – 1969
- Đỗ Tá Hinh 1952 – 1970
- Đỗ Tư Liểu 1945 – 1969
- Đỗ Viết Bừa 1947 – 1969
- Đỗ Viết Ngoạn 1945 – 1969
- Đỗ Viết Sơn 1952 – 1971
- Đỗ Viết Thắng 1945 – 1969
- Đỗ Viết Thỉ 1946 – 1967
- Đỗ Viết Trí 1952 – 1971
- Đỗ Văn Biểu 1932 – 1969
- Đỗ Văn Bàng 1943 – 1966
- Đỗ Văn Bào 1940 – 1967
- Đỗ Văn Bên 1941 – 1969
- Đỗ Văn Bính 1946 – 1967
- Đỗ Văn Bường Hy sinh 1974
- Đỗ Văn Bạn 1945 – 1969
- Đỗ Văn Chiến 1952 – 1971
- Đỗ Văn Chung 1943 – 1970
- Đỗ Văn Chuỳ Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Chính 1945 – 1969
- Đỗ Văn Chăm 1945 – 1971
- Đỗ Văn Chấm 1945 – 1968
- Đỗ Văn Cường 1948 – 1968
- Đỗ Văn Cạnh 1949 – 1968
- Đỗ Văn Cảnh Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Cấn 1933 – 1970
- Đỗ Văn Cẩn 1938 – 1967
- Đỗ Văn Cẩn 1953 – 1972
- Đỗ Văn Diển 1952 – 1973
- Đỗ Văn Do 1951 – 1971
- Đỗ Văn Doản 1950 – 1971
- Đỗ Văn Dung 1946 – 1972
- Đỗ Văn Dương Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Dần 1950 – 1971
- Đỗ Văn Giao 1949 – 1971
- Đỗ Văn Hai 1947 – 1970
- Đỗ Văn Hanh 1940 – 1969
- Đỗ Văn Huyền Hy sinh 1968
- Đỗ Văn Hảo Hy sinh 1974
- Đỗ Văn Hễ 1944 – 1967
- Đỗ Văn Hồng 1945 – 1969
- Đỗ Văn Hổng 1949 – 1973
- Đỗ Văn Khuyến Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Kim 1950 – 1968
- Đỗ Văn Kiềm 1951 – 1971
- Đỗ Văn Ký 1948 – 1972
- Đỗ Văn Liểu 1935 – 1972
- Đỗ Văn Long Hy sinh 1968
- Đỗ Văn Luyện 1950 – 1972
- Đỗ Văn Luân 1944 – 1971
- Đỗ Văn Lâm Hy sinh 1973
- Đỗ Văn Lãng 1933 – 1969
- Đỗ Văn Lạng 1938 – 1972
- Đỗ Văn Lập 1950 – 1971
- Đỗ Văn Lễ 1944 – 1967
- Đỗ Văn Lệ 1945 – 1969
- Đỗ Văn Minh 1945 – 1968
- Đỗ Văn Nghiêm 1942 – 1971
- Đỗ Văn Nho 1940 – 1966
- Đỗ Văn Nhắc 1942 – 1961
- Đỗ Văn Nếp 1940 – 1969
- Đỗ Văn Phan 1950 – 1968
- Đỗ Văn Phi 1947 – 1968
- Đỗ Văn Phương Hy sinh 1974
- Đỗ Văn Phương Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Phước 1931 – 1968
- Đỗ Văn Phận Hy sinh 1973
- Đỗ Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Sơn 1951 – 1972
- Đỗ Văn Sảng 1933 – 1971
- Đỗ Văn Sở 1948 – 1966
- Đỗ Văn Sức 1946 – 1970
- Đỗ Văn Thanh 1949 – 1972
- Đỗ Văn Thiềm Hy sinh 1973
- Đỗ Văn Thuỳ 1942 – 1970
- Đỗ Văn Thành 1952 – 1972
- Đỗ Văn Thông 1952 – 1972
- Đỗ Văn Thông 1950 – 1971
- Đỗ Văn Thưởng 1937 – 1969
- Đỗ Văn Toả 1945 – 1969
- Đỗ Văn Trụ 1944 – 1969