NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 97/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đào Xuân Thi 1938 – 1968
- Đào Xuân Thiểm 1944 – 1968
- Đào Xuân Thiệp 1944 – 1973
- Đào Xuân Thưởng 1937 – 1970
- Đào Xuân Thịnh 1952 – 1972
- Đào Xuân Trong 1939 – 1970
- Đào Xuân Tách 1947 – 1968
- Đào Xuân Tình 1948 – 1972
- Đào Xuân Tùng 1946 – 1968
- Đào Xuân Vy Hy sinh 1971
- Đào Xuân Đinh 1947 – 1968
- Đào Xuân Điền 1942 – 1968
- Đào Xuân Đức 1946 – 1972
- Đào Đình Hoài 1952 – 1972
- Đào Đình Tam 1950 – 1969
- Đào Đình Tiện 1950 – 1971
- Đào Đình Tỉnh 1949 – 1971
- Đào Đức Mạnh 1940 – 1969
- Đào Đức Nguyên 1946 – 1968
- Đào Đức Quỳnh 1943 – 1970
- Đào Đức Toán 1951 – 1969
- Đâng Văn Bay 1941 – 1970
- Đình Văn Lịch 1939 – 1966
- Đôc Mạnh Y 1939 – 1968
- Đông Công Hoan 1952 – 1969
- Đăng Hải Bằng 1943 – 1968
- Đăng Trung Tuyến 1947 – 1972
- Đăng Văn Lặc 1949 – 1970
- Đăng Văn Thìn 1951 – 1970
- Đăng Xin Tôn 1936 – 1972
- Đường Kinh Dương 1952 – 1971
- Đường Văn Biền 1946 – 1966
- Đường Văn Ngòi 1945 – 1968
- Đại Văn Được 1940 – 1969
- Đảng Tiến Trang 1935 – 1970
- Đậu Bá Nhơn Sinh 1948
- Đậu Công Thường 1952 – 1972
- Đậu Huy Chất 1944 – 1971
- Đậu Khắc Bảo 1950 – 1970
- Đậu Kim Tần 1954 – 1972
- Đậu Ngọc Tịnh 1950 – 1972
- Đậu Nhân Thọ 1948 – 1969
- Đậu Thị Thục 1953 – 1972
- Đậu Trọng Quang 1935 – 1966
- Đậu Trọng Đồng 1946 – 1968
- Đậu Văn Bảy 1949 – 1968
- Đậu Văn Cành 1949 – 1969
- Đậu Văn Lợi 1948 – 1971
- Đậu Văn Thuỳ 1932 – 1967
- Đậu Xuân Cung 1942 – 1972
- Đậu Xuân Hiển 1949 – 1970
- Đậu Xuân Lợi Hy sinh 1971
- Đậu Đình Quang 1944 – 1968
- Đậu Đức Hùng 1951 – 1972
- Định Ngọc Bình 1950 – 1971
- Đỏ Mạnh Cường 1945 – 1968
- Đối Văn Phố 1939 – 1974
- Đối Đăng Tình 1932 – 1970
- Đồng Huy Đông 1951 – 1970
- Đồng Hương Vị 1943 – 1971
- Đồng Hữu Cúc 1947 – 1972
- Đồng Hữu Nghiệm Hy sinh 1972
- Đồng Khắc Vệ 1943 – 1972
- Đồng Ngọc Liên 1940 – 1969
- Đồng Ngọc Mãi 1938 – 1970
- Đồng Phúc Thanh 1934 – 1969
- Đồng Thế Thức 1942 – 1972
- Đồng Thọ Ân 1953 – 1973
- Đồng Văn Lanh 1940 – 1971
- Đồng Văn Lục Hy sinh 1967
- Đồng Văn Minh 1950 – 1971
- Đồng Văn Mạnh 1948 – 1970
- Đồng Văn Nhượng Hy sinh 1969
- Đồng Văn Nói 1945 – 1971
- Đồng Văn Tích Hy sinh 1972
- Đồng Xuân Bồng 1947 – 1972
- Đồng Xuân Giáo 1951 – 1971
- Đồng Xuân Thụ 1946 – 1970
- Đồng Xuân Vi 1952 – 1972
- Đỗ Anh Thế Ngôn 1946 – 1969
- Đỗ Anh Tố 1945 – 1968
- Đỗ Bá Lưu 1938 – 1971
- Đỗ Bá Nguyệt 1939 – 1966
- Đỗ Bá Sắc 1944 – 1970
- Đỗ Bá Tình 1928 – 1973
- Đỗ Cao Bảy 1945 – 1968
- Đỗ Chiến Thắng 1910 – 1968
- Đỗ Công Khoa 1952 – 1972
- Đỗ Công Nhương Hy sinh 1966
- Đỗ Cường Chiến 1952 – 1972
- Đỗ Cường Giang 1946 – 1966
- Đỗ Cừơng Tiến 1940 – 1972
- Đỗ Danh Trư Hy sinh 1972
- Đỗ Doãn Ba 1940 – 1966
- Đỗ Duy Bông 1944 – 1966
- Đỗ Duy Hùng 1941 – 1972
- Đỗ Duy Lơ 1947 – 1972
- Đỗ Duy Lực 1950 – 1971
- Đỗ Duy Nghị 1940 – 1970
- Đỗ Duy Thi 1939 – 1971