NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 96/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đàm Văn Đương 1949 – 1972
- Đàm Xuân Thu 1945 – 1967
- Đàm Đình Hợp 1947 – 1968
- Đàm Đức Duy 1952 – 1972
- Đàm Đức Huỳnh 1947 – 1966
- Đàm Đức Thắng 1952 – 1970
- Đào Anh Tuấn 1954 – 1974
- Đào Cao Lai 1949 – 1968
- Đào Công Minh Hy sinh 1969
- Đào Công Tổng 1947 – 1969
- Đào Công Vụ 1953 – 1972
- Đào Duy Ký 1949 – 1972
- Đào Duy Phả 1949 – 1972
- Đào Duy Đô 1955 – 1974
- Đào Duy Đức 1954 – 1972
- Đào Hoành 1939 – 1968
- Đào Huy Bóng 1949 – 1969
- Đào Huy Lậm Hy sinh 1972
- Đào Hùng Phương 1948 – 1971
- Đào Hồng Điếu 1945 – 1968
- Đào Hữu Điểm 1949 – 1972
- Đào Khắc Liển 1948 – 1968
- Đào Kim Hùng 1941 – 1968
- Đào Mạnh Tuyển 1940 – 1968
- Đào Ngọc Loan 1944 – 1970
- Đào Ngọc Lâm 1951 – 1972
- Đào Ngọc Nguyên Hy sinh 1971
- Đào Ngọc Thích 1946 – 1969
- Đào Ngọc Thơ Hy sinh 1970
- Đào Ngọc Thơ 1949 – 1970
- Đào Ngọc Thạch 1945 – 1971
- Đào Ngọc Tuấn 1940 – 1968
- Đào Ngọc Tàu 1951 – 1968
- Đào Ngọc Xương 1947 – 1970
- Đào Phong Vân 1953 – 1972
- Đào Phúc Thuỳ 1938 – 1971
- Đào Quang Lanh 1944 – 1969
- Đào Quang Lanh 1944 – 1969
- Đào Quang Ngôn 1947 – 1967
- Đào Quang Thắng 1951 – 1971
- Đào Quang Tuyến 1949 – 1968
- Đào Quốc Vinh 1953 – 1972
- Đào Quốc Vinh 1946 – 1969
- Đào Thanh Hải 1949 – 1972
- Đào Thanh Sơn 1953 – 1973
- Đào Thanh Xuân Sinh 1948
- Đào Thất 1947 – 1966
- Đào Thị Hiệp Phương 1942 – 1966
- Đào Tiến Nghiễm 1950 – 1972
- Đào Trường Thành 1949 – 1973
- Đào Trọng Chiểu Hy sinh 1969
- Đào Trọng Tiếp 1954 – 1971
- Đào Viết Hiệu 1948 – 1972
- Đào Viết Hùng 1945 – 1970
- Đào Viết Khương 1940 – 1967
- Đào Viết Thực 1948 – 1973
- Đào Văn Chin 1953 – 1973
- Đào Văn Chiến Hy sinh 1971
- Đào Văn Chuyên 1946 – 1969
- Đào Văn Cù 1940 – 1968
- Đào Văn Cúc 1945 – 1966
- Đào Văn Cường Hy sinh 1971
- Đào Văn Diện 1949 – 1969
- Đào Văn Dật 1944 – 1971
- Đào Văn Hoà 1941 – 1973
- Đào Văn Học 1950 – 1970
- Đào Văn Hứa 1949 – 1971
- Đào Văn Hữu 1944 – 1968
- Đào Văn Lan 1944 – 1968
- Đào Văn Lý Hy sinh 1972
- Đào Văn Lốp 1938 – 1966
- Đào Văn Mạnh 1938 – 1971
- Đào Văn Ngát 1950 – 1969
- Đào Văn Nhiên 1947 – 1972
- Đào Văn Phú 1940 – 1968
- Đào Văn Thanh 1951 – 1972
- Đào Văn Thành 1940 – 1969
- Đào Văn Thảo 1951 – 1971
- Đào Văn Thắng Hy sinh 1969
- Đào Văn Thức 1943 – 1971
- Đào Văn Tuân 1947 – 1972
- Đào Văn Tân 1947 – 1972
- Đào Văn Tùng Hy sinh 1971
- Đào Văn Tưởng Hy sinh 1969
- Đào Văn Vưu 1947 – 1971
- Đào Văn Xay 1942 – 1971
- Đào Văn Xương 1951 – 1972
- Đào Văn Độ 1944 – 1967
- Đào Văn Đức 1949 – 1972
- Đào Xuân Chu 1947 – 1967
- Đào Xuân Chức 1938 – 1967
- Đào Xuân Dung 1948 – 1969
- Đào Xuân Hiếu 1942 – 1972
- Đào Xuân Hoà 1941 – 1969
- Đào Xuân Hoè 1945 – 1969
- Đào Xuân Hạnh 1941 – 1971
- Đào Xuân Hậu 1946 – 1972
- Đào Xuân Khu 1948 – 1971
- Đào Xuân Mai 1948 – 1971
- Đào Xuân Phú 1946 – 1973