NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 95/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Quang Thắng 1945 – 1965
  2. Đoàn Tha 1950 – 1969
  3. Đoàn Thanh Dũng 1953 – 1971
  4. Đoàn Thanh Kim 1940 – 1971
  5. Đoàn Thanh Thứ Sinh 1954
  6. Đoàn Thanh Tùng 1944 – 1971
  7. Đoàn Thanh Đuyền 1949 – 1972
  8. Đoàn Thành Tâm 1935 – 1972
  9. Đoàn Thế Hệ 1945 – 1970
  10. Đoàn Thị Liên Hy sinh 1971
  11. Đoàn Thị Vĩ Hy sinh 1970
  12. Đoàn Tiến Long 1950 – 1969
  13. Đoàn Trung Trình Hy sinh 1972
  14. Đoàn Trắc Vân 1950 – 1969
  15. Đoàn Trọng Hiện 1949 – 1967
  16. Đoàn Trọng Tỷ 1951 – 1972
  17. Đoàn Trọng Xiền 1949 – 1972
  18. Đoàn Tất Tặng 1947 – 1966
  19. Đoàn Viết Căn 1949 – 1969
  20. Đoàn Viết Nhẹ 1948 – 1966
  21. Đoàn Võ Tắc 1945 – 1970
  22. Đoàn Văn Ba 1946 – 1969
  23. Đoàn Văn Bật Hy sinh 1968
  24. Đoàn Văn Chắt 1944 – 1969
  25. Đoàn Văn Công 1937 – 1969
  26. Đoàn Văn Công 1947 – 1969
  27. Đoàn Văn Cương 1941 – 1968
  28. Đoàn Văn Diễm Hy sinh 1971
  29. Đoàn Văn Dỏng 1940 – 1973
  30. Đoàn Văn Giác 1936 – 1971
  31. Đoàn Văn Giáo 1953 – 1971
  32. Đoàn Văn Giới 1953 – 1971
  33. Đoàn Văn Hoà 1952 – 1971
  34. Đoàn Văn Hoàn 1947 – 1971
  35. Đoàn Văn Hồ 1945 – 1968
  36. Đoàn Văn Hợi 1947 – 1968
  37. Đoàn Văn Lục 1943 – 1969
  38. Đoàn Văn Lủ 1950 – 1971
  39. Đoàn Văn Mạo 1952 – 1971
  40. Đoàn Văn Mộc Hy sinh 1971
  41. Đoàn Văn Nghị 1948 – 1970
  42. Đoàn Văn Ngoạn Hy sinh 1969
  43. Đoàn Văn Ngưu 1942 – 1971
  44. Đoàn Văn Nhũ 1944 – 1971
  45. Đoàn Văn Nhạn 1939 – 1970
  46. Đoàn Văn Nhật 1942 – 1970
  47. Đoàn Văn Ninh Hy sinh 1972
  48. Đoàn Văn Nẩm 1942 – 1967
  49. Đoàn Văn Phong 1949 – 1970
  50. Đoàn Văn Phơ 1950 – 1970
  51. Đoàn Văn Quyền 1949 – 1971
  52. Đoàn Văn Quế 1947 – 1966
  53. Đoàn Văn Sanh 1952 – 1972
  54. Đoàn Văn Thành 1950 – 1972
  55. Đoàn Văn Thành 1948 – 1969
  56. Đoàn Văn Thảo 1947 – 1969
  57. Đoàn Văn Thắng 1953 – 1972
  58. Đoàn Văn Thống 1945 – 1971
  59. Đoàn Văn Tiến Hy sinh 1973
  60. Đoàn Văn Toong 1943 – 1968
  61. Đoàn Văn Trấp 1934 – 1969
  62. Đoàn Văn Vụ 1952 – 1972
  63. Đoàn Văn Điền 1938 – 1970
  64. Đoàn Văn Đông 1947 – 1971
  65. Đoàn Văn Định 1944 – 1967
  66. Đoàn Văn Đức 1944 – 1971
  67. Đoàn Văn Đức 1947 – 1970
  68. Đoàn Xuân Hinh 1948 – 1971
  69. Đoàn Xuân Lam 1954 – 1972
  70. Đoàn Xuân Quảng Hy sinh 1969
  71. Đoàn Xuân Sang 1954 – 1973
  72. Đoàn Xuân Thiết 1948 – 1970
  73. Đoàn Xuân Điện 1941 – 1972
  74. Đoàn Đình Huynh Hy sinh 1966
  75. Đoàn Đình Khả Hy sinh 1972
  76. Đoàn Đình Mẩn 1946 – 1967
  77. Đoàn Đính An 1950 – 1971
  78. Đoàn Đăng Lữu 1945 – 1970
  79. Đoàn Đại Luyện Hy sinh 1972
  80. Đoàn Đối 1929 – 1970
  81. Đoàn Đức Cảnh 1946 – 1967
  82. ĐoànVăn Phả 1934 – 1969
  83. Đàm Công Ngôn 1934 – 1968
  84. Đàm Duy Tài 1950 – 1971
  85. Đàm Khắc Thêm 1947 – 1968
  86. Đàm Minh Hiển 1949 – 1971
  87. Đàm Ngọc Đậu 1935 – 1967
  88. Đàm Quang Diển 1947 – 1971
  89. Đàm Quang Dỹ 1950 – 1970
  90. Đàm Thái Khôi 1946 – 1969
  91. Đàm Thái Năng 1945 – 1971
  92. Đàm Trí Từ 1953 – 1972
  93. Đàm Trọng Kim 1940 – 1971
  94. Đàm Văn Cẩm 1952 – 1972
  95. Đàm Văn Lùng 1941 – 1969
  96. Đàm Văn Lợi 1951 – 1972
  97. Đàm Văn Năm 1943 – 1969
  98. Đàm Văn Thẹt 1950 – 1970
  99. Đàm Văn Vương 1939 – 1968
  100. Đàm Văn Xuân 1943 – 1972