NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 94/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Văn Kiều 1952 – 1973
  2. Đinh Văn Lân Hy sinh 1971
  3. Đinh Văn Lưu 1951 – 1970
  4. Đinh Văn Lưu 1942 – 1971
  5. Đinh Văn Lương Hy sinh 1971
  6. Đinh Văn Lập 1950 – 1971
  7. Đinh Văn Lễ 1945 – 1968
  8. Đinh Văn Lệnh 1937 – 1969
  9. Đinh Văn Lộc 1953 – 1973
  10. Đinh Văn Lởi 1946 – 1970
  11. Đinh Văn Lợi 1952 – 1974
  12. Đinh Văn Lợi Hy sinh 1974
  13. Đinh Văn Lục 1944 – 1974
  14. Đinh Văn Mai 1947 – 1971
  15. Đinh Văn Minh 1950 – 1968
  16. Đinh Văn Muộn 1944 – 1970
  17. Đinh Văn Mùi 1952 – 1971
  18. Đinh Văn Mả 1929 – 1973
  19. Đinh Văn Nam 1947 – 1972
  20. Đinh Văn Nha 1935 – 1972
  21. Đinh Văn Nhâm 1949 – 1971
  22. Đinh Văn Nhẫn 1949 – 1973
  23. Đinh Văn Phan 1944 – 1966
  24. Đinh Văn Phòng 1955 – 1972
  25. Đinh Văn Phố 1952 – 1973
  26. Đinh Văn Phụng 1934 – 1971
  27. Đinh Văn Quy 1949 – 1972
  28. Đinh Văn Quyên 1948 – 1967
  29. Đinh Văn Sinh 1953 – 1973
  30. Đinh Văn Song 1948 – 1965
  31. Đinh Văn Sóc 1948 – 1967
  32. Đinh Văn Sùng 1928 – 1966
  33. Đinh Văn Sơn 1950 – 1970
  34. Đinh Văn Sản 1942 – 1969
  35. Đinh Văn Thành Hy sinh 1971
  36. Đinh Văn Thái 1954 – 1973
  37. Đinh Văn Thông 1928 – 1970
  38. Đinh Văn Thư 1947 – 1973
  39. Đinh Văn Thả 1952 – 1969
  40. Đinh Văn Thắng 1947 – 1968
  41. Đinh Văn Thắng 1953 – 1973
  42. Đinh Văn Tiêu 1958 – 1973
  43. Đinh Văn Toản Sinh 1946
  44. Đinh Văn Trung 1940 – 1971
  45. Đinh Văn Trào 1940 – 1972
  46. Đinh Văn Tác 1945 – 1966
  47. Đinh Văn Tâm 1942 – 1966
  48. Đinh Văn Tòng 1945 – 1969
  49. Đinh Văn Tô 1946 – 1967
  50. Đinh Văn Tầm 1948 – 1970
  51. Đinh Văn Tố 1952 – 1973
  52. Đinh Văn Vinh 1952 – 1972
  53. Đinh Văn Vịnh 1947 – 1970
  54. Đinh Văn Xuân 1953 – 1972
  55. Đinh Văn Xứng 1946 – 1969
  56. Đinh Văn Yêm 1947 – 1971
  57. Đinh Văn Điến 1952 – 1973
  58. Đinh Văn Điều 1949 – 1970
  59. Đinh Văn Động 1950 – 1969
  60. Đinh Văn Đới 1945 – 1970
  61. Đinh Xuân Chiến 1945 – 1972
  62. Đinh Xuân Cát 1942 – 1970
  63. Đinh Xuân Hữu 1948 – 1971
  64. Đinh Xuân Kiểm 1934 – 1970
  65. Đinh Xuân Ngắm 1947 – 1972
  66. Đinh Xuân Nông 1949 – 1970
  67. Đinh Xuân Quang 1953 – 1971
  68. Đinh Xuân Vinh 1947 – 1969
  69. Đinh Xuân Yên 1942 – 1970
  70. Đinh Xuân Đồng 1951 – 1971
  71. Đinh út Sơn 1945 – 1969
  72. Đinh Đình Hải 1949 – 1971
  73. Đinh Đại Khang 1950 – 1971
  74. Đinh Đại Lâm Hy sinh 1971
  75. Đinh Đại Đồng 1950 – 1972
  76. Đinh Đức Hoà Hy sinh 1974
  77. Đinh Đức Quyền 1945 – 1967
  78. Đoàn Anh Dũng 1954 – 1974
  79. Đoàn Bá Khải 1946 – 1972
  80. Đoàn Bá Loan 1949 – 1968
  81. Đoàn Bá Minh 1947 – 1967
  82. Đoàn Cao Đàn 1948 – 1969
  83. Đoàn Chí Hoà 1940 – 1966
  84. Đoàn Công Dương 1952 – 1972
  85. Đoàn Công Huấn Hy sinh 1970
  86. Đoàn Công Hạnh 1938 – 1970
  87. Đoàn Hữu Lộc 1950 – 1969
  88. Đoàn Hữu Sinh 1943 – 1966
  89. Đoàn Khắc Bá 1945 – 1968
  90. Đoàn Lê Dũng 1950 – 1969
  91. Đoàn Minh Thoả 1944 – 1971
  92. Đoàn Minh Voi 1949 – 1971
  93. Đoàn Minh Đoạt 1949 – 1972
  94. Đoàn Ngọc Hiếu 1947 – 1968
  95. Đoàn Ngọc Định 1950 – 1968
  96. Đoàn Như Quýnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đoàn Như Quýnh 1939 – 1971
  98. Đoàn Phú Cư 1948 – 1973
  99. Đoàn Quang Huấn 1944 – 1970
  100. Đoàn Quang Hưng 1942 – 1966