NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 91/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Khoan 1933 – 1969
  2. Vũ Văn Khúc Hy sinh 1971
  3. Vũ Văn Kiều 1955 – 1974
  4. Vũ Văn Kiều 1945 – 1971
  5. Vũ Văn Kách 1942 – 1970
  6. Vũ Văn Kế 1948 – 1969
  7. Vũ Văn Kỷ Hy sinh 1970
  8. Vũ Văn Lai 1951 – 1972
  9. Vũ Văn Lai Hy sinh 1968
  10. Vũ Văn Lanh 1947 – 1971
  11. Vũ Văn Liễu 1947 – 1972
  12. Vũ Văn Luyện 1944 – 1971
  13. Vũ Văn Lâm 1947 – 1970
  14. Vũ Văn Lực 1953 – 1972
  15. Vũ Văn Mão 1943 – 1968
  16. Vũ Văn Nam 1954 – 1974
  17. Vũ Văn Nga 1947 – 1972
  18. Vũ Văn Ngân 1947 – 1968
  19. Vũ Văn Ngọc 1946 – 1967
  20. Vũ Văn Nẻo 1922 – 1969
  21. Vũ Văn Phi 1945 – 1969
  22. Vũ Văn Phiếu 1950 – 1972
  23. Vũ Văn Phúc 1930 – 1970
  24. Vũ Văn Phước 1948 – 1971
  25. Vũ Văn Quýnh 1945 – 1968
  26. Vũ Văn Quảng 1941 – 1969
  27. Vũ Văn Quần Hy sinh 1969
  28. Vũ Văn Quầy 1942 – 1970
  29. Vũ Văn Quế 1940 – 1968
  30. Vũ Văn Quế 1935 – 1968
  31. Vũ Văn Quỳnh 1944 – 1970
  32. Vũ Văn Sửu 1947 – 1970
  33. Vũ Văn Thi 1946 – 1966
  34. Vũ Văn Thiên 1949 – 1972
  35. Vũ Văn Thiệu 1950 – 1972
  36. Vũ Văn Thuyết 1930 – 1966
  37. Vũ Văn Thành 1949 – 1969
  38. Vũ Văn Thư 1933 – 1968
  39. Vũ Văn Thưởng 1938 – 1966
  40. Vũ Văn Thạo 1951 – 1972
  41. Vũ Văn Thắng 1947 – 1971
  42. Vũ Văn Thắng Hy sinh 1971
  43. Vũ Văn Tiêu 1948 – 1968
  44. Vũ Văn Tiến 1947 – 1972
  45. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1974
  46. Vũ Văn Toan 1948 – 1966
  47. Vũ Văn Trụ 1947 – 1972
  48. Vũ Văn Trụ Hy sinh 1972
  49. Vũ Văn Tuyễn 1936 – 1968
  50. Vũ Văn Tuệ 1950 – 1973
  51. Vũ Văn Tuỳ 1943 – 1970
  52. Vũ Văn Tành 1948 – 1968
  53. Vũ Văn Tác 1948 – 1968
  54. Vũ Văn Tâm 1953 – 1973
  55. Vũ Văn Tân 1949 – 1969
  56. Vũ Văn Tích 1948 – 1971
  57. Vũ Văn Viễn 1940 – 1972
  58. Vũ Văn Vàng 1952 – 1971
  59. Vũ Văn Vĩnh 1952 – 1972
  60. Vũ Văn Vịnh 1943 – 1973
  61. Vũ Văn Xuyến 1950 – 1969
  62. Vũ Văn Xê 1945 – 1968
  63. Vũ Văn Yên 1938 – 1966
  64. Vũ Văn ánh 1946 – 1969
  65. Vũ Văn ý 1939 – 1970
  66. Vũ Văn Điết 1942 – 1967
  67. Vũ Văn Điềm 1946 – 1969
  68. Vũ Văn Điền 1944 – 1969
  69. Vũ Văn Điều 1939 – 1969
  70. Vũ Văn Được 1945 – 1968
  71. Vũ Văn Đạt 1947 – 1966
  72. Vũ Văn Đạt 1938 – 1971
  73. Vũ Văn Đắc Hy sinh 1974
  74. Vũ Văn Động 1947 – 1972
  75. Vũ Văn Đức 1950 – 1971
  76. Vũ Văn ất 1948 – 1968
  77. Vũ Vĩnh Quyền 1948 – 1972
  78. Vũ Xuân Bảy 1945 – 1972
  79. Vũ Xuân Chiến Hy sinh 1971
  80. Vũ Xuân Chí 1943 – 1974
  81. Vũ Xuân Cúc 1942 – 1971
  82. Vũ Xuân Cảnh 1942 – 1967
  83. Vũ Xuân Hiệu 1947 – 1972
  84. Vũ Xuân Hương 1946 – 1970
  85. Vũ Xuân Hải 1935 – 1967
  86. Vũ Xuân Hải 1954 – 1973
  87. Vũ Xuân Hộ 1942 – 1969
  88. Vũ Xuân Khoát 1947 – 1972
  89. Vũ Xuân Kỷ Hy sinh 1973
  90. Vũ Xuân Lan 1935 – 1966
  91. Vũ Xuân Mão 1951 – 1973
  92. Vũ Xuân Mản 1942 – 1969
  93. Vũ Xuân Thư 1946 – 1968
  94. Vũ Xuân Thọ 1935 – 1967
  95. Vũ Xuân Trích 1946 – 1968
  96. Vũ Xuân Trường 1949 – 1968
  97. Vũ Xuân Trường 1945 – 1968
  98. Vũ Xuân Tản 1950 – 1971
  99. Vũ Xuân Vang 1940 – 1971
  100. Vũ Xuân Vượng 1944 – 1971