NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 92/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Xuân Đan 1948 – 1970
- Vũ Xuân Đát 1953 – 1972
- Vũ Xuân Đưòng 1941 – 1971
- Vũ Đinh Xuân 1942 – 1968
- Vũ Đoàn Hùng 1936 – 1970
- Vũ Đình Bạ 1948 – 1972
- Vũ Đình Chấn 1950 – 1971
- Vũ Đình Cuộc 1950 – 1972
- Vũ Đình Cốc 1953 – 1972
- Vũ Đình Dục 1939 – 1970
- Vũ Đình Hằng 1952 – 1971
- Vũ Đình Khánh 1953 – 1971
- Vũ Đình Lê 1943 – 1972
- Vũ Đình Nam 1953 – 1971
- Vũ Đình Nghiêm 1944 – 1973
- Vũ Đình Nhiễm 1950 – 1968
- Vũ Đình Nhở 1949 – 1971
- Vũ Đình Phùng 1949 – 1969
- Vũ Đình Phớt 1947 – 1971
- Vũ Đình Sáng 1940 – 1968
- Vũ Đình Thanh 1943 – 1973
- Vũ Đình Thu 1952 – 1972
- Vũ Đình Thành 1953 – 1971
- Vũ Đình Thản 1950 – 1971
- Vũ Đình Thịnh 1948 – 1970
- Vũ Đình Trọng 1952 – 1971
- Vũ Đình Tăng Hy sinh 1969
- Vũ Đình Tụng 1938 – 1970
- Vũ Đình Vay 1938 – 1967
- Vũ Đình Vinh Hy sinh 1972
- Vũ Đăc Nghi 1946 – 1969
- Vũ Đường Thụ 1947 – 1969
- Vũ Đại Thành 1947 – 1967
- Vũ Đắc Trường 1942 – 1967
- Vũ Đức Dũng Hy sinh 1970
- Vũ Đức Dưỡng 1954 – 1973
- Vũ Đức Hạnh 1954 – 1973
- Vũ Đức Hữu 1944 – 1971
- Vũ Đức Kha Hy sinh 1971
- Vũ Đức Lưu 1950 – 1972
- Vũ Đức Nguyền Hy sinh 1972
- Vũ Đức Nhuận 1946 – 1971
- Vũ Đức Nhân 1946 – 1967
- Vũ Đức Nhạc 1940 – 1971
- Vũ Đức Ninh 1946 – 1969
- Vũ Đức Sơn 1953 – 1972
- Vũ Đức Toản 1940 – 1967
- Vũ Đức Truyền 1939 – 1967
- Vũ Đức Tráng 1950 – 1971
- Vũ Đức Tùng 1942 – 1966
- Vũ Đức Xuân 1946 – 1972
- Vũ Đức Điềm 1946 – 1971
- Vũ Đức Đạm 1948 – 1968
- VũHồng Bến 1950 – 1971
- Vương Công Hùng 1951 – 1972
- Vương Công Trọng 1951 – 1972
- Vương Ký Hinh 1944 – 1972
- Vương Minh Khầu 1942 – 1970
- Vương Minh Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương Ngọc Hương 1944 – 1967
- Vương Như Khoa Hy sinh 1973
- Vương Quốc Cư 1946 – 1970
- Vương Sỹ Thích 1950 – 1969
- Vương Thế Dực 1940 – 1971
- Vương Thị Thức 1955 – 1972
- Vương Trung Thành 1951 – 1971
- Vương Trường Sinh 1946 – 1969
- Vương Văn Kham 1945 – 1970
- Vương Văn Kiếm 1951 – 1970
- Vương Văn Lương Hy sinh 1969
- Vương Văn Mão 1951 – 1972
- Vương Văn Pha 1942 – 1969
- Vương Văn Tỵ 1941 – 1968
- Vương Văn Đức Hy sinh 1969
- Vương Xuân Bính 1937 – 1967
- Vương xuân Vạn 1945 – 1972
- Vương Đình Minh 1947 – 1971
- Vương Đình Ninh Hy sinh 1971
- Vương Đình Tam 1949 – 1968
- Vương Đức Đá 1948 – 1971
- Vắn Phần Phố 1948 – 1968
- Vị Đình Cường Hy sinh 1967
- Vủ Văn Luận Hy sinh 1969
- Vủ Văn Tề 1949 – 1972
- Vủ Đình Các 1948 – 1968
- Xa Quy Hoàng 1943 – 1970
- Xuân Diền 1954 – 1972
- Xí Cún Sáng Hy sinh 1969
- Xỹ Thanh Trà 1939 – 1969
- Y Xuân Sáng Hy sinh 1972
- `Nguyễn Minh Tân 1936 – 1968
- nguyễn Khắc Kem 1952 – 1972
- nguyễn Ngọc Tâm 1948 – 1969
- Ân Đình Hoạch 1945 – 1970
- Âu Đức Lập 1942 – 1972
- Ông Khắc Thực 1948 – 1968
- Ông Xuân Cự 1951 – 1971
- Đinh Bá Mão 1951 – 1971
- Đinh Bùi Thương 1949 – 1969
- Đinh Cao Bâng 1941 – 1969